Câu hỏi:
19/08/2026 33
Giả sử các đẳng thức đều có nghĩa. Đẳng thức sai trong các đẳng thức sau là
Giả sử các đẳng thức đều có nghĩa. Đẳng thức sai trong các đẳng thức sau là
A. $1 + \sin 2a = {\left( {\sin a + \cos a} \right)^2}$.
B. $\tan 2a = \frac{{2{{\tan }^2}a}}{{1 - \tan a}}$.
B. $\tan 2a = \frac{{2{{\tan }^2}a}}{{1 - \tan a}}$.
C. $1 - \cos 2a = 2{\sin ^2}a$.
D. $\sin a + \cos a = \sqrt 2 \sin \left( {a + \frac{\pi }{4}} \right)$.
D. $\sin a + \cos a = \sqrt 2 \sin \left( {a + \frac{\pi }{4}} \right)$.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn B
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 5:
Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] biết \[{u_{20}} = - 52\] và \[{u_{51}} = - 145\]. Số hạng tổng quát của cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] là
Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] biết \[{u_{20}} = - 52\] và \[{u_{51}} = - 145\]. Số hạng tổng quát của cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] là
Câu 7:
Phép biến đổi nào trong các phép biến đổi sau đây không phải là phép biến đổi tương đương?
Phép biến đổi nào trong các phép biến đổi sau đây không phải là phép biến đổi tương đương?
Câu 10:
Cho 2 cấp số cộng hữu hạn, mỗi cấp số cộng có 100 số hạng: \[4,7,10,13,16,...\] và \[1,6,11,16,21,...\]. Hỏi có tất cả bao nhiêu số có mặt trong cả 2 cấp số trên.
Cho 2 cấp số cộng hữu hạn, mỗi cấp số cộng có 100 số hạng: \[4,7,10,13,16,...\] và \[1,6,11,16,21,...\]. Hỏi có tất cả bao nhiêu số có mặt trong cả 2 cấp số trên.
Câu 11:
Điểm $M$ trên đường tròn lượng giác dưới đây biểu diễn cho góc lượng giác nào trong các đáp án A, B, C, D?

Câu 12:
Cho \[\tan \alpha = - \frac{4}{5}\] với \[\frac{{{\text{3}}\pi }}{{\text{2}}} < \alpha < 2\pi \]. Khi đó
Cho \[\tan \alpha = - \frac{4}{5}\] với \[\frac{{{\text{3}}\pi }}{{\text{2}}} < \alpha < 2\pi \]. Khi đó
Câu 13:
Để kiểm tra thời gian sử dụng của quạt tích điện, Hằng thống kê thời gian sử dụng quạt của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:
Thời gian sử dụng (giờ)
$\left[ {7;\,9} \right)$
$\left[ {9;\,11} \right)$
$\left[ {11;13} \right)$
$\left[ {13;15} \right)$
$\left[ {15;17} \right)$
Số lần
2
5
7
5
1
a) Hãy ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc Hằng sạc đầy quạt cho tới khi hết pin.
b) Hằng cho rằng có khoảng 25% số lần sạc pin quạt chỉ dùng được dưới 10 giờ. Nhận định của Hằng có hợp lí không?
Để kiểm tra thời gian sử dụng của quạt tích điện, Hằng thống kê thời gian sử dụng quạt của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:
|
Thời gian sử dụng (giờ) |
$\left[ {7;\,9} \right)$ |
$\left[ {9;\,11} \right)$ |
$\left[ {11;13} \right)$ |
$\left[ {13;15} \right)$ |
$\left[ {15;17} \right)$ |
|
Số lần |
2 |
5 |
7 |
5 |
1 |
a) Hãy ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc Hằng sạc đầy quạt cho tới khi hết pin.
b) Hằng cho rằng có khoảng 25% số lần sạc pin quạt chỉ dùng được dưới 10 giờ. Nhận định của Hằng có hợp lí không?Câu 14:
Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ với \[{u_n} = \frac{3}{2}{.5^n}\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ với \[{u_n} = \frac{3}{2}{.5^n}\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 15:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm
$\left[ {0;2} \right)$
$\left[ {2;4} \right)$
$\left[ {4;6} \right)$
$\left[ {6;8} \right)$
$\left[ {8;10} \right)$
$\left[ {10;12} \right)$
$\left[ {12;14} \right)$
Tần số
5
10
40
20
16
3
6
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
|
Nhóm |
$\left[ {0;2} \right)$ |
$\left[ {2;4} \right)$ |
$\left[ {4;6} \right)$ |
$\left[ {6;8} \right)$ |
$\left[ {8;10} \right)$ |
$\left[ {10;12} \right)$ |
$\left[ {12;14} \right)$ |
|
Tần số |
5 |
10 |
40 |
20 |
16 |
3 |
6 |
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?




