Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 4)
-
2588 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
15 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án D
allergy /ˈæl.ər.dʒi/ (n) dị ứng
digest /daɪˈdʒest/ (v) tiêu hóa
oxygen /ˈɒk.sɪ.dʒən/ (n) khí oxy
sugar /ˈʃʊɡ.ər/ (n) đường
Từ ‘sugar’ có phần gạch chân phát âm là /ɡ/, các từ còn lại phần gạch chân phát âm là /dʒ/ → Chọn D.
Câu 2:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: D
Đáp án D phát âm là /a:/ các đáp án còn lại phát âm là /e/
Câu 3:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: A
Đáp án A phát âm là /ʌ/ các đáp án còn lại phát âm là /o:/
Câu 4:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: D
Đáp án D phát âm là /k/ các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/
Câu 5:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: A
Đáp án A phát âm là /i/ các đáp án còn lại phát âm là /ai/
Câu 6:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
The controller of the body is the ____ system. Led by the brain and nerves, it allows us to move, talk and feel emotions.
Đáp án C
Xét về nghĩa và bối cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:
A. circulatory: tuần hoàn
B. digestive: tiêu hóa
C. nervous: thần kinh
D. respiratory: hô hấp
Dịch nghĩa: “Bộ điều khiển cơ thể là hệ thống thần kinh. Được điều khiển bởi não và dây thần kinh, hệ thống này cho phép chúng ta di chuyển, nói và cảm nhận cảm xúc.”
Câu 7:
17/06/2026____ system of the body lets us break down the food we eat and turn it into energy.
Đáp án: B
Giải thích:
A. thuộc về tuần hoàn
B. thuộc về tiêu hóa
C. thuộc về thần kinh
D. thuộc về hô hấp
Dịch câu: Hệ tiêu hóa của cơ thể cho phép chúng ta phân hủy thức ăn chúng ta ăn và biến nó thành năng lượng.
Câu 8:
17/06/2026Skeletal system of the body is made up of our ____. It supports our body and protects our organs
Đáp án: A
Giải thích:
A. xương
B. cơ bắp
C. dây thần kinh
D. mạch
Dịch câu: Hệ thống xương của cơ thể được tạo thành từ xương của chúng ta. Nó hỗ trợ cơ thể chúng ta và bảo vệ các cơ quan của chúng ta
Câu 9:
17/06/2026In under a minute, your ____ can pump blood to bring oxygen and nutrients to every cell in your body.
Đáp án B
brain (n) não
heart (n) trái tim
lungs (n) phổi
vessels (n) mạch
Dịch nghĩa: Chỉ trong chưa đầy một phút, tim của bạn có thể bơm máu để mang oxy và chất dinh dưỡng đến mọi tế bào trong cơ thể.
Câu 10:
17/06/2026The human ____ system is a series of organs responsible for taking in oxygen and expelling carbon dioxide.
Đáp án: D
Giải thích:
A. thuộc về tuần hoàn
B. thuộc về tiêu hóa
C. thuộc về thần kinh
D. thuộc về hô hấp
Dịch câu: Hệ thống hô hấp của con người là một loạt các cơ quan có nhiệm vụ lấy oxy và thải khí cacbonic ra ngoài.
Câu 11:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Listen! There's someone at the door. I ____ the door for you.
Đáp án D
Câu thể hiện hành động được quyết định ngay tại thời điểm nói (mở cửa khi nghe thấy ai đó ở cửa) → Tình huống điển hình để sử dụng thì TLĐ với ‘will’.
Dịch nghĩa: Nghe nào! Có ai đó ngoài cửa. Tôi sẽ mở cửa cho bạn.
Câu 12:
17/06/2026“Look at those dark clouds!“ - “Yes, it ____ in some minutes.”
Đáp án B
Ta có: cấu trúc “tobe + going + to + V” - được dùng khi dự đoán một sự việc sắp xảy ra dựa trên dấu hiệu rõ ràng hoặc một tình huống hiện tại.
Xét về nghĩa, người nói nhìn thấy những đám mây đen (dark clouds), dấu hiệu rõ ràng cho việc trời sắp mưa.
Dịch nghĩa: ““Nhìn những đám mây đen kia kìa!”
- “Đúng rồi, trời sắp mưa trong vài phút nữa.”
Câu 13:
17/06/2026It‘s very hot. ____ the window. please?
Đáp án C
Be + S + Ving?: câu hỏi ở thì HTTD, hỏi xem ai đó có đang làm gì không
Be + S + going to + Vo?: hỏi về dự định trong tương lai
Will + S + Vo?: câu hỏi dùng để đưa ra lời đề nghị hoặc yêu cầu một cách lịch sự → Chọn C.
Won’t + S + Vo?: câu hỏi phủ định, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc mong đợi ai đó sẽ làm gì đó
Dịch nghĩa: Trời nóng quá. Làm ơn mở cửa sổ được không?
Câu 14:
17/06/2026Although I have taken some aspirin, the headache ________ away
Đáp án D
Câu sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với từ ‘although’ (mặc dù), cho thấy một hành động đã xảy ra và tiếp tục có ảnh hưởng đến hiện tại.
Khi nói về việc cơn đau đầu vẫn chưa hết, dùng thì TLĐ ‘won't go’ (sẽ không hết), diễn tả một hành động không xảy ra trong tương lai dù đã uống thuốc.
Dịch nghĩa: Mặc dù tôi đã uống một ít thuốc aspirin, cơn đau đầu vẫn chưa giảm.
Câu 15:
17/06/2026On Sunday at 8 o‘clock I ____ my friend.
Đáp án B
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai gần (một lịch trình cụ thể): ‘on Sunday at 8 o’clock – vào Chủ Nhật lúc 8 giờ’ → Động từ cần điền chia dạng ‘be going to Vo’.
Dịch nghĩa: Vào Chủ Nhật lúc 8 giờ tôi sẽ đi gặp bạn tôi.
Bài thi liên quan
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 1)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 3)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 5)
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề kiểm tra giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (1621 lượt thi)
- Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh 10 có đáp án (1920 lượt thi)
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (10320 lượt thi)
- Bộ 13 Đề thi học kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (11963 lượt thi)
