Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc

Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc

Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 1)

  • 3292 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x−1x+1.  Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

limx→−12x−1x+1=−∞


Câu 2:

17/06/2026

Hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên ℝ  và có bảng biến thiên:


Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên


Câu 3:

17/06/2026

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị hàm số của một trong bốn hàm số liệt kê trong bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Xem đáp án

Đáp án A

Dễ thấy đây là đồ thị của hàm bậc 4 nên loại đáp án B,C

Dựa vào sự biến thiên của đồ thị hàm số thì hệ số a>0 nên đáp án đúng là A


Câu 4:

17/06/2026

Cho l=9log35.  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

l=9log35=(3log35)2=52=25


Câu 5:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x≤1.

Xem đáp án

Đáp án A

3x≤1⇔x≤log31=0


Câu 6:

17/06/2026

Số nghiệm trong khoảng ó của phương trình sin2x = cos2x là:

Xem đáp án

Đáp án A

sin2x=cos2x⇔2sin(2x−π4)=0⇔2x=π4+kπ⇔x=π8+kπ2


Câu 7:

17/06/2026

Từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng 4 phương tiện khác nhau. Từ tỉnh B đến tỉnh C có thể đi bằng 3 phương tiện khác nhau. Có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A qua tỉnh B và sau đó đến tỉnh C?

Xem đáp án

Đáp án B

Số cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B là: C31=3

Số cách đi từ tỉnh B đến tỉnh C là: C41=4

Vậy số cách đi từ tỉnh A qua tỉnh B sau đó đến tỉnh C là: 4.3=12


Câu 8:

17/06/2026

Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5 . Có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số đã cho?

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số đó là abc¯

Số cách chọn a: C51=5

Số cách chọn bc: A52=20

Số các số gồm 3 chữ số khác nhau lập được là: 5.20 = 100


Câu 10:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số y=1+cosx1−cosx  là:

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy 1+cosx≥0;1-cosx≥0 nên hàm số xác định ⇔cosx≠1⇔x≠k2π


Câu 11:

17/06/2026

Hàm số nào dưới đây đồng biến trong khoảng (0;2)?

Xem đáp án

Đáp án A

y=−x3+12x⇒y'=−3x2+12y'=0⇔x=±2


Câu 12:

17/06/2026

Cho hàm số y=−x44+2x2.  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

y=−x44+2x2⇒y'=−x3+4xy'=0⇔x=0x=±2

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x = -2, x = 2 


Câu 14:

17/06/2026

Tìm số các điểm M có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số y=xx+1.

Xem đáp án

Đáp án C

y=xx+1=1−1x+1⇒x+1∈U(1)⇒x+1=1x+1=−1⇒x=0x=−2


Câu 15:

17/06/2026

Cho hàm số y=x25.  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta thấy tọa độ của A thỏa mãn hàm số


Câu 17:

17/06/2026

Cho hai hàm số y=logax,  y=logbx  có đồ thị C1,C2,  được vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy đồ thị hàm số logbx nghịch biến nên 0 < b < 1

Ta thấy đồ thị hàm số logax đồng biến nên a > 1


Câu 18:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2x2<1.

Xem đáp án

Đáp án A

log2x2<1    (x≠0)⇔2log2x<1⇔x<2⇔−2<x<2⇒S=(−2;2)\{0}


Câu 19:

17/06/2026

Cho tập hợp A=0;2;3;4;5;6;7.  Từ các chữ số của tập hợp A, lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số cần tìm là abcd¯

Số cách chọn a:C61=6

Số cách chọn bcd:A63=120

Vậy số các số lập được là: 6.120 = 720


Câu 20:

17/06/2026

Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng thứ nhất ta lấy 10 điểm phân biệt. Trên đường thẳng thứ hai ta lấy 20 điểm phân biệt. Chọn ba điểm bất kì trong các điểm trên. Xác suất để ba điểm chọn được tạo thành tam giác là:

Xem đáp án

Đáp án A

Số cách chọn 3 điểm bất kì là: C303

Để 3 điểm đó lập thành một tam giác thì 3 điểm đó không thẳng hàng:

Số cách chọn 1 điểm thuộc d1, 2 điểm thuộc d2:C101.C202

Số cách chọn 2 điểm thuộc d1, 1 điểm thuộc d2:C102.C201

Xác suất để 3 điểm chọn được tạo thành tam giác là: C101C202+C102C201C303


Câu 21:

17/06/2026

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sinx+4cosx+1.

Xem đáp án

Đáp án C

y=3sinx+4cosx+1=5sin(x+α)+1,   (cosα=35,sinα=45)−1≤sin(x+α)≤1⇒−5≤5sin(x+α)≤5⇒−4≤5sin(x+α)+1≤6


Câu 22:

17/06/2026

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình cos2x−4cosx+m=0  có nghiệm

Xem đáp án

Đáp án D

t2−4t+m=0Δ'=4−m≥0⇔m≤4t=2±4−m⇒2−4−m≤12+4−m≤1⇔1≤4−m≤3⇔−5≤m≤3


Câu 23:

17/06/2026

Tính tổng S tất cả các hệ số trong khai triển 3x−417.

Xem đáp án

Đáp án B

f(x)= 3x-417=∑k=017C17k-1k3xk 417−k=∑k=017C17k417−kxkS=f(1)=-117=−1


Câu 24:

17/06/2026

Cho khối tứ diện ABCD, E là trung điểm AB. Mặt phẳng (ECD) chia khối tứ diện thành hai khối đa diện nào?

Xem đáp án

Đáp án A

(ECD) chia A.BCD thành hai khối tứ diện A.ECD và E.BCD


Câu 27:

17/06/2026

Cho một khối cầu có thể tích bằng 500π3.  Tính diện tích S của mặt cầu đó

Xem đáp án

Đáp án B 

V=43πR3=500π3⇒R=5S=4πR2=100π


Câu 28:

17/06/2026

Tính cosin góc giữa hai vectơ a→=4;3;1,b→=0;4;6?

Xem đáp án

Đáp án D

cos(a→,b→)=12+62652=9226


Câu 30:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2x2+x+22x+1>m  có nghiệm trong khoảng −∞;−1.

Xem đáp án

Đáp án C

Vậy để bpt có nghiệm trong (−∞;−1)⇒m<−52


Câu 31:

17/06/2026

Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x2−x+2  mà khoảng cách từ mỗi điểm đó đến hai trục tọa độ bằng nhau?

Xem đáp án

Đáp án D

A∈y⇒A(x;x3−3x2−x+2)d(A;Ox)=d(A;Oy)⇒x3−3x2−x+2=xx3−3x2−x+2=−x

Giải hai pt trên ta thấy mỗi pt có 3 nghiệm

Vậy có 6 điểm thỏa mãn yêu cầu đề bài


Câu 36:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d  là đường cong ở hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào sự biến thiên của đồ thị hàm số => a > 0

Ta thấy pt y' = 0 có hai nghiệm trái dấu

=> ac < 0 => c < 0

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy là điểm có hoành độ nhỏ hơn 0 d < 0

y'' = 0 có nghiệm âm => b > 0


Câu 37:

17/06/2026

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Xem đáp án

Đáp án D

Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước đôi một khác nhau có 3 mặt phẳng đối xứng đó là 3 mặt phẳng trung trực của các cạnh đáy và cạnh bên


Câu 39:

17/06/2026

Cho hàm số y=lnxx . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án A 


Câu 42:

17/06/2026

Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=m2−1x3+m−1x2−x+4  nghịch biến trên −∞;+∞?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

*Lời giải:

*Phương pháp giải:

- xét 2 TH với hệ số a = 0 và a khác 0 

- giải từng TH để tìm m xem có thỏa mãn không 

- để xét sự đồng biến/nghịch biến ta sẽ tìm đạo hàm hàm số và xét điều kiện nghịch biến khi và chỉ khi y' nhỏ hơn bằng 0 và giải ra tìm m

 

*Lý thuyết cần nắm và dạng bài toán về đồ thị hàm số và sự đồng biến/nghịch biến của đồ thị:

1. Tập xác định

Tìm tập xác định của hàm số.

2. Sự biến thiên.

+ Xét chiều biến thiên của hàm số.

- Tính đạo hàm y’.

- Tìm các điểm tại đó đạo hàm y’ bằng 0 hoặc không xác định.

- Xét dấu đạo hàm y’ và suy ra chiều biến thiên của hàm số.

+ Tìm cực trị

+ Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực và tìm các tiệm cận (nếu có).

+ Lập bảng biến thiên (ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên).

3. Đồ thị

Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố ở trên để vẽ đồ thị hàm số.

Dạng của đồ thị hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0).

Lý thuyết Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số chi tiết – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Dạng của đồ thị y = ax4 + bx2 + c (với a ≠ 0)

Lý thuyết Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số chi tiết – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Dạng của đồ thị hàm số y =  ax+​ bcx+​  d;  (c≠0;  ad−bc≠0)

Lý thuyết Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số chi tiết – Toán lớp 12 (ảnh 1)

Sự tương giao của các đồ thị.

Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị là (C1) và hàm số y = g(x) có đồ thị là (C2). Để tìm hoành độ giao điểm của (C1)và (C2), ta phải giải phương trình f(x) = g(x).

Giả sử phương trình trên có các nghiệm x0; x1; … khi đó, các giao điểm của (C1)và (C2) là M0 (x0; f(x0)); M1 (x1; f(x1))…..

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

Phần I. Các bài toán không chứa tham số.

Dạng 1: Sử dụng đạo hàm để xác định khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.

 Phương pháp giải.

Bước 1. Tìm tập xác định D.

Bước 2. Tính đạo hàm y’ = f'(x). Tìm các giá trị xi (i=1, 2, .., n) mà tại đó f'(x) = 0 hoặc f'(x) không xác định.

Bước 4. Sắp xếp các giá trị xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên.

Bước 5. Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số và chọn đáp án chính xác nhất.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (mới 2024 + Bài Tập) – Toán 12 

50 bài tập về sự đồng biến và nghịch biến của hàm số (có đáp án 2024) – Toán 12 

Trắc nghiệm Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (có đáp án 2024) - Toán 12 


Câu 44:

17/06/2026

Thập giác lồi (10 cạnh) là một đa giác có bao nhiêu đường chéo?

Xem đáp án

Đáp án D

Cứ 2 điểm k liền kề nhau sẽ tạo thành 1 đường chéo. Vậy số đường chéo là:

C102−10=45−10=35


Câu 48:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có ASB^=CSB^=60∘,ASC^=90∘,SA=SB=SC=a.  Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC).

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và AC


Bắt đầu thi ngay