Câu hỏi:

19/08/2026 33

Người ta tiến hành phỏng vấn 50 người về một mẫu áo phông mới. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm 100. Kết quả được trình bày trong bảng sau:

Nhóm

$\left[ {50;\,60} \right)$

$\left[ {60;\,70} \right)$

$\left[ {70;\,80} \right)$

$\left[ {80;\,90} \right)$

$\left[ {90;\,100} \right)$

Số lượng

9

10

23

6

2

Điểm trung bình của mẫu áo trong mẫu số liệu trên là

A. $74,1$.

B. $74,34$.

C. $71,14$.


D. $71,4$.


Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Chọn khẳng định đúng.

Xem đáp án » 19/08/2026 49

Câu 2:

Nhóm chứa trung vị trong mẫu số liệu ở Câu 18 là

Xem đáp án » 19/08/2026 48

Câu 3:

Khẳng định nào dưới đây là sai?

Xem đáp án » 19/08/2026 46

Câu 4:

Mẫu số liệu ở Câu 18 có số mốt là

Xem đáp án » 19/08/2026 46

Câu 5:

Tất cả các nghiệm của phương trình $\sin x = 1$ là

Xem đáp án » 19/08/2026 44

Câu 6:

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] biết \[{u_{20}} = - 52\] và \[{u_{51}} = - 145\]. Số hạng tổng quát của cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] là

Xem đáp án » 19/08/2026 44

Câu 7:

Phép biến đổi nào trong các phép biến đổi sau đây không phải là phép biến đổi tương đương?

Xem đáp án » 19/08/2026 42

Câu 8:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án » 19/08/2026 42

Câu 9:

Hàm số $y = \sin x$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án » 19/08/2026 42

Câu 10:

Cho 2 cấp số cộng hữu hạn, mỗi cấp số cộng có 100 số hạng: \[4,7,10,13,16,...\] và \[1,6,11,16,21,...\]. Hỏi có tất cả bao nhiêu số có mặt trong cả 2 cấp số trên.

Xem đáp án » 19/08/2026 41

Câu 11:

Điểm $M$ trên đường tròn lượng giác dưới đây biểu diễn cho góc lượng giác nào trong các đáp án A, B, C, D?

Điểm M trên đường tròn lượng giác dưới đây biểu diễn (ảnh 1)

Xem đáp án » 19/08/2026 40

Câu 12:

Cho dãy số $\left( {{u_n}} \right)$ với \[{u_n} = \frac{3}{2}{.5^n}\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án » 19/08/2026 39

Câu 13:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm

$\left[ {0;2} \right)$

$\left[ {2;4} \right)$

$\left[ {4;6} \right)$

$\left[ {6;8} \right)$

$\left[ {8;10} \right)$

$\left[ {10;12} \right)$

$\left[ {12;14} \right)$

Tần số

5

10

40

20

16

3

6

 

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án » 19/08/2026 39

Câu 14:

Cho \[\tan \alpha = - \frac{4}{5}\] với \[\frac{{{\text{3}}\pi }}{{\text{2}}} < \alpha < 2\pi \]. Khi đó

Xem đáp án » 19/08/2026 39

Câu 15:

Để kiểm tra thời gian sử dụng của quạt tích điện, Hằng thống kê thời gian sử dụng quạt của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau:

Thời gian sử dụng (giờ)

$\left[ {7;\,9} \right)$

$\left[ {9;\,11} \right)$

$\left[ {11;13} \right)$

$\left[ {13;15} \right)$

$\left[ {15;17} \right)$

Số lần

2

5

7

5

1

a) Hãy ước lượng thời gian sử dụng trung bình từ lúc Hằng sạc đầy quạt cho tới khi hết pin.

b) Hằng cho rằng có khoảng 25% số lần sạc pin quạt chỉ dùng được dưới 10 giờ. Nhận định của Hằng có hợp lí không?

Xem đáp án » 19/08/2026 39

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »