Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết (Đề số 13)

  • 3761 lượt thi

  • 45 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Tìm m để phương trình m+2sinx-2mcosx=2m+1 có nghiệm.

Xem đáp án

Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

m+22+2m2≥2m+22⇔m2-4m≥0⇔m≤0 hoặc m≥4

Đáp án C


Câu 2:

17/06/2026

Tính tổng các nghiệm của phương trình cossinx=1 trên đoạn 0;2π

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

* Lời giải:

cossinx=1⇔sinx=k2π,k∈Z Do -1≤k2π≤1 và k∈Z nên k = 0 

Khi đó sinx=0⇔x=mπ,m∈Z 

Vì x∈0;2π nên x∈0;π;2π.

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 3π

* Phương pháp giải:

- Biến đổi và giải phương trình tìm ra nghiệm sao cho thỏa mãn x thuộc đoạn 0;2π

*Một số lý thuyết và dạng bài tập về hàm số lượng giác:

1. Định nghĩa hàm số lượng giác

- Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx được gọi là hàm số sin, kí hiệu y = sinx. Tập xác định của hàm số sin là R.

- Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx được gọi là hàm số cos, kí hiệu y = cosx. Tập xác định của hàm số côsin là R.

- Hàm số cho bằng công thức y=sin⁡αcos⁡αđược gọi là hàm số tang, kí hiệu là y = tanx. Tập xác định của hàm số tang là R∖{π2+kπ|k∈Z}.

- Hàm số cho bằng công thức y=cos⁡αsin⁡αđược gọi là hàm số tang, kí hiệu là y = tanx. Tập xác định của hàm số tang là R∖{kπ|k∈Z}.

2. Hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn

a, Hàm số chẵn, hàm số lẻ

Cho hàm số y = f(x) có tập xác định là D.

+) Hàm số f(x) được gọi là hàm số chẵn nếu ∀x∈Dthì −x∈Dvà f(−x)=f(x). Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung (Oy) làm trục đối xứng.

+) Hàm số f(x) được gọi là hàm số lẻ nếu ∀x∈Dthì −x∈Dvà f(−x)=−f(x). Đồ thị của một hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

b, Hàm số tuần hoàn

Hàm số y = f(x) có tập xác định D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu tồn tại số T ≠0 sao cho với mọi x∈Dta có:

+) x+T∈Dvà x−T∈D

+) f(x+T)=f(x)

Số T dương nhỏ nhất thỏa mãn cách điều kiện trên (nêu có) được gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn đó.

* Nhận xét:

Các hàm số y = sinx, y=cosx tuần hoàn chu kì 2π.

Các hàm số y = tanx, y=cotx tuần hoàn chu kì π.

3. Đồ thị và tính chất của hàm số y = sinx

- Tập xác định là R.

- Tập giá trị là [-1;1].

- Là hàm số lẻ và tuần hoàn chu kì 2π.

- Đồng biến trên mỗi khoảng (−π2+k2π;π2+k2π) và nghịch biến trên mỗi khoảng (π2+k2π;3π2+k2π).

- Có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ và gọi là một đường hình sin.

4. Đồ thị và tính chất của hàm số y = cosx

Tập xác định là R.

Tập giá trị là [-1;1].

Là hàm số chẵn và tuần hoàn chu kì 2π.

Đồng biến trên mỗi khoảng (−π+k2π;k2π) và nghịch biến trên mỗi khoảng (k2π;π+k2π).

Có đồ thị là một đường hình sin đối xứng qua trục tung.

5. Đồ thị và tính chất của hàm số y = tanx

Tập xác định là R∖{π2+kπ|k∈Z}.

Tập giá trị là R.

Là hàm số lẻ và tuần hoàn chu kì π.

Đồng biến trên mỗi khoảng (−π2+kπ;π2+kπ), k∈Z.

Có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.

6. Đồ thị và tính chất của hàm số y = cotx

Tập xác định là R∖{kπ|k∈Z}.

Tập giá trị là R.

Là hàm số lẻ và tuần hoàn chu kì π.

Đồng biến trên mỗi khoảng (kπ;π+kπ), k∈Z.

Có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết

Lý thuyết Hàm số lượng giác – Toán 11 Kết nối tri thức

Toán 11 Bài 3 giải vở bài tập (Kết nối tri thức): Hàm số lượng giác

50 bài tập về Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác (có đáp án 2024) và cách giải 

 


Câu 3:

17/06/2026

Tìm số nghiệm của phương trình Ax+1y+1.Px-yPx-1=72

Xem đáp án

Điều kiện: x,y∈Nx>y.

Phương trình đã cho tương đương với:

 x+1!x-y!.x-y!x-1!=72⇔x+1x=72⇔x2+x-72=0⇔x=-9x=8

So điều kiện chọn  

Do đó phương trình đã cho có nghiệm ( x;y ) thỏa mãn x=8y<8

Cụ thể là các nghiệm: ( 8;0 ), ( 8;1 0, ( 8;2 ), ( 8;3 ), ( 8;4 ), ( 8;5 ), ( 8;6 ), ( 8;7 )

Vậy số nghiệm của phương trình đã cho là 8

Đáp án A


Câu 4:

17/06/2026

Một bộ bài Tây có 52 con. Rút ra 5 con, hỏi có bao nhiêu cách có ít nhất 2 con Át.

Xem đáp án

Ÿ Không có con Át và 5 con khác có C485 cách.

Ÿ 1 con Át và 4 con khác có C41.C484

Vậy có tất cả là C525-C485-C41.C484=108336 cách chọn có ít nhất 2 con Át

Đáp án B


Câu 5:

17/06/2026

Một lớp học có 30 học sinh. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt động văn nghệ của nhà trường. Xác suất chọn được 2 nam và 1 nữ là 1229. Tính số học sinh nữ của lớp

Xem đáp án

Gọi n là số học sinh nữ của lớp n∈N*,n≤28.

Số cách chọn 3 học sinh bất kì là cách. Suy ra số phần tử của không gian mẫu nΩ=C303 

Gọi A là biến cố “chọn được 2 nam và 1 nữ”. Ta có nA=C30-n2Cn1 

Theo đề

PA=1229⇔C30-n2Cn1C303=1229⇔n-14n2-45n+240=0⇔n=14n=45±10652 

So với điều kiện, chọn n = 14 

Vậy lớp đó có 14 học sinh nữ.

Đáp án A


Câu 6:

17/06/2026

Một bộ đề thi toán học sinh giỏi lớp 12 mà mỗi đề gồm 5 câu được chọn từ 15 câu dễ, 10 câu trung bình và 5 câu khó. Một đề thi được gọi là “tốt” nếu trong đề thi có cả ba câu dễ, trung bình và khó đồng thời số câu dễ không ít hơn 2. Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong bộ đề trên. Tính xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi tốt

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C305=142506 

Gọi A là biến cố: “đề thi lấy ra là một đề thi tốt”.

Vì trong một đề thi “tốt” có cả ba câu dễ, trung bình và khó đồng thời số câu dễ không ít hơn 2 nên ta xét các trường hợp sau:

Ÿ Trường hợp 1: Đề thi gồm 3 câu dễ, 1 câu trung bình và 1 câu khó có C151C101C51 cách.

Ÿ Trường hợp 2: Đề thi gồm 2 câu dễ, 2 câu trung bình và 1 câu khó có C152C102C51 cách.

Ÿ Trường hợp 3: Đề thi gồm 2 câu dễ, 1 câu trung bình và 2 câu khó có C152C101C52 cách.

Suy ra nA=C153C101C51+C152C102C51+C152C101C52=56875 

Vậy xác suất cần tìm là PA=nAnΩ=56875142506=6251566

Đáp án D


Câu 7:

17/06/2026

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Ta có: lim2n+3n2n-1=lim23n+123n-12n=+∞

Đáp án D


Câu 8:

17/06/2026

Tìm các giá trị của a và b để hàm số

fx=xx2+x-xx>0asinx+bcosx0≤x≤π2xπ+1x>π2

Xem đáp án

Hàm số f (x) liên tục trên R⇔f(x) liên tục tại các điểm x = 0; x = π2

⇔limx→0+fx=limx→0-fx=f0limx→π2fx=limx→-π2=fπ2⇔a=32b=0

Đáp án C


Câu 10:

17/06/2026

Trong không gian, cho ba vectơ u→,v→,w→ không đồng phẳng. Tìm x để ba vectơ a→=u→+2v→+3w→; b→=-u→+v→+w→; c→=xu→+v→-2w→ đồng phẳng.

Xem đáp án

Rõ ràng a→ và b→ không cùng phương.

Ba vectơ a→,b→,c→ đồng phẳng ⇔∃ cặp số ( m,n ) sao cho c→=ma→+nb→ 

Vì u→,v→,w→ không đồng phẳng nên

x-m+n=01-2m-n=0-2-3m-n=0⇔x=-10

Đáp án B


Câu 11:

17/06/2026

Cho hàm số y=x2+2x+2018x4-3x2+2.Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho. 

Xem đáp án

Hàm số đã cho có tập xác định là D=-∞;-2∪-1;1∪2;+∞ 

Ta có limx→∞y=1;limx→-∞y=-1 suy ra y = -1; y = 1 là các tiệm cận ngang.

limx→-2y=+∞,limx→1+y=+∞limx→1-y=+∞,limx→2y=+∞

suy ra có 4 đường tiệm cận đứng.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 6 đường tiệm cận

Đáp án D


Câu 12:

17/06/2026

Tìm m để hàm số y=x+m2018x+1 luôn đồng biến trên các khoảng -∞;-1 và -1;+∞

Xem đáp án

y'=1-m2018x+12

Hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;-1,-1;+∞ (đồng biến) khi và chỉ khi y ' > 0⇔1-m2018>0⇔-1<m<1

Đáp án D


Câu 13:

17/06/2026

Cho hàm số y=x4-2m2+1x2+1. Tìm giá trị của tham số m để hàm số này có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

y'=4x3-4m2+1xy'=0⇔x=0x=±m2+1

Dễ thấy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị với mọi m.

Với xCT=±m2+1⇒ giá trị cực tiểu yCT=-m2+1+1

Ta có m2+12≥1⇒yCT≤0maxyCT=0⇔m2+1=1⇔m=0

Đáp án A


Câu 14:

17/06/2026

Đường thẳng y = ax + b cắt đồ thị hàm số y=1-2x1+2x tại hai điểm A và B có hoành độ lần lượt bằng –1 và 0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? 

Xem đáp án

xA=-1⇒y=-3⇒A-1;-3xB=0⇒yB=11⇒B0;1

Vì đường thẳng y=1-2x1+2x đi qua hai điểm A và B nên ta có hệ: 

a-1+b=-3a.0+b=1⇔a=4b=1

Vậy ab=4

Đáp án B


Câu 15:

17/06/2026

Cho hàm số y=x2+2x+a-4. Tìm giá trị a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ -2;1 ] đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

Ta có y=x2+2x+a-4=x+12+a-5 

Đặt u=x+12 khi đó ∀x∈-2;1 thì u∈0;4 

Ta được hàm số fu=u+a-5 

Khi đó

Maxx∈-2;1y=Maxx∈0;4fu=Maxf0,f4=Maxa-5;a-1 

Trường hợp 1:

 a-5≤a-1⇔a≤3⇒Maxx∈0;4fu=5-a≥2⇔a=3

Trường hợp 2:

 a-5≤a-1⇔a≥3⇒Maxx∈0;4fu=a-1≥2⇔a=3

Vậy giá trị nhỏ nhất của Maxx∈-2;1y=2⇔a=3

Đáp án A


Câu 16:

17/06/2026

Tìm số tiếp tuyến tại điểm nằm trên đồ thị hàm số y=x+2x+1 cắt 2 trục tọa độ tạo thành một tam giác cân.

Xem đáp án

Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ tạo thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là 1 và –1.

Do đó nên -1x+12=-1⇔x=0x=-2 

Vậy có hai tiếp tuyến.

Đáp án C


Câu 17:

17/06/2026

Tìm m để đồ thị hàm số y=x3-3mx2+3mx-1 cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1;x2;x3 thỏa điều kiện x12+x22+x32>15

Xem đáp án

Hoành độ giao điểm của (C) và Ox là nghiệm phương trình

x-1x2-3m-1x+1=0⇔x=1gx=x2-3m-1x+1=01

Để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1.

Khi đó ∆>0g1≠0

⇔m>1m<-13m≠1⇔m>1m<-13

Giả sử x3=1 

Theo đề thì phương trình (1) có hai nghiệm x1;x2

 x12+x22>14⇔x1+x22-2x1x2>14⇔m>53m<-1

(thỏa mãn)

Vậy m∈-∞;-1∪53;+∞

Đáp án C


Câu 18:

17/06/2026

Người ta tiêm một loại thuộc vào mạch máu ở cánh tay phải của một bệnh nhân. Sau thời gian là t giờ, nồng độ thuốc hấp thu trong máu của bệnh nhân đó được xác định theo công thức Ct=0,28tt2+4 ( 0 < t < 24 ). Hỏi sau bao nhiêu giờ thì nồng độ thuốc hấp thu trong máy của bệnh nhân đó là cao nhất?

Xem đáp án

Xét hàm số Ct=0,28tt2+4 liên tục trên khoảng 0;24. Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có Ct=0,28tt2+4≤0,28t2t2.4=7100 

Dấu “=” xảy ra t2=4⇔t=2 

Vậy sau 2 giờ nồng độ thuốc hấp thu trong máu là cao nhất.

Đáp án C


Câu 19:

17/06/2026

Cho các số thực a,b,c,d thỏa mãn 2a.5b=2c.5d. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

2a.5b=2c.5d⇔ln2a.5b=ln2c.5d⇔aln2+bln5=cln2+dln5⇔a-cln2=d-bln5

Đáp án D


Câu 20:

17/06/2026

Cho x, y là các số thực thỏa mãn log4x+2y+log4x-2y=1. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức x=y

Xem đáp án

Giả thiết bài toán cho ta x>0 và x2-4y2=4 

Không mất tính tổng quát, giả sử y≥0 . Đặt t = x - y. Khi đó ta có 3y2-2ty+4-t2=0 

Phương trình này có nghiệm khi và chỉ khi ∆=4t2-124-t2≥0⇒t≥3 

Do x > 0 và y≥0 nên t=x-y=x-y≥3

Đáp án A


Câu 21:

17/06/2026

Cho a=log25 và b=log23. Tính giá trị của biểu thức P=log3675 theo a,b.

Xem đáp án

Ta có

 P=log3675=log353.33=2log35+3=2log25log23+3=2ab+3=2a+3bb

Đáp án A


Câu 22:

17/06/2026

Cho hàm số y=sinlnx+coslnx. Hãy chọn hệ thức đúng?

Xem đáp án

Ta có 

y'=1xcoslnx-sinlnxy"=-2coslnxx2

Khi

x2y"+xy'+y=x2.-2coslnxx2+x.1xcoslnx-sinlnx+sinlnx+coslnx=0

Đáp án C


Câu 23:

17/06/2026

Cho

log2log3log4x=log3log4log2y=log4log2log3x=0

Tính tổng x3+x4+x

Xem đáp án

Ta có 

log2log3log4x=0⇔log3log4x=1⇔log4x=3⇔x=43

Giải tương tự ta thu được y=24;z=32 

Khi đó x3+x4+x = 9

Đáp án A


Câu 24:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số y=a2-3a+3x đồng biến 

Xem đáp án

Hàm số đã cho đồng biến khi và chỉ khi a2-3a+3x > 1 ⇔a2-3a+2>0⇔a<1 hoặc a > 2

Đáp án D


Câu 25:

17/06/2026

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=ln2x2+2xx2+e2+e2 trên 0;e

Xem đáp án

Do x∈0;e nên  

 fx=ln2x2+2xx2+e2+e2=lnx+x2+e22=lnx+x2+e2=lnx+x2+e2

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 0;e

Ta có f'x=1x2+e2>0,∀x∈0;e

Suy ra hàm số đồng biến trên đoạn 0;e

Khi đó minx∈0;efx=f0=1

Đáp án B


Câu 26:

17/06/2026

Cho biết I=∫0π2xsinx+2mdx=1+π2. Tính giá trị của m-1

Xem đáp án

Sử dụng phương pháp tích phân từng phần (hoặc bấm máy tính) ta có được ∫0π2xsinxdx=1

Khi đó 

I=1+2m∫0π2xdx=1+mπ24=1+π2⇒m=4⇒m-1=3

Đáp án C


Câu 27:

17/06/2026

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x và x - 2y = 0 bằng với diện tích của hình nào trong các hình dưới đây?

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường y=x và x-2y=0⇔y=x2 là x=x2⇔x≥0x=x24⇔x=0 hoặc x = 4 

Diện tích hình phẳng cần tìm là

S∫04x-x2dx=∫04x-x2dx=2x33-x2404=43

Diện tích toàn phần của một khối tứ diện đều cạnh 2343 là Sxq=4.2343234=43

Đáp án D


Câu 28:

17/06/2026

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=11+4-3x, y = 0, x = 0, x = 1 quay xung quanh trục Ox. Tính thể tích khối tròn xoay

Xem đáp án

Đặt

t=4-3x⇒dt=-324-3xdx⇒dx=-23dt 

Đổi cận x=0→t=2;x=1⇒t=1

Khi đó 

V=2π3∫12t1+t2dt=2π3∫1211+t-11+t2dt=2π3ln1+t+11+t2=π96ln32-1

Đáp án D


Câu 29:

17/06/2026

Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=200-20t m/s. Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi thời gian khi tàu đi được quãng đường 750 m ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng hẳn?

Xem đáp án

Khi tàu dừng lại thì v = 0⇔200-20t=0⇔t=10s.

Ta có phương trình chuyển động với tại thời điểm đang xét với t0∈0;10

S=∫0t0vtdt=100t-20t220t0=200t=10t02

Khi đó

S=750⇔10t02+200t0-750=0⇒t0=5 

vì t0∈0;10

Lệch nhau: 10 - 5 = 5s

Đáp án A


Câu 30:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm M, N, P là điểm biểu diễn của 3 số phức: z1=8+i;z2=1+4i;z3=5+xi.Tìm x để tam giác MNP vuông tại P

Xem đáp án

Ta có 3 điểm M ( 8;3 ), N ( 1;4 ), P ( 5;x )⇒MP→-3;x;-3,NP→4;x;-4

∆MNP vuông tại P ⇔MP→.NP→=0⇔-12+x-3x-4=0⇔x=0;x=7. 

Đáp án B


Câu 31:

17/06/2026

Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện z4+5z2+4=0

Xem đáp án

Gọi z = a + bi 

Ta có

-2-3i+z=z-i⇔a-2-b+3i=a+b-1i⇔a-22+b+32=a2+b-12⇔a=2b+3 

Ta cần tìm z sao cho a2+b2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Ta có

a2+b2=2b+32+b2=5b+652+95≥95 

Do đó mina2+b2=95⇔b=-65,a=35 

Vậy 35-65i

Đáp án A


Câu 32:

17/06/2026

Gọi z1;z2;z3;z4 là các nghiệm phức của phương trình z4+5z2+4=0 Tính giá trị của biểu thức S=11-z1+11-z2+11-z3+11-z4

Xem đáp án

Giải phương trình ta được bốn nghiệm là i; -i; 2i; -2i

Do đó ta có:

S=11+i+11-i+11-2i+11+2i=21+i1-i+21-2i1+2i=22+25=75

Đáp án A


Câu 33:

17/06/2026

Cho hai số phức a và b thỏa mãn a=b=1. So sánh hai số x=a+b+i; y=ab+ia+b ta thu được kết quả nào trong các kết quả sau? 

Xem đáp án

Do a=b=1 nên ta có thể đặt a=cosA+isinA; b=cosB+isinB 

Khi đó ta có

x=cosA+cosB2+sinA+sinB+12y=cosAcosB-sinAsinB-sinA-sinB2+cosAsinB+sinAcosB+cosA+cosB2 

Rút gọn ta có

x=3+2cosA-B+2sinA+sinBy=3+2cosA-B+2sinA+sinB 

Do đó x = y

Đáp án A


Câu 34:

17/06/2026

Cho số phức z = a + bi thỏa mãn z+2i.z=3+3i Tính giá trị của biểu thức P=a2017+b2018

Xem đáp án

Gọi z = a + bi. Suy ra z=a-bi⇒i.z=ia+b 

Khi đó

 z+2i.z=a+bi+2ia+b=a+2b+b+2ai=3+3i⇒a+2b=3b+2a=3⇒a=b=1

Do đó P=12017+12018=2

Đáp án B


Câu 35:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o. Gọi M là trung điểm cạnh BC, N là trung điểm CC’. Tính thể tích khối chóp A.BB’C’C

Xem đáp án

Do tam giác ABC đều cạnh a và M là trung điểm BC cho nên AM⊥BC và AM=a32.

AM⊥BC và AA'⊥BC⇒A'M⊥BC 

⇒ Góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) là A'MA^=60o

Tam giác A’AM vuông góc tại A nên AA'=AM.tan60o=a32.3=3a2 

Diện tích hình chữ nhật BB’C’C là SBB'C'C=BB'.BC=3a22

AM⊥BC và  AM⊥BB'⇒AM⊥BB'C'C

Thể tích khối chóp A.BB’C’C là: V=13.SBB'C'C.AM=13.3a22.a32= a334(đvtt).

Đáp án A


Câu 36:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB = 2a, AD = 2a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 45o. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm CD, P là hình chiếu của H lên SM khi đó HM⊥CD; CD⊥SH mà HP⊥SM⇒HP⊥SCD. Lại có AB//CD suy ra AB//SCD⇒dA;SCD=dH;SCD=HP

Ta có 1HP2=1HM2+1HS2 suy ra HP=a63 

Vậy dA;SCD=a63

Đáp án A


Câu 37:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều có cạnh bằng a, cạnh bên tạo với đáy góc 30o. Biết hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC.

Xem đáp án

Gọi H là trung điểm BC⇒A'H⊥ABC⇒A'AH^=30o 

Ta có AH=a32;A'H=AH.tan30o=a2 

Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC.

Gọi G là tâm của tam giác ABC, qua G kẻ đường thẳng d//A’H cắt AA’ tại E.

Gọi F là trung điểm AA’,trong mp (AA’H) kẻ đường trung trực của AA’ cắt d’ tại I ⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’.ABC và bán kính .

Ta có: AEI^=60o;EF=16AA'=a6; IF=EF.tan60o=a36

Vậy R=AF2+IF2=a33

Đáp án D


Câu 39:

17/06/2026

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ( BA = BC ), cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a3 , cạnh bên SB tạo với đáy một góc 60o. Tính diện tích toàn phần của hình chóp

Xem đáp án

Ta có: SA⊥AB;SA⊥AC;BC⊥AB;BC⊥SA 

Suy ra, BC⊥SAB nên: BC⊥SB 

Do đó, tứ diện S.ABC có 4 mặt đều là các tam giác vuông.

Ta có: AB là hình chiếu của SB lên (ABC) nên SBA^=60o

 tanSBA^=SAAB⇒AB=SAtanSBO^=a33=a=BCAC=AB2+BC2=a2+a2=a2SB=SA2+AB2=a33+a2=2a 

Do đó ta có

Stp=SSAB+SSBC+SSAC+SABC=12SA.AB+SB.BC+SA.AC+AB.BC=12a3.a+2a.a+a3.a2+a.a=3+3+62a2  

Vậy Stp=3+3+62a2

Đáp án A


Câu 42:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+22=y-4-3=z+11 và điểm M ( 2;-1;3 ) . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm K ( 1;0;0 ), song song với đường thẳng d đồng thời cách điểm M một khoảng bằng 3

Xem đáp án

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u→2;-3;1, qua H ( -2;4;-1 )

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n→A;B;C;A2+B2+C2>0

Ta có

d//P⇔u→.n→=0H-2;4;-1∉P⇔2A-3B+C=0-3A+4B-C≠0⇔C=0-2A+3BC≠3A-4B 

Mặt khác (P) qua K ( 1;0;0 ) suy ra  P:Ax+By+3B-2Az-A=0

Ngoài ra

dM;P=-5A+8BA2+B2+3B-2A2=3⇔5A2-22.AB+17B2=0⇔A=B5A=17B 

Với A = B⇒C = B không thỏa mãn (*)

Với 5A = 17B, chọn A = 17, suy ra B = 5, do đó C = -19 (nhận)

Vậy (P): 17x + 5y - 19z - 17 = 0

Đáp án B


Câu 43:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto a→1;-2;4 và b→x0;y0;z0 cùng phương với vectơ a→. Biết vectơ b→ tạo với tia Oy một góc nhọn và b→=21. Tính tổng x0+y0+z0

Xem đáp án

Do b→x0;y0;z0 cùng phương với a→1;-2;4 nên b→k;-2k;4k 

Mà b→=21=k2+4k2+16k2=21k2 nên suy ra

Do đó x0=-1;y0=2;z0=-4 

Vậy x0+y0+z0 = -3

Đáp án B


Câu 44:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y+z-1=0 và hai điểm A ( 1;-3;0 ), B ( 5;-1;-2 ). Điểm m ( a;b;c ) trên mặt phẳng (P) sao cho MA-MB đạt giá trị lớn nhất. Tính tổng a + b + c

Xem đáp án

Kiểm tra thấy A và B nằm khác phía so với mặt phẳng (P)

Ta tìm được điểm đối xứng với B qua (P) là B ' ( -1;-3;4 ) 

Lại có MA-MB=MA-MB'≤AB'=const.

Vậy MA-MB đạt giá trị lớn nhất khi M, A, B’ thẳng hàng hay M là giao điểm của đường thẳng AB’ với mặt phẳng (P).

Đường thẳng AB’ có phương trình tham số là x=1+ty=-3z=-2y.

Tọa độ điểm M ứng với tham số t là nghiệm của phương trình

1+t+-3+-2t-1=0⇔t=-3⇒M-2;-3;6

Suy ra a = -2; b = -3; c = 6 

Vậy a + b + c = 1

Đáp án A


Câu 45:

17/06/2026

Cho m≠0 và hai đường thẳng

d:x-1m=y-31=z+5m; ∆:x=t+5y=2y+3z=-t+3 

Nếu d cắt ∆ thì giá trị của m như thế nào trong các trường hợp dưới đây?

Xem đáp án

Ta có hệ giao điểm như sau

1+mt'=t+53+t'=2t+3-5+mt'=-t+3⇒t'=2t2mt+1=t+52mt-5=-t+3⇔2m-1t=42m+1t=8 

Hệ có nghiệm duy nhất ⇔42m-1=82m+1⇔m=32 

Vậy m là một số hữu tỉ dương.

Đáp án C


Bắt đầu thi ngay