Câu hỏi:

17/06/2026 150

Tìm x biết x50 = x

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

*Lời giải:

Ta có : x50 = x

          x50 - x = 0

          x( x49 -1) = 0

   vậy x = 0 hoặc x49 - 1 = 0 

Hay x = 0 hoặc x = 1

* Phương pháp giải:

Cho số thực b và số nguyên dương n . Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu an = b.

* Lý thuyết nắm thêm:

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

Cho n là một số nguyên dương.

Với a là số thực tùy ý, lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số a.

an = a.a.a… a (n thừa số a)

Với a ≠ 0, ta có: a0 = 1 và a−n  = 1an

Trong biểu thức am ; ta gọi a là cơ số, số nguyên m là số mũ.

– Chú ý:

00 và 0–n không có nghĩa.

Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự của lũy thừa với số mũ nguyên dương.

2. Phương trình xn = b.

Đồ thị của hàm số y = x2k + 1 có dạng tương tự đồ thị hàm số y = x3 và đồ thị hàm số y = x2k có dạng tương tự đồ thị hàm số y = x4.

Từ đó, ta có kết quả biện luận số nghiệm của phương trình xn = b như sau:

a) Trường hợp n lẻ:

Với mọi số thực b, phương trình có nghiệm duy nhất.

b) Trường hợp n chẵn:

Với b < 0, phương trình vô nghiệm.

Với b = 0 , phương trình có một nghiệm x = 0.

Với b > 0, phương trình có hai nghiệm đối nhau.

3. Căn bậc n

a) Khái niệm: Cho số thực b và số nguyên dương n (  n ≥2) . Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu an = b.

Ví dụ 2. Căn bậc ba của 27 là 3.

Căn bậc bốn của 256 là 4 và – 4.

– Từ định nghĩa và kết quả biện luận về số nghiệm của phương trình xn = b; ta có:

Với n lẻ và b∈R: Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là bn.

Với n chẵn và :

+ b < 0 : không tồn tại căn bậc n của b.

+ b = 0: có một căn bậc n của b là số 0.

+ b > 0: có hai căn trái dấu; kí hiệu giá trị dương là bn; còn giá trị âm là -bn

b) Tính chất của căn bậc n

Từ định nghĩa ta có các tính chất sau:

Lý thuyết Lũy thừa chi tiết – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Lũy thừa (mới 2024 + Bài Tập) – Toán 12

TOP 40 câu Trắc nghiệm Lũy thừa (có đáp án 2024) - Toán 12

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Một vòng dây đồng có đường kính D=20cm, tiết diện dây s=0,5mm2 đặt vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Tính tốc độ biến thiên của cảm ứng từ qua vòng dây. Tính độ biến thiên của cảm ứng từ qua vòng dây để dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là 2A. Cho điện trở suất của đồng p=1,75.10^-5(ôm m)

Xem đáp án » 17/06/2026 6,529

Câu 2:

Phân tích theo viete: x13 + x23

Xem đáp án » 17/06/2026 1,207

Câu 3:

a) 110 m = ……… dm

7100 m = ……… cm

631000 km = ……… m

b) 12 yến = ……… kg

34 tạ = ……… kg

310 kg = ……… g

c) 160 giờ = ……… phút

56 phút = ……… giây

14 thế kỉ = ……… năm

 

Xem đáp án » 17/06/2026 1,180

Câu 4:

Tìm x thuộc Z để A=x−59−x 

a) Là số hữu tỉ

b) Là số hữu tỉ dương

c) Ko là số hữu tỉ dương,ko là số hữu tỉ âm

d) Có giá trị là số nguyên 

Xem đáp án » 17/06/2026 770

Câu 5:

Thực hiện phép chia 53 cho 5

Xem đáp án » 17/06/2026 648

Câu 6:

Xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ cơ sở của hàm số sau:

f(x)=cos3x2cosx2

Xem đáp án » 17/06/2026 478

Câu 7:

Biết 2/5 quả sầu riêng nặng 0,45 kg. Quả sầu riêng đó nặng là

Xem đáp án » 17/06/2026 460

Câu 8:

Giải phương trình sau: tan3x.tanx = 1

Xem đáp án » 17/06/2026 446

Câu 9:

x/y có phải là đơn thức không?

Xem đáp án » 17/06/2026 439

Câu 10:

Biểu diễn phân số 43 trên trục số

Xem đáp án » 17/06/2026 431

Câu 11:

Có một nhóm du khách gồm 14 người đón tắc xi để đi , mỗi xe tắc xi chỉ chở được 4 người. Hỏi nhóm du khách đó phải đón tất cả bao nhiêu xe tắc xi ?

Xem đáp án » 17/06/2026 430

Câu 12:

Một ôtô có khối lượng 1,5 tấn đang chuyển động với v = 54km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm 3000N. Quãng đường và thời gian xe đi được cho đến khi dừng lại lần lượt là.

Xem đáp án » 17/06/2026 421

Câu 13:

Rút gọn 1-5+51+55-51-5-1

Xem đáp án » 17/06/2026 413

Câu 14:

Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 23 số vở của Khôi. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án » 17/06/2026 400

Câu 15:

Nếu thêm vào số bị trừ 7 đơn vị và bớt ở số trừ đi 6 đơn vị thì hiệu hai số là 52. Tìm hiệu hai số ban đầu.

Xem đáp án » 17/06/2026 396

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »