Giáo án điện tử Tin học 12 (Kết nối tri thức): Bài 9: Tạo danh sách, bảng
Với Giáo án PPT Bài 9: Tạo danh sách, bảng Tin học 12 sách Kết nối tri thức sẽ giúp thầy cô dễ dàng biên soạn và giảng dạy bằng giáo án điện tử hay POWERPOINT Tin học 12.
Chỉ từ 250k mua trọn bộ Giáo án Tin học 12 Kết nối tri thức bản PPT trình bày khoa học, đẹp mắt:
Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu
Các bước mua tài liệu:
- B1: Gửi phí vào TK: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official ( nhấn vào đây ) để xác nhận thanh toán và nhận tài liệu
Giáo án điện tử Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 9: Tạo danh sách, bảng





................................
................................
................................
Giáo án Tin học 12 (Kết nối tri thức): Bài 9: Tạo danh sách, bảng
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Học sinh được học về:
- Ý nghĩa của danh sách và bảng trong trình bày văn bản.
- Cách tạo danh sách và bảng trong trang web
2. Năng lực
- Hiểu được ý nghĩa của danh sách và bảng trong trình bày văn bản.
- Biết được cấu trúc các thẻ tạo danh sách và tạo bảng.
- Sử dụng được các thẻ tạo được danh sách và bảng.
- Xác định được kiểu danh sách phù hợp với yêu cầu đề ra.
3. Phẩm chất
- Có ý thức chủ động tìm hiểu và cập nhật các kiến thức mới.
- Cẩn thận, tỉ mỉ khi viết các mã lệnh HTML.
- Hình thành tư duy lôgic phân tích công việc phức tạp thành các công việc đơn giản để thực hiện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- GV chuẩn bị:
• SGK, bài giảng PPT, phòng máy tính có kết nối Internet, máy chiếu.
• Chuẩn bị các ví dụ về danh sách, hình ảnh minh hoạ kết quả.
• Chuẩn bị ví dụ về bảng với các cột và hàng đã gộp.
- HS: SGK, vở ghi, chuẩn bị bài ở nhà.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Bài học được thực hiện trong 2 tiết: 1 tiết lí thuyết, 1 tiết thực hành.
A. MỞ ĐẦU
Hoạt động 1. Khởi động (3 phút)
a) Mục tiêu:
- HS thấy được ý nghĩa của việc trình bày văn bản sử dụng danh sách và bảng.
b) Tổ chức thực hiện
- GV đưa ra 2 hình ảnh, hình ảnh 1: trang web gồm các đoạn văn bản viết dàn trải, hình ảnh 2: trang web ban đầu được định dạng có sử dụng danh sách và bảng. GV đặt câu hỏi: so sánh hình ảnh 1 và 2, chỉ ra các điểm khác biệt trên 2 hình? Việc trình bày văn bản như hình 2 có ưu điểm gì?
- HS quan sát, suy nghĩ trả lời, rút ra lợi ích của trình bày văn bản sử dụng danh sách và bảng (làm cho văn bản rõ ràng, dễ nhìn, khoa học).
- GV giao nhiệm vụ HS đọc và phân tích ví dụ trong bài trước (hình 8.3 trang 50).
- HS suy nghĩ trả lời.
- Sau 2 phút, GV mời một số HS đưa ra nhận xét. GV tổng kết câu trả lời: Các bước làm có thể đánh số tự động; 3 trường hợp của kết luận có thể thay đổi dấu cộng đầu dòng bằng kí tự khác đẹp hơn.
- GV dẫn dắt vào nội dung bài.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 2. Tìm hiểu về cách tạo danh sách (20 phút)
a) Mục tiêu
- HS hiểu được cấu trúc của lệnh tạo danh sách trong trang web.
- Lựa chọn được loại danh sách phù hợp với các tình huống được đưa ra.
- Vận dụng lệnh tạo danh sách, tạo được danh sách theo yêu cầu.
b) Nội dung hoạt động:
Nội dung:
1. Cú pháp tạo danh sách có thứ tự và không có thứ tự + ví dụ.
2. Một số ví dụ văn bản cần trình bày kiểu danh sách, chọn kiểu danh sách phù hợp.
VB1. Danh sách các việc cần thực hiện trong ngày VB2. Các bước giải bài toán
VB3. Danh sách các thành viên CLB thiết kế web VB4. Các sở thích của HS.
3. Nếu không có thuộc tính type khi tạo danh sách, mặc định được đánh số và kí tự gì?
4. Viết lệnh tạo danh sách cho VB2 và VB4
5. Cú pháp danh sách mô tả + ví dụ
6. Câu hỏi tự luyện trang 53
c) Sản phẩm
Nội dung:
1. Cú pháp tạo danh sách có thứ tự và không có thứ tự + ví dụ.
|
Danh sách có thứ tự |
Danh sách không có thứ tự |
|
<ol type = “kiểu đánh số”> <li> Mục thứ 1</li> … <li> Mục thứ n </li> </ol> Trong đó: Kiểu đánh số: “1”, “A”, “a”, “I”, “i” |
<ul style = “list-style-type : kiểu kí tự”> <li> Mục thứ 1</li> … <li> Mục thứ n </li> </ul> Trong đó: Kiểu kí tự: disc, circle, square, none |
|
Ví dụ: Hình 9.1 trang 52 |
Ví dụ: Hình 9.2 trang 52 |
2. Một số ví dụ văn bản cần trình bày kiểu danh sách, chọn kiểu danh sách phù hợp.
VB1, VB4: danh sách không có thứ tự
VB2, VB3: danh sách có thứ tự
3. Nếu không có thuộc tính type khi tạo danh sách, mặc định được đánh số từ 1 và kí tự đầu dòng là dấu
4. Lệnh tạo danh sách.
<h3> Các bước giải bài toán </h3>
<ol type = “1”>
<li> Xác định giả thiết, kết luận </li>
<li> Xây dựng thuật toán </li>
<li> Viết chương trình </li>
</ol>
5. Cú pháp danh sách mô tả + ví dụ (SGK/53)

6. Câu hỏi tự luyện trang 53
Minh hoạ qua ví dụ.
<H3>CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH WEBSITE</H3>
<OL TYPE="1">
<LI><B> THIẾT KẾ WEBSITE </B>
<OL TYPE = "a">
<LI> Ngôn ngữ HTML & FrontPage</LI>
<LI> Ngôn ngữ kịch bản JavaScript </LI>
<LI> Media Flash MX</LI>
<LI> Thiết kế giao diện PhotoShop</LI>
<LI> Thiết kế WebSite Dreamweaver MX</LI>
</OL>
</LI>
<LI><B> LẬP TRÌNH WEBSITE </B>
<OL TYPE = "a">
<LI> Phân tích & Thiết kế CSDL</LI>
<LI> Lập trình CSDL ASP.NET & SQL Server</LI>
<LI> Quản trị Website</LI>
<LI><B>Đề tài tốt nghiệp </B></LI>
</OL> </LI>
</OL>
d) Tổ chức thực hiện
# 1. Chuyển giao nhiệm vụ.
- GV gợi ý HS liên hệ danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự trên trang web tương tự danh sách numbering và bullets trong MS Word.
- GV giảng giải cú pháp tạo danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự, lưu ý HS các từ khoá là viết tắt của cụm từ nào, ý nghĩa ➔ giúp HS ghi nhớ chính xác.
- GV phân tích ví dụ Hình 9.1 dựa trên cú pháp và kết quả.
- GV yêu cầu HS phân tích ví dụ Hình 9.2
- GV nêu một số ví dụ văn bản cần trình bày kiểu danh sách. Yêu cầu HS xác định kiểu danh sách phù hợp.
- GV nêu yêu cầu 4. HS viết câu lệnh.
- GV nêu cú pháp tạo danh sách mô tả, nêu ví dụ. Yêu cầu HS chỉ ra các thành phần của cú pháp trong ví dụ.
- GV nêu yêu cầu viết thêm mô tả cho nội dung Sữa chua, tương tự 2 nội dung đang có. HS viết câu lệnh.
- GV nêu chú ý.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi tự luyện trang 53.
# 2. Thực hiện nhiệm vụ
- HS hoạt động cá nhân, lần lượt trả lời các câu hỏi của GV, viết các câu lệnh theo yêu cầu.
- Lắng nghe GV phân tích các cú pháp và ví dụ.
# 3. Báo cáo, thảo luận
- GV mời một số HS lần lượt trả lời các câu hỏi, các HS khác nhận xét.
# 4. Kết luận
- Chốt các kiến thức trọng tâm.
................................
................................
................................
Xem thêm các chương trình khác:
- Giáo án Ngữ Văn 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Toán 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Vật lí 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Hóa học 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Sinh học 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Địa lí 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án Lịch sử 12 Cánh diều (mới nhất)
- Giáo án PPT Toán 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Ngữ Văn 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Vật lí 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Hóa 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Sinh học 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Lịch sử 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Địa lí 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Kinh tế pháp luật 12 Cánh diều
- Giáo án PPT Giáo dục quốc phòng 12 Cánh diều
- Giáo án Toán 12 Chân trời sáng tạo (mới nhất)
- Giáo án Ngữ Văn 12 Chân trời sáng tạo (mới nhất)
- Giáo án Vật lí 12 Chân trời sáng tạo (mới nhất)
- Giáo án Hóa học 12 Chân trời sáng tạo (mới nhất)
- Giáo án Sinh học 12 Chân trời sáng tạo (mới nhất)
- Giáo án Địa lí 12 Chân trời sáng tạo (mới nhất)
- Giáo án Lịch sử 12 Chân trời sáng tạo (mới nhất)
- Giáo án PPT Toán 12 Chân trời sáng tạo
- Giáo án PPT Ngữ Văn 12 Chân trời sáng tạo
- Giáo án PPT Vật lí 12 Chân trời sáng tạo
- Giáo án PPT Hóa 12 Chân trời sáng tạo
- Giáo án PPT Sinh học 12 Chân trời sáng tạo
- Giáo án PPT Lịch sử 12 Chân trời sáng tạo
- Giáo án PPT Địa lí 12 Chân trời sáng tạo
- Giáo án PPT Kinh tế pháp luật 12 Chân trời sáng tạo
- Giáo án PPT Giáo dục quốc phòng 12 Chân trời sáng tạo
