Câu hỏi:
19/08/2026 65
Tất cả các nghiệm của phương trình $\sin x = 1$ là
Tất cả các nghiệm của phương trình $\sin x = 1$ là
A. \[x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].
B. \[x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].
B. \[x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].
C. \[x = \frac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].
D. \[x = \pi + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].
D. \[x = \pi + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn A
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 4:
Cho 2 cấp số cộng hữu hạn, mỗi cấp số cộng có 100 số hạng: \[4,7,10,13,16,...\] và \[1,6,11,16,21,...\]. Hỏi có tất cả bao nhiêu số có mặt trong cả 2 cấp số trên.
Cho 2 cấp số cộng hữu hạn, mỗi cấp số cộng có 100 số hạng: \[4,7,10,13,16,...\] và \[1,6,11,16,21,...\]. Hỏi có tất cả bao nhiêu số có mặt trong cả 2 cấp số trên.
Câu 5:
Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] biết \[{u_{20}} = - 52\] và \[{u_{51}} = - 145\]. Số hạng tổng quát của cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] là
Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] biết \[{u_{20}} = - 52\] và \[{u_{51}} = - 145\]. Số hạng tổng quát của cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] là
Câu 6:
Điểm $M$ trên đường tròn lượng giác dưới đây biểu diễn cho góc lượng giác nào trong các đáp án A, B, C, D?

Câu 7:
Cho hai góc nhọn \[a\] và \[b\] với \[\sin a = \frac{1}{3}\], \[\sin b = \frac{1}{2}\]. Giá trị của \[\sin 2\left( {a + b} \right)\] là
Cho hai góc nhọn \[a\] và \[b\] với \[\sin a = \frac{1}{3}\], \[\sin b = \frac{1}{2}\]. Giá trị của \[\sin 2\left( {a + b} \right)\] là
Câu 8:
Để kiểm tra thời gian sử dụng của quạt tích điện, Hằng thống kê thời gian sử dụng quạt của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:
Thời gian sử dụng (giờ)
$\left[ {7;\,9} \right)$
$\left[ {9;\,11} \right)$
$\left[ {11;13} \right)$
$\left[ {13;15} \right)$
$\left[ {15;17} \right)$
Số lần
2
5
7
5
1
a) Hãy ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc Hằng sạc đầy quạt cho tới khi hết pin.
b) Hằng cho rằng có khoảng 25% số lần sạc pin quạt chỉ dùng được dưới 10 giờ. Nhận định của Hằng có hợp lí không?
Để kiểm tra thời gian sử dụng của quạt tích điện, Hằng thống kê thời gian sử dụng quạt của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:
|
Thời gian sử dụng (giờ) |
$\left[ {7;\,9} \right)$ |
$\left[ {9;\,11} \right)$ |
$\left[ {11;13} \right)$ |
$\left[ {13;15} \right)$ |
$\left[ {15;17} \right)$ |
|
Số lần |
2 |
5 |
7 |
5 |
1 |
a) Hãy ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc Hằng sạc đầy quạt cho tới khi hết pin.
b) Hằng cho rằng có khoảng 25% số lần sạc pin quạt chỉ dùng được dưới 10 giờ. Nhận định của Hằng có hợp lí không?Câu 12:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên Câu 34 gần nhất với giá trị nào dưới đây.
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên Câu 34 gần nhất với giá trị nào dưới đây.
Câu 13:
Người ta tiến hành phỏng vấn 50 người về một mẫu áo phông mới. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm 100. Kết quả được trình bày trong bảng sau:
Nhóm
$\left[ {50;\,60} \right)$
$\left[ {60;\,70} \right)$
$\left[ {70;\,80} \right)$
$\left[ {80;\,90} \right)$
$\left[ {90;\,100} \right)$
Số lượng
9
10
23
6
2
Điểm trung bình của mẫu áo trong mẫu số liệu trên là
Người ta tiến hành phỏng vấn 50 người về một mẫu áo phông mới. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm 100. Kết quả được trình bày trong bảng sau:
|
Nhóm |
$\left[ {50;\,60} \right)$ |
$\left[ {60;\,70} \right)$ |
$\left[ {70;\,80} \right)$ |
$\left[ {80;\,90} \right)$ |
$\left[ {90;\,100} \right)$ |
|
Số lượng |
9 |
10 |
23 |
6 |
2 |
Điểm trung bình của mẫu áo trong mẫu số liệu trên là
Câu 14:
Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ với \[{u_n} = \frac{3}{2}{.5^n}\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ với \[{u_n} = \frac{3}{2}{.5^n}\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 15:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm
$\left[ {0;2} \right)$
$\left[ {2;4} \right)$
$\left[ {4;6} \right)$
$\left[ {6;8} \right)$
$\left[ {8;10} \right)$
$\left[ {10;12} \right)$
$\left[ {12;14} \right)$
Tần số
5
10
40
20
16
3
6
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
|
Nhóm |
$\left[ {0;2} \right)$ |
$\left[ {2;4} \right)$ |
$\left[ {4;6} \right)$ |
$\left[ {6;8} \right)$ |
$\left[ {8;10} \right)$ |
$\left[ {10;12} \right)$ |
$\left[ {12;14} \right)$ |
|
Tần số |
5 |
10 |
40 |
20 |
16 |
3 |
6 |
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?




