Top 5 Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 5)
-
5323 lượt thi
-
35 câu hỏi
-
45 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: B
Đáp án B là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /t/
Câu 2:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: A
Đáp án A phát âm là /i/ các đáp án còn lại phát âm là /ai/
Câu 3:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: D
Đáp án D phát âm là /ai/ các đáp án còn lại phát âm là /i/
Câu 4:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: B
Đáp án B phát âm là /ei/ các đáp án còn lại phát âm là /ae/.
Câu 5:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Đáp án: A
Đáp án A phát âm là /o/ các đáp án còn lại phát âm là /ə/
Câu 6:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Smartphone can be a great learning ____ but you need to think of how to use it effectively.
Đáp án D
Xét về nghĩa, ta thấy các đáp án:
A. benefit: lợi ích
B. choice: sự lựa chọn
C. invention: phát minh
D. tool: công cụ
Dịch nghĩa: “Điện thoại thông minh có thể là một công cụ học tập tuyệt vời nhưng bạn cần phải nghĩ cách sử dụng nó một cách hiệu quả.”
Câu 7:
17/06/2026It is convenient for you to read ____ when you travel.
Đáp án: A
Dịch: Nó là thuận tiện cho bạn để đọc ebook khi bạn đi du lịch.
Câu 8:
17/06/2026Many young people carry a pair of earbuds as they are small, light, and ____.
Đáp án C
chargeable (adj) có thể sạc
economical (adj) tiết kiệm
portable (adj) di động
transferable (adj) có thể chuyển nhượng
Dịch nghĩa: Nhiều người trẻ mang theo một cặp tai nghe vì chúng nhỏ, nhẹ và dễ mang theo.
Câu 9:
17/06/2026Washing machine or vacuum cleaner can help you to ____ time while doing housework.
Đáp án B
A. kill (v): giết
B. save (v): tiết kiệm
C. spend (v): dành (thời gian, tiền bạc)
D. waste (v): lãng phí
Dịch nghĩa: Máy giặt hoặc máy hút bụi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian khi làm việc nhà.
Câu 10:
17/06/2026Velcro has gradually become a familiar ____ for shoes, jackets, and even spacesuits.
Đáp án B
button (n) cúc
fastener (n) cái khóa, cái gài
locker (n) tủ khóa
zipper (n) khóa kéo
Dịch nghĩa: Velcro dần dần trở thành một loại khóa quen thuộc cho giày, áo khoác và thậm chí cả bộ đồ vũ trụ.
Câu 11:
17/06/2026Most smartphones now ____ flash player as well as voice and video calls.
Đáp án D
display (v) trưng bày
offer (v) đưa ra đề nghị
provide (v) cung cấp
support (v) hỗ trợ
Dịch nghĩa: Đa số các điện thoại thông minh hiện nay đều hỗ trợ trình phát flash cũng như cuộc gọi thoại và video.
Câu 12:
17/06/2026Many students prefer ____ assignments on their laptops to writing traditionally.
Đáp án D
prefer doing something to doing something: thích làm gì hơn làm gì
Dịch nghĩa: Nhiều học sinh thích gõ bài tập trên máy tính xách tay hơn là viết theo cách truyền thống.
Câu 13:
17/06/2026Mobile devices such as laptops or digital cameras can be charged by ____.
Đáp án C
solar chargers (n) các thiết bị sạc năng lượng mặt trời
Dịch nghĩa: Các thiết bị di động như máy tính xách tay hoặc máy ảnh kỹ thuật số có thể được sạc bằng bộ sạc năng lượng mặt trời.
Câu 14:
17/06/2026We can surf the ____ to search for news, watch films, or download music.
Đáp án B
e-book (n) sách điện tử
internet (n) mạng
laptop (n) máy tính xách tay
smartphone (n) điện thoại thông minh
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể lướt mạng để tìm kiếm tin tức, xem phim hoặc tải nhạc.
Câu 15:
17/06/2026In many classrooms, teachers use chalk to write on the ____.
Đáp án: A
Câu 16:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct to each of the following questions.
A correction pen is used for ____ your writing mistakes
Đáp án C
Ta có: cấu trúc “be used for + V_ing: được dùng để làm gì” – diễn tả mục đích của một vật dụng hoặc công cụ.
Dịch nghĩa: “Bút xóa được dùng để che lỗi viết của bạn.”
Câu 17:
17/06/2026It's no good ____ him the truth now.
Đáp án C
Cấu trúc ‘It’s no good +Ving’: chẳng có ích/vô ích để làm việc gì đó
Dịch nghĩa: Nói với anh ấy sự thật bây giờ cũng vô ích thôi.
Câu 18:
17/06/2026It's important ____ too much about your failure.
Đáp án: A
Dịch: Không quá lo lắng về thất bại thì quan trọng.
Câu 19:
17/06/2026Don’t forget ____ your homework before coming to class.
Đáp án: D
Dịch: Đừng quên làm bài tập trước khi đến lớp.
Câu 20:
17/06/2026Did you remember ____ Mr. Green my message?
Đáp án D
Ta có: cấu trúc “remember + to V: nhớ phải làm gì”; “remember + V_ing: nhớ về việc gì đó (đã xảy ra)
Xét về nghĩa và bối cảnh => chọn D
Dịch nghĩa: “Bạn có nhớ chuyển lời nhắn của tôi cho ông Green không?”
Câu 21:
17/06/20263-D printing ____ complex tools and components.
Đáp án B
Ta có: cấu trúc “is used to + V_inf: được sử dụng để làm gì” - cho thấy mục đích của việc sử dụng công nghệ in 3-D là để sản xuất các công cụ và linh kiện phức tạp.
Dịch nghĩa: “In 3-D được sử dụng để sản xuất các công cụ và thành phần phức tạp."
Câu 22:
17/06/2026She was old enough ____ up her own mind.
Đáp án: D
Dịch: Cô ấy đủ lớn để đưa ra quyết định của mình.
Câu 23:
17/06/2026My computer is used for ____ music and video.
Đáp án C
Cấu trúc ‘be used for Ving’: được sử dụng cho việc gì/để làm gì
Dịch nghĩa: Máy tính của tôi được sử dụng để chơi nhạc và video.
Câu 24:
17/06/2026My father uses a calculator to ____.
Đáp án C
Cấu trúc ‘use something to V’: sử dụng cái gì để làm gì
Dịch nghĩa: Bố tôi sử dụng máy tính để tính toán con số.
Câu 25:
17/06/2026Facebook is used____ among the young.
Đáp án C
Ta có: cấu trúc “S + used to + V_inf: đã từng làm gì”
Dịch nghĩa: “Facebook được sử dụng để giao tiếp giữa những người trẻ tuổi.”
Câu 26:
17/06/2026Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct response to each of the following exchanges.
“Good luck with the exam, Minh!” - “____, Dad.”
Đáp án: D
Dịch: “Chúc con thi may mắn nhé Minh.” – “Cảm ơn bố.”
Câu 27:
17/06/2026“Dad. I’ve passed the English test.” - “____”
Đáp án A
Dịch nghĩa: ‘Bố ơi, con đã đậu bài kiểm tra tiếng Anh rồi.’ – ‘______’
A. Làm tốt lắm!
B. Bài kiểm tra tốt!
C. Chúc may mắn!
D. Cách hay!
Câu 28:
17/06/2026“I think I will choose a new laptop rather than a smartphone.”
- “____, Phong!”
Đáp án D
Dịch nghĩa: ‘Tôi nghĩ tôi sẽ chọn một chiếc máy tính xách tay mới thay vì điện thoại thông minh.’ – ‘____, Phong!’
A. Chúc mừng
B. Tôi hy vọng vậy
C. Thật đáng tiếc
D. Thật là một lựa chọn khôn ngoan
Câu 29:
17/06/2026“Do you know that many inventions were inspired by the natural world?” - “____”
Đáp án C
Dịch nghĩa: ‘Cậu có biết rằng nhiều phát minh được lấy cảm hứng từ thế giới tự nhiên không?’ – ‘______’
A. Tất nhiên rồi. Cậu nói đúng.
B. Không còn gì hy vọng về điều đó.
C. Chà, điều đó nghe thật thú vị.
D. Ừ, tớ hoàn toàn đồng ý.
Câu 30:
17/06/2026“Do you think new inventions always make people rich?” – “____”
Đáp án: B
Dịch: "Bạn có nghĩ rằng những phát minh mới luôn làm cho mọi người trở nên giàu có?" – “Tôi không nghĩ vậy”
Câu 31:
17/06/2026Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
MOBILE PHONES
When Scotsman Alexander Graham Bell (106) ____ the telephone in 1876, it was a revolution in communication. (107) ____ the first time, people could talk to each other over great distances almost as clearly as if they were in the same room. Nowadays, though, we (108) ____ usc Bell’s invention for taking photographs, (109) ____ the Internet or watching video clips rather than talking. Over the last two decades a new (110) _____ of spoken communication has emerged: the mobile phone.
Question 106:
Đáp án: C
Giải thích: Câu cần dùng thì quá khứ đơn dạng chủ động
Dịch: Khi Alexander Graham Bell người Scotland phát minh ra điện thoại vào năm 1876, đó là một cuộc cách mạng trong giao tiếp.
Câu 32:
17/06/2026Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
MOBILE PHONES
When Scotsman Alexander Graham Bell (106) ____ the telephone in 1876, it was a revolution in communication. (107) ____ the first time, people could talk to each other over great distances almost as clearly as if they were in the same room. Nowadays, though, we (108) ____ usc Bell’s invention for taking photographs, (109) ____ the Internet or watching video clips rather than talking. Over the last two decades a new (110) _____ of spoken communication has emerged: the mobile phone.
Question 107:
Đáp án: C
Giải thích: For the first time: lần đầu tiên
Dịch: Lần đầu tiên, mọi người có thể nói chuyện với nhau ở khoảng cách xa gần như rõ ràng như thể họ đang ở trong cùng một phòng.
Câu 33:
17/06/2026Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
MOBILE PHONES
When Scotsman Alexander Graham Bell (106) ____ the telephone in 1876, it was a revolution in communication. (107) ____ the first time, people could talk to each other over great distances almost as clearly as if they were in the same room. Nowadays, though, we (108) ____ usc Bell’s invention for taking photographs, (109) ____ the Internet or watching video clips rather than talking. Over the last two decades a new (110) _____ of spoken communication has emerged: the mobile phone.
Question 108:
Đáp án D
increase (v) tăng lên, tăng thêm
increasing (adj) ngày càng tăng, tăng dần
increasingly (adv) một cách tăng dần
Từ cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘use’ đứng sau nó → Chọn D.
Dịch nghĩa: Ngày nay, tuy nhiên, chúng ta ngày càng sử dụng phát minh của Bell để chụp ảnh, lướt mạng hoặc xem video clip thay vì nói chuyện.
Câu 34:
17/06/2026Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
MOBILE PHONES
When Scotsman Alexander Graham Bell (106) ____ the telephone in 1876, it was a revolution in communication. (107) ____ the first time, people could talk to each other over great distances almost as clearly as if they were in the same room. Nowadays, though, we (108) ____ usc Bell’s invention for taking photographs, (109) ____ the Internet or watching video clips rather than talking. Over the last two decades a new (110) _____ of spoken communication has emerged: the mobile phone.
Question 109:
Đáp án A
Xét về nghĩa và bối cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:
A. accessing: truy cập
B. contacting: liên hệ
C. entering: đi vào
D. searching: tìm kiếm
Dịch nghĩa:
ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
Khi người Scotland Alexander Graham Bell (106) ____ điện thoại vào năm 1876, đó là một cuộc cách mạng trong truyền thông. (107) ____ lần đầu tiên, mọi người có thể nói chuyện với nhau ở khoảng cách xa gần như rõ ràng như thể họ đang ở trong cùng một phòng. Tuy nhiên, ngày nay, chúng ta (108) ____ usc phát minh của Bell để chụp ảnh, truy cập vào Internet hoặc xem video clip thay vì nói chuyện. Trong hai thập kỷ qua, một (110) _____ giao tiếp bằng giọng nói mới đã xuất hiện: điện thoại di động.
Câu 35:
17/06/2026Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
MOBILE PHONES
When Scotsman Alexander Graham Bell (106) ____ the telephone in 1876, it was a revolution in communication. (107) ____ the first time, people could talk to each other over great distances almost as clearly as if they were in the same room. Nowadays, though, we (108) ____ usc Bell’s invention for taking photographs, (109) ____ the Internet or watching video clips rather than talking. Over the last two decades a new (110) _____ of spoken communication has emerged: the mobile phone.
Question 110:
Đáp án: B
Giải thích: Means of …. (phương tiện ….)
Dịch: Trong hai thập kỷ qua, một phương tiện giao tiếp bằng giọng nói mới đã xuất hiện: điện thoại di động.
Bài thi liên quan
-
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 1)
-
35 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 2)
-
35 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 3)
-
35 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án (Đề 4)
-
30 câu hỏi
-
45 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Đề kiểm tra giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (1621 lượt thi)
- Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng Anh 10 có đáp án (1920 lượt thi)
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (10322 lượt thi)
- Bộ 13 Đề thi học kì 1 Tiếng anh 10 có đáp án (11963 lượt thi)
