TOP 12 câu Trắc nghiệm Các phép biến đổi lượng giác (Cánh diều 2024) có đáp án - Toán 11

Bộ 12 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 11 Bài 2: Các phép biến đổi lượng giác có đáp án đầy đủ các mức độ sách Cánh diều giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Toán 11 Bài 2.

1 856 02/01/2024


Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Các phép biến đổi lượng giác

Câu 1. Rút gọn M=sinx−ycosy+cosx−ysiny.

A. M=cosx. B. M=sinx.

C. M=sinx cos2y. D. M=cosx cos  2y.

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức sina+b=sinacosb+sinbcosa, ta được

M=sinx−ycosy+cosx−ysiny=sinx−y+y=sinx.

Câu 2. Giá trị của biểu thức cosπ30cosπ5+sinπ30sinπ5 là

A. 32. B. −32. C. 34. D. 12.

Đáp án đúng là: A

Ta có

cosπ30cosπ5+sinπ30sinπ5=cosπ30−π5=cos−π6=32.

Câu 3. Rút gọn biểu thức M=cos415°−sin415°.

A. M=1. B. M=32. C. M=14. D. M=0.

Đáp án đúng là: B

Ta có M=cos415°−sin415°=cos215°2−sin215°2

=cos215°−sin215°cos215°+sin215°

=cos215°−sin215°=cos2.15°=cos30°=32.

Câu 4. Giá trị của biểu thức P=sin5π18cosπ9−sinπ9cos5π18cosπ4cosπ12−sinπ4sinπ12 là

A. 1. B. 12 . C. 22. D. 32.

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức sina.cosb−cosa.sinb=sina−bcosa.cosb−sina.sinb=cosa+b.

Khi đó sin5π18cosπ9−sinπ9cos5π18=sin5π18−π9=sinπ6=12.

Và cosπ4cosπ12−sinπ4sinπ12=cosπ4+π12=cosπ3=12.

Vậy P=12:12=1.

Câu 5. Giá trị nào sau đây của x thỏa mãn sin2x.sin3x=cos2x.cos3x?

A. 18°. B.30°. C. 36°. D. 45°.

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức cosa.cosb−sina.sinb=cosa+b, ta được

sin2x.sin3x=cos2x.cos3x⇔cos2x.cos3x−sin2x.sin3x=0

⇔cos5x=0⇔5x=π2+kπ⇔x=π10+kπ5.

Câu 6. Trong ΔABC, nếu sinBsinC=2cosA thì ΔABC là tam giác có tính chất nào sau đây?

A. Cân tại B. B. Cân tại A .

C. Cân tại C. D. Vuông tại B.

Đáp án đúng là: A

Ta có

sinBsinC=2cosA⇒sinB=2sinC.cosA.=sinC+A+sinC−A

Mặt khác

A+B+C=π⇒B=π−A+C⇒sinB=sinA+C.

Do đó, ta được sinC−A=0⇒A=C

Câu 7. Cho góc α thỏa mãnsin2α=−45 và 3π4<α<π. Tính P=sinα−cosα.

A. P=35. B. P=−35.

C. P=53. D. P=−53.

Đáp án đúng là: A

Vì 3π4<α<π suy ra sinα>0cosα<0nên sinα−cosα>0

Ta có sinα−cosα2=1−sin2α=1+45=95.

Suy ra sinα−cosα=±35

Do sinα−cosα>0 nên sinα−cosα=35. Vậy P=35.

Câu 8. Biểu thức P=sinx+π3−sinx có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Đáp án đúng là: C

Áp dụng công thức sina−sinb=2cosa+b2sina−b2, ta có

sinx+π3−sinx=2cosx+π6sinπ6=cosx+π6.

Ta có −1≤cosx+π6≤1⇔−1≤P≤1→P∈ℤP∈−1;0;1.

Câu 9. Khi α=π6 thì biểu thức A=sin22α+4sin4α−4sin2α.cos2α4−sin22α−4sin2α có giá trị bằng:

A. 13. B. 16. C. 19. D.112.

Đáp án đúng là: C

Ta có

A=sin22α+4sin4α−4sin2α.cos2α4−sin22α−4sin2α=4sin4α4(1−sin2α)−4sin2α.cos2α

=sin4αcos2α(1−sin2α)=sin4αcos4α=tan4a.

Do đó giá trị của biểu thức A tại α=π6 là tan4π6=134=19.

Câu 10. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

A. cos6a=cos23a−sin23a. B. cos6a=1−2sin23a.

C. cos6a=1−6sin2a. D. cos6a=2cos23a−1.

Đáp án đúng là: C

Áp dụng công thức

cos2α=cos2α−sin2α=2cos2α−1=1−2sin2α, ta được cos6a=cos23a−sin23a=2cos23a−1=1−2sin23a

Câu 11. Nếu tana+b=7,   tana−b=4 thì giá trị đúng của tan2a là

A. −1127. B. 1127 C. −1327. D. 1327

Đáp án đúng là: A

Ta có

tan2a=tana+b+a−b=tana+b+tana−b1+tana+b.tana−b=7+41−7.4=−1127.

Câu 12. Đẳng thức nào sau đây đúng:

A. cota+cotb=sinb−asina.sinb. B. <cos2a=121+cos2a.

C. sina+b=12sin2a+b. D. tana+b=sina+bcosa.cosb.

Đáp án đúng là: B

Xét các đáp án:

- Đáp án A.

Ta có

cota+cotb=cosasina+cosbsinb=cosa.sinb+sina.cosbsina.sinb=sina+bsina.sinb

- Đáp án B.

Ta có cos2a=2cos2a−1⇔cos2a=121+cos2a

Xem thêm

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3: Hàm số lượng giác và đồ thị

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 4: Phương trình lượng giác cơ bản

Trắc nghiệm Toán 11 Chương 1

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác

1 856 02/01/2024