Câu hỏi:

17/06/2026 300

Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thế. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p(t) = 120 + 15cos150πt, trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimets thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút.

a) Chứng minh p(t) là một phần hàm số tuần hoàn.

b) Huyết áp cao nhất và huyết áp thấp nhất lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Tìm chỉ số huyết áp của người đó, biết rằng chỉ số huyết áp được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Hàm số p(t) có tập xác định là ℝ. Với mọi t ∈ ℝ, ta có t±175∈ℝ và pt+175=120+15cos150πt+2π=120+15cos150πt=pt.

Do đó p(t) là một hàm số tuần hoàn.

b) Vì ‒1 ≤ cos150πt ≤ 1 với mọi t ∈ ℝ nên 105 ≤ p(t) ≤ 135 với mọi t ∈ ℝ.

Vậy chỉ số huyết áp của người đó là 135/105.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình s=3sinπ2t với s tính bằng cm và t tình bằng giây. Dựa vào đồ thị của hàm số sin, hãy xác định ở các thời điểm t nào trong 4 giây đầu thì s≤−32.

Xem đáp án » 17/06/2026 584

Câu 2:

Phương trình dao động điều hòa của một vật tại thời điểm t giây được cho bởi công thức x(t) = Acos(ωt + φ), trong đó x(t) (cm) là li độ của một vật tại thời điểm t giây, A là biên độ dao động (A > 0) và φ ∈ [‒π; π] là pha ban đầu của dao động.

Xét hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là:

x1(t)=3cosπ4t+π3 (cm) và x2(t)=3cosπ4t−π6 (cm).

a) Xác định phương trình dao động tổng hợp x(t) = x1(t) + x2(t).

b) Tìm biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp trên.

Xem đáp án » 17/06/2026 518

Câu 3:

Cho hàm số y = tanx với x∈−3π2;−π2∪−π2;π2.

a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.

b) Tìm các giá trị của x∈−7π4;π4 sao cho 3tanx+π4+1=0.

c) Tìm các giá trị của x∈−5π6;π6 sao cho tan2x+π6≥−33.

Xem đáp án » 17/06/2026 394

Câu 4:

Cho sinα + cosα = m. Tìm m để sin2α=−34.

Xem đáp án » 17/06/2026 393

Câu 5:

Cho hàm số y = sinx với x ∈ [‒2π; 2π]

a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.

b) Tìm các giá trị của x∈−5π3;7π3 sao cho sinπ3−x=−1.

c) Tìm các giá trị của x∈−9π8;7π8 sao cho sin2x+π4>0.

d) Tìm m để có 4 giá trị α ∈ [‒2π; 2π] phân biệt thỏa mãn sinα = m.

Xem đáp án » 17/06/2026 389

Câu 6:

Cho cosα=1161 và −π2<α<0, tính giá trị của cac biểu thức sau:

a) sinπ6−α;

b) cotα+π4;

c) cos2α+π3;

d) tan3π4−2α

Xem đáp án » 17/06/2026 293

Câu 7:

Tìm tập giá trị của các hàm số sau:

a) y=5−2cosπ3−x;

b) y=sin3x−1;

c) y = 2tanx + 3;

d) y=1−sinx+2.

Xem đáp án » 17/06/2026 292

Câu 8:

Rút gọn các biểu thức sau:

a) sinxcos5x ‒ cosxsin5x;

b) sin3xcos2x+sinxcos6xsin4x;

c) cosx−cos2x+cos3xsinx−sin2x+sin3x;

d) 2sinx+ycosx+y+cosx−y−tany.

Xem đáp án » 17/06/2026 271

Câu 9:

Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:

a) 4cosxcosπ3−xcosπ3+x=cos3x;

b) sin2xcosx1+cosx1+cos2x=tanx2;

c) sinx(1 + 2cos2x + 2cos4x + 2cos6x) = sin7x;

d) sin23xsin2x−cos23xcos2x=8cos2x.

Xem đáp án » 17/06/2026 254

Câu 10:

Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a) y=sin3xx;

b) y=−5x2+cosx2;

c) y=x1+cos2x;

d) y=cotx−2sinx;

e) y=x+tanx;

g) y=tanx+π4.

Xem đáp án » 17/06/2026 254

Câu 11:

Cho tam giác ABC, chứng minh rằng:

a) cosAcosB ‒ sinAsinB + cosC = 0;

b) cosB2sinC2+sinB2cosC2=cosA2.

Xem đáp án » 17/06/2026 247

Câu 12:

Không dùng máy tính cầm tay. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) sin19π24cos37π24;

b) cos41π12−cos13π12;

c) tanπ7+tan3π281+tan6π7tan3π28;

Xem đáp án » 17/06/2026 245

Câu 13:

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=−2sin3x;

b) y=tanx2−π6;

c) y=cot2x−π4;

d) y=13−cos2x.

Xem đáp án » 17/06/2026 230

Câu 14:

Cho sinα=35, cosβ=1213 và 0° < α, β < 90°. Tính giá trị của biểu thức sin(α + β) và cos(α ‒ β).

Xem đáp án » 17/06/2026 218

Câu 15:

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:

a) sin6°cos12°cos24°cos48°;

b) cos68°cos78° + cos22°cos12° + cos190°.

Xem đáp án » 17/06/2026 217

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »