Câu hỏi:

20/07/2026 40

(1,0 điểm) Để nghiên cứu mối liên quan giữa thói quen hút thuốc lá với bệnh viêm phổi, nhà nghiên cứu chọn một nhóm gồm 5 000 người đàn ông. Với mỗi người trong nhóm, người nghiên cứu điều tra xem họ có hút thuốc lá và có bị viêm phổi hay không. Kết quả được thống kê trong bảng sau:

 

Viêm phổi

Không viêm phổi

Nghiện thuốc lá

752 người

1236 người

Không nghiện thuốc lá

575 người

2437 người

Từ bảng thống kê trên, hãy chứng tỏ rằng việc nghiện thuốc lá và mắc bệnh viêm phổi có liên quan với nhau?

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi \(A\) là biến cố “Người đó nghiện thuốc lá”;

       \(B\) là biến cố “Người đó mắc bệnh viêm phổi”;

Khi đó \(AB\) là biến cố “Người đó nghiện thuốc lá và mắc bệnh viêm phổi”.

Xác suất để người đó nghiện thuốc lá là \[P\left( A \right) = \frac{{752 + 1236}}{{5000}} = \frac{{1988}}{{5000}}\].

Xác suất để người đó mắc bệnh phổi là \[P\left( B \right) = \frac{{752 + 575}}{{5000}} = \frac{{1327}}{{5000}}\].

Xác suất để người đó nghiện thuốc lá và mắc bệnh phổi là \[P\left( {AB} \right) = \frac{{752}}{{5000}}\].

Nhận thấy: \[P\left( A \right) \cdot P\left( B \right) = \frac{{1988}}{{5000}} \cdot \frac{{1327}}{{5000}} \ne \frac{{752}}{{5000}} = P\left( {AB} \right)\].

Do đó, hai biến cố \(A\) và \(B\) không độc lập.

Vậy ta kết luận rằng việc nghiện thuốc lá và mắc bệnh viêm phổi có liên quan với nhau.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\) và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Hình chiếu của đường thẳng \(SB\) trên mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) là         

Xem đáp án » 20/07/2026 77

Câu 2:

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] vuông cân tại \[B\], \[AB = BC = a\], \[SA = a\sqrt 3 \], \[SA \bot \left( {ABC} \right)\]. Số đo của góc nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\) là        

Xem đáp án » 20/07/2026 76

Câu 3:

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y = {\log _a}x;{\rm{ }}a > 1\)?

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Xem đáp án » 20/07/2026 66

Câu 4:

Cho \({\log _2}x = \sqrt 2 \). Giá trị của biểu thức \(A = {\log _2}{x^2} + {\log _{\frac{1}{2}}}{x^3} + {\log _4}x\) bằng       

Xem đáp án » 20/07/2026 62

Câu 5:

Cho đồ thị hai hàm số \(y = {a^x}\) và \(y = {\log _b}x\) như hình vẽ dưới đây.

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án » 20/07/2026 60

Câu 6:

Nếu \(m\) là số nguyên dương, biểu thức nào sau đây không bằng với \({\left( {{2^4}} \right)^m}\)?        

Xem đáp án » 20/07/2026 58

Câu 7:

Với \(0 < a \ne 1\) thì ta có        

Xem đáp án » 20/07/2026 57

Câu 8:

Cho các số thực dương \(a,\,\,b,\,\,x,\,\,y\) với \(a,\,\,b \ne 1.\) Khẳng định nào sau đây là sai?          

Xem đáp án » 20/07/2026 56

Câu 9:

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Xem đáp án » 20/07/2026 55

Câu 10:

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau đây?

Xem đáp án » 20/07/2026 54

Câu 11:

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên Câu 2 gần nhất với giá trị nào dưới đây.         

Xem đáp án » 20/07/2026 53

Câu 12:

Hai bạn Hùng và Dũng cùng chơi trò chơi bắn cung một cách độc lập. Mỗi bạn chỉ bắn một lần. Xác suất để bạn Hùng và bạn Dũng bắn trúng bia lần lượt là 0,7 và 0,8 trong lần bắn của mình. Xác suất của biến cố \(C\): “Bạn Hùng và bạn Dũng đều bắn trúng bia” là

Xem đáp án » 20/07/2026 53

Câu 13:

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật với \(AB = a,AD = a\sqrt 2 .\) Cạnh bên \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) và \(SA = 3a.\) Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng 

Xem đáp án » 20/07/2026 53

Câu 14:

Hai đường thẳng \[a\] và \(b\) vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng        

Xem đáp án » 20/07/2026 52

Câu 15:

Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 20 con mèo vừa chào đời.

Cân nặng (gam)

\(\left[ {90;95} \right)\)

\(\left[ {95;100} \right)\)

\(\left[ {100;105} \right)\)

\(\left[ {105;110} \right)\)

\(\left[ {110;\,115} \right)\)

Số lượng

3

3

6

6

2

Hãy cho biết có bao nhiêu con mèo có cân nặng nhỏ hơn 100 gam trong mẫu số liệu trên.

Xem đáp án » 20/07/2026 50

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »