Trắc nghiệm Phân bón hóa học có đáp án
Trắc nghiệm Phân bón hóa học có đáp án
-
529 lượt thi
-
14 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Phát biểu nào dưới đây không đúng?
D sai vì phân phức hợp là hỗn hợp các chất được tạo ra đồng thời bằng tương tác hóa học của các chất.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2:
17/06/2026Trong phân bón hóa học, hàm lượng đạm, lân, kali được tính theo N, P2O5, K2O. Tính khối lượng N có trong 1 kg NH4NO3; K2O có trong 1 kg K2SO4; P2O5 có trong 1 kg Ca(H2PO4)2.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3:
17/06/2026Từ quặng photphorit (sau khi đã loại bỏ tạp chất trơ) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn với thành phần gồm CaSO4 và Ca(H2PO4)2. Độ dinh dưỡng (hay % khối lượng P2O5 quy đổi) của supephotphat đơn thu được là
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 → Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
Ta lấy = 1 (mol) => = 1 (mol) vàn = 2 (mol)
Độ dinh dưỡng của phân là:
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4:
17/06/2026Một loại phân lân chứa 74,88% Ca(H2PO4)2 về khối lượng, còn lại là các hợp chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng có trong loại phân lân là
Trong 100 g phân lân có 74,88 gam Ca(H2PO4)2 → = 0,32 mol
BTNT "P" → = 0,32 mol
Độ dinh dưỡng của phân lân là
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5:
17/06/2026Một loại phân supephotphat kép có chứa 60,54% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
100 gam có chứa 60,54 gam Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2 → P2O5
234(g) 142(g)
60,54(g) → 36,738(g)
=> Độ dinh dưỡng của phân lân này là 36,74%
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6:
17/06/2026Một loại phân supephotphat kép có chứa 55,9% muối canxi đihidrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân này là
Giả sử khối lượng của mẫu phân này là 100 gam.
=55,9 gam => = 55,9/234 = 0,239 mol
BTNT P: => = 0,239 mol
=>% = 0,239.142/100 = 33,92%
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7:
17/06/2026Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xivinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là
Lấy 100 gam phân loại này => = 55 gam
=> = 0,5851
Bảo toàn K: nKCl = 2. = 1,1702 mol
=> %mKCl = 1,1702.74,5 / 100 = 87,18%
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8:
17/06/2026Công thức phân tử của phân ure là
Phân ure có công thức phân tử là (NH2)2CO
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9:
17/06/2026Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của P2O5.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 10:
17/06/2026Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của:
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng của P2O5
Đáp án cần chọn là: D
Câu 11:
17/06/2026Thành phần hóa học của supephotphat đơn là:
Thành phần hóa học của supephotphat đơn là: Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 12:
17/06/2026Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng : phân kali.
Phân kali giúp cây hấp thụ nhiều đạm hơn, cần cho việc tạo ra chất đường, chất bột, chất xơ và chất dầu đồng thời tăng sức chịu hạn, chịu rét và khả năng chống bệnh của cây
Đáp án cần chọn là: D
Câu 13:
17/06/2026Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
Ure (NH2)2CO là phân bón có thành phần N lớn nhất.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 14:
17/06/2026Urê là loại phân đạm tốt nhất do phân này giàu hàm lượng nitơ nhất (khoảng 46%). Công thức hóa học của phân urê là:
Công thức hóa học của phân urê là (NH2)2CO.
Đáp án cần chọn là: C
Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Phân bón hóa học (có đáp án) Hóa học lớp 11 (961 lượt thi)
- 15 câu trắc nghiệm Phân bón hóa học cực hay có đáp án (615 lượt thi)
- Trắc nghiệm Phân bón hóa học có đáp án (Nhận biết) (675 lượt thi)
- Trắc nghiệm Phân bón hóa học có đáp án (Thông hiểu) (719 lượt thi)
- Trắc nghiệm Phân bón hóa học có đáp án (Vận dụng) (566 lượt thi)
- Trắc nghiệm Phân bón hóa học có đáp án (528 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- 100 câu trắc nghiệm Nito - Photpho nâng cao (3739 lượt thi)
- 100 câu trắc nghiệm Nito - Photpho cơ bản (2204 lượt thi)
- Trắc nghiệm Amoniac và muối amoni có đáp án (Thông hiểu) (1716 lượt thi)
- Trắc nghiệm Nitơ (có đáp án) (1044 lượt thi)
- Trắc nghiệm Axit nitric và muối nitrat (có đáp án) (979 lượt thi)
- Trắc nghiệm Axit nitric và muối nitrat có đáp án (Nhận biết) (950 lượt thi)
- Trắc nghiệm Amoniac và muối amoni có đáp án (Nhận biết) (886 lượt thi)
- Trắc nghiệm Luyện tập: Tính chất hóa học của nitơ, photpho và hợp chất của chúng (có đáp án) (840 lượt thi)
- Trắc nghiệm Axit nitric và muối nitrat có đáp án (Thông hiểu) (831 lượt thi)
- Trắc nghiệm Axit photphoric và muối photphat (có đáp án) (830 lượt thi)
