Câu hỏi:

17/06/2026 110

Tìm số tự nhiên X, biết: 2,5 x X < 7 ?

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Lời giải:

Nếu x = 0 thì 2,5 x 0 = 0 < 7

Nếu x = 1 thì 2,5 x 1 = 2,5 < 7

Nếu x = 2 thì 2,5 x 2 = 5 < 7

Nếu x = 3 thì 2,5 x 3 = 7,5 > 7 (loại)

Vậy x là các số: 0; 1; 2.

*Phương pháp giải:

- Dựa vào các phép toán cơ bản về tập hợp:

*Lý thuyết nắm thêm về tập hợp:

1. Các khái niệm cơ bản về tập hợp

1.1. Tập hợp

• Có thể mô tả một tập hợp bằng một trong hai cách sau:

Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp;

Cách 2. Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

  • a ∈ S: phần tử a thuộc tập hợp S.
  • a ∉ S: phần tử a không thuộc tập hợp S.

Chú ý: Số phần tử của tập hợp S được kí hiệu là n(S).

1.2. Tập hợp con

• Nếu mọi phần tử của tập hợp T đều là phần tử của tập hợp S thì ta nói T là một tập hợp con (tập con) của S và viết là T ⊂ S (đọc là T chứa trong S hoặc T là tập con của S).

- Thay cho T ⊂ S, ta còn viết S ⊃ T (đọc là S chứa T).

- Kí hiệu T ⊄ S để chỉ T không là tập con của S.

Nhận xét:

- Từ định nghĩa trên, T là tập con của S nếu mệnh đề sau đúng:

∀ x, x ∈ T ⇒ x ∈ S.

- Quy ước tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.

• Người ta thường minh họa một tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi một đường kín, gọi là biểu đồ Ven.

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 1)

Minh họa T là một tập con của S như sau:

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 2)

1.3. Hai tập hợp bằng nhau

- Hai tập hợp S và T được gọi là hai tập hợp bằng nhau nếu mỗi phần tử của T cũng là phần tử của tập hợp S và ngược lại. Kí hiệu là S = T.

- Nếu S ⊂ T và T ⊂ S thì S = T.

2. Các tập hợp số

2.1. Mối quan hệ giữa các tập hợp số

- Tập hợp các số tự nhiên ℕ = {0; 1; 2; 3; 4; ....}.

- Tập hợp các số nguyên ℤ gồm các số tự nhiên và số nguyên âm:

ℤ = {...; – 3; – 2; – 1; 0; 1; 2; 3}.

- Tập hợp các số hữu tỉ ℚ gồm các số được viết dưới dạng phân số ab , với a, b ∈ ℤ, b ≠ 0.

Số hữu tỉ còn được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- Tập hợp các số thực ℝ gồm các số hữu tỉ và các số vô tỉ. Số vô tỉ là các số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

- Mối quan hệ giữa các tập hợp số: ℕ ⊂ ℤ ⊂ ℚ ⊂ ℝ.

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 3)

2.2. Các tập con thường dùng của ℝ

- Một số tập con thường dùng của tập số thực ℝ:

+ Khoảng:

 

a;b=x∈ℝ|a<x<b

 

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 4)

a;+∞=a∈ℝ|x>a

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 5)

−∞;b=x∈ℝ|x<b

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 6)

−∞;+∞

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 7)

+ Đoạn

a;b=x∈ℝ|a≤x≤b

 

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 8)

+ Nửa khoảng

 

a;b=x∈ℝ|a≤x<b

 

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 9)

 

a;b=x∈ℝ|a<x≤b

 

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 10)

a;+∞=x∈ℝ|x≥a

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 11)

−∞;b=x∈ℝ|x≤b

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 12)

- Kí hiệu + ∞: Đọc là dương vô cực (hoặc dương vô cùng).

- Kí hiệu – ∞: Đọc là âm vô cực (hoặc âm vô cùng).

- a, b gọi là các đầu mút của đoạn, khoảng hay nửa khoảng.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Tập hợp và các phép toán trên tập hợp - Toán 10 Kết nối tri thức

Giải Toán 10 Bài 2 (Cánh diều): Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2. Tập hợp có đáp án

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho cot α= 5 . Tính C= sin2α-sinα.cosα+cos2α

Xem đáp án » 17/06/2026 3,396

Câu 2:

Bài 2: Cho Hình 23.

a) Chứng tỏ rằng m //n.

b) Chứng tỏ rằng AB vuông góc N

Xem đáp án » 17/06/2026 2,101

Câu 3:

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh AB, CD, AD. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:

a. (ABN) và (CDM).

b. (ABN) và (BCP)

Xem đáp án » 17/06/2026 1,646

Câu 4:

Cho hình 20

a) Chứng tỏ rằng Ax // Om

b)Chứng tỏ rằng Om // By

Xem đáp án » 17/06/2026 1,464

Câu 5:

Cho tứ diện SABC. Gọi I, H lần lượt là trung điểm của SA, AB. Trên SC lấy điểm K sao cho CK=3KS

a) Tìm giao điểm của BC VÀ IHK

b) GọI M là trung điểm của IH. tìm giao điểm KM với ABC

Xem đáp án » 17/06/2026 1,461

Câu 6:

Con heo và con chó nặng 100kg. Con heo và con bò cân nặng 275kg, con chó và con bò nặng 225kg. Hỏi mỗi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,289

Câu 7:

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. AB = 5 căn 2, BC = 3 căn 10, CD= 6 và AD = 2 căn 5. Tính diện tích tứ giác ABCD

Xem đáp án » 17/06/2026 958

Câu 8:

Cho sina=35, a thuộc (π2;3π2). Tính cos(a-21π4)

Xem đáp án » 17/06/2026 954

Câu 9:

Cho hình vuông ABCD.Tính cos MAN biết M,N là trung điểm BC,CD

Xem đáp án » 17/06/2026 908

Câu 10:

Xem đáp án » 17/06/2026 801

Câu 11:

Cho 2 tập hợp A= [- 3; -1] hợp [2;4], B = (m-1;m+2). Tìm m để A giao B khác rỗng

Xem đáp án » 17/06/2026 727

Câu 12:

Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng 34 độ cao trước đó. Tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn là

Xem đáp án » 17/06/2026 706

Câu 13:

Cho biết số Un biết Un = căn 3 cosn - sinn. Dãy số Un bị chặn dưới và bị chặn trên lần lượt bởi các số m và M nào dưới đây

Xem đáp án » 17/06/2026 688

Câu 14:

Cho sin 2a=45và 3π4<a<π. Giá trị của sina là

Xem đáp án » 17/06/2026 672

Câu 15:

Cho tana =2.Tính A = sina+cosasina-cosa

Xem đáp án » 17/06/2026 667

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »