Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải

Tổng hợp đề thi thử thpt quóc gia môn Toán hay nhất có lời giải (Đề số 2)

  • 645 lượt thi

  • 49 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn −1;2 đạt giá trị x−x0. Gía trị x0bằng

Xem đáp án

Đáp án là B

Đáy hình thoi cạnh a, góc BCA^=300⇒BCD^=600

Nên suy ra BD=a , AC=2.OC=2.a32=a3

Vậy diện tích đáy dtABCD=12AC.BD=12.a3.a=a232

Vậy thể tích V=13SO.dtABCD=a338


Câu 2:

17/06/2026

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Biết diện tích tam giác SAB là a232, khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC là

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có: Tam giác SAB vuông tại A nên

SΔSAB=12SA.AB⇒AB=2SΔSABSA=2.a232a3=a

Mặt khácBO⊥ACBO⊥SA⇒BO⊥(SAC)⇒d(B,(SAC))=BO=a22


Câu 3:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số fx=2−3x2 bằng biểu thức nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án là A.

Ta có: f'x=2−3x2'=2−3x2'22−3x2=−3x2−3x2.


Câu 4:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC trong đó SA,AB,BC vuông góc với nhau từng đôi một. Biết SA=3a,  AB=a3  ,BC=a6. Khoảng cách từ B đến SC bằng:

Xem đáp án

Đáp án là A

Kẻ BH⊥SC⇒dB;SC=BH .

 Ta có: BC⊥SABC⊥AB⇒BC⊥SAB⇒BC⊥SB

Do đó:1BH2=1BC2+1BS2=1BC2+1BA2+SA2=16a2+19a2+3a2=14a2

⇒BH=2a⇒dB;SC=2a.


Câu 7:

17/06/2026

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x+2 vuông góc với đường thẳng y=−19x là

Xem đáp án

Đáp án là C

Phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng:y=9x+b.

- Hệ phương trình sau có nghiệm:x3−3x+2=9x+b3x2−3=9→x=2⇒b=−14x=−2⇒b=18.


Câu 8:

17/06/2026

Hàm số y=−x3+3x−5đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Xem đáp án

 

Đáp án là B

D=ℝ, y'=−3x2+3, y'=0⇔x=−1x=1

BBT

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng −1; 1

 


Câu 9:

17/06/2026

Cho hàm số y=sin2x.Hãy chọn câu đúng

Xem đáp án

Đáp án là C

• Tập xác định D=ℝ

• y'=2cos2x ; y''=−4sin2x . Ta xét từng đáp án

A: y2+y'2=4⇔sin22x+4cos22x=4⇔1+3cos22x=4⇔cos22x=1  không thoả ∀x∈ℝ

B: 4y−y''=0⇔4sin2x−−4sin2x=0⇔8sin2x=0⇔sin2x=0 không thoả∀x∈ℝ

C: 4y+y''=0⇔4sin2x−4sin2x=0⇔0=0 thoả ∀x∈ℝ

D: y=y'tan2x ⇔sin2x=2cos2x.tan2x⇔sin2x=2cos2x.sin2xcos2x⇔sin2x=2sin2x⇔sin2x=0không thoả ∀x∈ℝ


Câu 10:

17/06/2026

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn −1;2 đạt giá trị x−x0. Gía trị x0bằng

Xem đáp án

Đáp án là A .

          Ta có:

          • y'=6x2+6x−12, cho y'=0⇔x=−2∉−1;2x=1∈−1;2.

          • y−1=15; y2=6; y1=−5.

          Vậy x0=1.


Câu 11:

17/06/2026

Gọi Mvà m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x−46−x trên −3;6. Tổng M+mcó giá trị là

Xem đáp án

Đáp án là A

          Ta có:

          • f'x=2+26−x>0,∀x∈−3;6.

          • M=max−3;6fx=f6=12;  m=min−3;6fx=f−3=−18.

          Vậy M+n=−6.


Câu 12:

17/06/2026

Xét bốn mệnh đề sau:

1: Hàm số y=sinx có tập xác định là R

2: Hàm số y=cosx có tập xác định là R

3 Hàm số y=tanx có tập xác định là R

4 Hàm số y=cotx có tập xác định là R

Tìm số phát biểu đúng.

Xem đáp án

Đáp án là B

          • Hàm số y=sinx;  y=cosx có tập xác định D=ℝ.

          • Hàm số y=tanx&y=cotx có tập xác định  lần lượt D=ℝ\π2+kπ;D=ℝ\kπ.


Câu 13:

17/06/2026

Cho hàm số y=m3x3−mx2+3x+1 (mlà tham số thực ). Tìm giá trị nhỏ nhất của m để hàm số trên luôn đồng biến trên R.

Xem đáp án

Đáp án là D

          • TH1: m=0⇒y'=3>0,∀x∈ℝ  thoả mãn.

          • TH2: m≠0,

          Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ  khi và chỉ khi y'=mx2−2mx+3≥0,∀x∈ℝ. ⇔m>0m2−3m≤0⇔m>00≤m≤3⇔0<m≤3.

          Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm  m=0.


Câu 14:

17/06/2026

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+3−2x2−1 là

Xem đáp án

Đáp án là D

          • Tập xác định  D=−3;+∞\−1;1.

          • Tìm đường TCĐ.

           +limx→1−x+3−2x2−1=limx→1−1x+1x+3+2=18.

           +limx→−1−x+3−2x2−1=limx→−1−1x+1x+3+2=+∞.

          Đồ thị có TCĐ x=−1.

          • Tìm đường TCN.

         +limx→+∞x+3−2x2−1=limx→+∞1x3+3x4−2x41−1x2=0.

         +limx→−∞x+3−2x2−1  không tồn tại.

          Đồ thị có TCN y=0.


Câu 15:

17/06/2026

Hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án là A

          • Hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi: ab<0.

          • Từ đồ thị ta có: a<0⇒b>0  mà c>0 nên chọn A.


Câu 16:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD.Thể tích khối chóp S.ABCDlà:

Xem đáp án

Đáp án là A

                                     

          Gọi H  là trung điểm AB.

          Ta có SAB⊥ABCDSAB∩ABCD=ABSH⊂SAB;SH⊥AB⇒SH⊥ABCD.

          Khi đó: VS.ABCD=13SH.SABCD=13.a32.a2=a336.


Câu 17:

17/06/2026

Đồ thị của hàm số y=−x3+3x2+2x−1 và đồ thị hàm số y=3x2−2x−1 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

Xem đáp án

Đáp án là C

          • Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:


Câu 18:

17/06/2026

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC=2a;ABC=300. Biết cạnh bên của lăng trụ bằng 2a3. Thể tích khối lăng trụ là:

Xem đáp án

 

Ta có:

          •  AC=BC.sin300=a; AB=BC.cos300=a3.

          •  VABC.A'B'C'=BB'.SABC=2a3.12.a3.a=3a3.

 


Câu 20:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x2+x+1x có bao nhiêu tiệm cận?

Xem đáp án

 

Đáp án là B

•limx→0+x2+x+1x=+∞,limx→0+x2+x+1x=−∞.  Do đó  là tiệm cận đứng.

•limx→+∞x2+x+1x=limx→+∞x1+1x+1x2x=limx→+∞1+1x+1x2=1.  Do đó  là tiệm cận ngang.

Mặt khác limx→−∞y=limx→−∞x2+x+1x=limx→−∞−x1+1x+1x2x=limx→−∞−1+1x+1x2=−1.

Do đó y=−1  là tiệm cận ngang.

Vậy đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.

 

 


Câu 21:

17/06/2026

Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các số 1,2,3,4,5?

Xem đáp án

Đáp án là A

Mỗi số lập được bằng cách chọn 4 chữ số trong 5 chữ số đã cho và xếp thành một dãy. Số các số làA54.


Câu 22:

17/06/2026

Tìm m để hàm số y=x4−2mx2+2m+m4−5 đạt cực tiểu tại x=−1

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có: y'=4x3−4mx,y''=12x2−4m.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x=−1 nên y'−1=0y''−1>0⇒−4+4m=012+4m>0⇔m=1.


Câu 23:

17/06/2026

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2xx−1 

Xem đáp án

Ta có: limx→±∞2xx−2=limx→±∞21−2x=2.  Do đó y=2  là tiệm cận ngang.


Câu 24:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC là tam đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên ABCtrùng với trung điểm Hcủa cạnh BC. Biết tam giác SBClà tam giác đề. Tính số đo của góc giữa SAvà ABC 

Xem đáp án

Đáp án là D

Gọi H  là trung điểm BC.  Ta có AH  là hình chiếu vuông góc của SA lên mặt phẳng ABC.

Khi đó SA;ABC^=SA;AH^=SAH^  

Ta có SH=AHSH⊥AH⇒ΔSAH vuông cân tại -H⇒SAH^=450.


Câu 26:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn 0;4 có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

 
 

 

Xem đáp án

Đáp án là C

Dựa vào độ thị ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=3.

 


Câu 27:

17/06/2026

Phương trình lượng giác: 2cosx+2=0 có nghiệm là:

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có:2cosx+2=0⇔cosx=−22⇔x=±3π4+k2π,k∈ℤ


Câu 28:

17/06/2026

Tập hợp các giá trị của mđể đồ thị của hàm số y=2x−1mx2−2x+14x2+4m+1 có đúng 1 đường tiệm cận lầlà

Xem đáp án

Đáp án là D.

          Ta có limx→±∞y=0,∀m  nên đồ thị hàm số luôn có một TCN y=0.  

TH1:m=0 : hàm số trở thành:y=2x−1−2x+14x2+1=−14x2+1

Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngangy=0

Vậym=0 thỏa mãn điều kiện.

TH2:m≠0

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận khi và chỉ khi các phương trình mx2−2x+1=0;4x2+4m+1=0  vô nghiệm.

⇔m≠01−m<04m+1>0⇔m≠0m>1m>−14⇔m>1

Vậy ta có tập hợp giá trị m cần tìm là:m∈0∪1;+∞


Câu 29:

17/06/2026

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

*Lời giải:

Ta có

V=B.h=a234.a=a334

*Phương pháp giải:

Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ đều:

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là: V = B.h

*Lý thuyết nắm thêm về thể tích khối đa diện đều:

I. Khái niệm về thể tích của khối đa diện

Người ta chứng minh được rằng: có thể đặt tương ứng cho mỗi khối đa diện (H) một số dương duy nhất V(H) thỏa mãn các tính chất sau:

a) Nếu (H) là khối lập phương có cạnh bằng 1 thì V(H) = 1.

b) Nếu hai khối đa diện (H1) và (H2) bằng nhau thì V(H1) = V(H2).

c) Nếu khối đa diện (H) được phân chia thành hai khối đa diện (H1) và (H2) thì:

V(H) = V(H1) + V(H2).

Số dương V(H) nói trên được gọi là thể tích của khối đa diện (H). Số đó cũng được gọi là thể tích của hình đa diện giới hạn khối đa diện (H).

Khối lập phương có cạnh bằng 1 được gọi là khối lập phương đơn vị.

- Định lí : Thể tích của khối hình chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.

II. Thể tích của khối lăng trụ.

VLT=S.h

Thể tích khối đa diện và cách giải bài tập – Toán lớp 12 (ảnh 1)

 

Với S: Diện tích đáy lăng trụ.

h: Chiều cao lăng trụ.

III. Thể tích khối chóp.

1) Phương pháp tính toán trực tiếp:

Bước 1: Xác định và tính chiều cao của khối đa diện

Bước 2: Tìm diện tích đáy bằng các công thức

Bước 3: Sử dụng công thức tính thể tích.

Một số dạng toán cụ thể:

Dạng 1: Thể tích khối chóp

Vc=13.Sh

Thể tích khối đa diện và cách giải bài tập – Toán lớp 12 (ảnh 1)

 

Với: S: Diện tích đáy khối chóp.

h: Chiều cao khối chóp.

Xem thêm một số bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Khái niệm về thể tích của khối đa diện (mới 2024 + Bài Tập) – Toán 12

50 bài toán về thể tích khối đa diện (có đáp án 2024) – Toán 12


Câu 30:

17/06/2026

Tìm tất cả giá trị thực của tham số mđể hàm số y=m−cosxsin2x nghịch biến trên khoảng π3;π2 

Xem đáp án

Đáp án là D

Đặtt=cosx ; x∈π3;π2⇒t∈0;12 .

Ta có:y=−t+m1−t2⇒y'=−t2+2mt−1−t2+12.

Hàm số nghịch biến trên 0;12⇔y'≤0∀t∈0;12

⇔−t2+2mt−1−t2+12≤0 ∀t∈0;12⇔t2−2mt+1≥0 ∀t∈0;12⇔m≤t2+12t∀t∈0;12

⇔m≤min0;12gt⇒m≤54, với gt=t2+12t.


Câu 31:

17/06/2026

Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' là tam giác đều cạnh a=4 bết diện tích tam giác A'B'C' bằng 8. Thể tích khối lăng trụ là:

Xem đáp án

Đáp án là C

 

ΔABC đều cạnh a=4  nênSΔABC=43 .

Gọi H  là trung điểmBC của . Ta có: AH=23 và BC⊥A'AH ⇒BC⊥A'H

Và SΔA'BC=12BC.A'H⇒A'H=4

 ΔA'AH vuông tại A nên AA'=A'H2−AH2=2 .

VABC.A'B'C'=AA'.SΔABC=2.43=83.

 


Câu 32:

17/06/2026

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có ba kích thước AB=a, AD=2a,AA1=3a. Khoảng cách từ Ađến mặt phẳng A1BD bằng bao nhiêu

Xem đáp án

Đáp án là D

TrongABCD , kẻ AM⊥BD tại M . Trong , Kẻ AH⊥A1M  tại H.

Ta chứng minh được AH=dA,A1BD  

 ΔABDvuông tại A  có AM  là đường cao nênBD=a5; AM=AB.ADBD=2a55.

ΔA1AM vuông tại A có AH là đường cao nên A1M=7a55; AH=A1A.AMA1M=67a 


Câu 33:

17/06/2026

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên:

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Xem đáp án

Đáp án là D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có tiệm cận ngang là y=12.  Do đó A,C  loại

Hàm số có y'>0,∀x≠12  nên B  loại.


Câu 34:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+x2−2m+1x+4 có đúng hai cực trị .

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta cóy'=3x2+2x−2m+1

Hàm số có đúng hai cực trị ⇔y'=0  có hai nghiệm phân biệt

Tức là Δ'=1+32m+1>0⇔m>−23.


Câu 35:

17/06/2026

Đường thẳng Δ:y=−x+k cắt đồ thị Ccủa hàm số y=x−3x−2 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi:

Xem đáp án

Đáp án là B

TXĐ: D=ℝ\2 .

Ta có phương trình hoành độ giao điểm:x−3x−2=−x+k,x≠2

Để đường thẳng Δ  cắt đồ thị C  tại hai điểm phân biệt thì phương trình  có hai nghiệm phân biệt khác 2 , khi đó

Δ=k+12−42k−3>022−k+1.2+2k−3≠0⇔k2−6k+13>0−1≠0⇔k−32+4>0,∀k∈ℝ.


Câu 36:

17/06/2026

Trong các hàm số sau đây hàm số nào có cực trị

Xem đáp án

Đáp án là C

          • Hàm số có cực trị nên loại A & D.

          • Xét hàm số y=−x4−x2+1  có a.b=1>0  nên có 1 điểm cực trị.


Câu 37:

17/06/2026

Cho hàm số y=−x4−2x2+3. Tìm khẳng định sai?

Xem đáp án

Đáp án là A                 

Tập xác địnhD=ℝ.

Ta có y'=−4x3−4x  nêny'=0⇔−4x3−4x=0⇔x=0.

Suy ra bảng biến thiên

 

Từ đó suy ra hàm số đạt cực đại tại x=0 nên câu A sai.


Câu 38:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, SAB là tam giác đều cạnh 2a và mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳngABCD. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC 

Xem đáp án

Đáp án là A

Gọi H  là trung điểm của AB. Gọi K  là hình chiếu vuông góc của H  lên SB.

Khi đó, CKH^  là góc giữa hai mp 

Ta có: SH=2a32=a3;SB=2a;HB=a⇒HK=a32;CK=a72.

Vậy cosCKH^=37


Câu 39:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD=a172. Hình chiếu vuông góc Hcủa Slên mặt ABCDlà trung điểm của đoạn AB. Gọi Klà trung điểm của  . Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theoa

Xem đáp án

Đáp án là B.

 

Ta có HK//BD⇒HK//SBD⇒dHK;SD=dHK;SBD=dH;SBD.

Dựng HM⊥BD, HI⊥SM

Do HM⊥BD  và SH⊥BD   nên BD⊥SHM⇒HI⊥SBD

HM=12AO=a24, HD=AH2+AD2=a52, SH=SD2−HD2=a3

HI=SH.HMSH2+HM2=a3.a24a32+a242=a35

 


Câu 40:

17/06/2026

Cho hàm số fx=mx4−m+1x2+m+1.Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tất cả các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho nằm trên các trục tọa độ là

Xem đáp án

Đáp án là B.

• Trường hợp m=0

fx=−x2+1 có đồ thị là parabol, có đỉnh I(0;-1).

Đồ thị hàm số đã cho có một điểm cực đại là I thuộc trục tung.

Do đó m=0  thoả yêu cầu bài toán.

•  Trường hợp m≠0

 f'x=4mx3−2m+1x

f'x=0⇔x=0∨x2=m+12m

+ Nếu −1≤m<0  thì f'(x)=0  có nghiệm x=0  ( y=m+1 )

 

Đồ thị hàm số có một điểm cực đại (0;m+1) thuộc trục toạ độ.

+ Nếu m<−1∨m>0  thì f'(x)=0  có ba nghiệm phân biệt

x=0  y=m+1x=m+12m   (y=3m2+2m−14m)x=−m+12m   (y=3m2+2m−14m)

Khi đó đồ thị hàm số có các điểm cực trị thuộc các trục toạ độ khi và chỉ khi 3m2+2m−1=0⇔m=−1∨m=13 . Nhận m=13


Câu 41:

17/06/2026

Tìm mđể đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=x4−2x2+2 tại 4 điểm phân biệt.

Xem đáp án

Đáp án là C.

 

•  Xét hàm số y=x4−2x2+2  

          + y'=4x3−4x,  cho  y'=0⇔x=0⇒y=2x=±1⇒y=1

          + BBT

• Để đường thẳng y=m  cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm phân biệt thì 1<m<2.


Câu 42:

17/06/2026

Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 3a. Tính khoảng cách h từ đỉnh Stới mặt phẳng đáy ABC.

Xem đáp án

Đáp án là B

Gọi H  là tâm của tam giác đều ABC⇒SH⊥ABC .

Gọi M  là trung điểm của BC .

Ta có AM=3a32; AH=23AM=a3 .

Xét tam giác SAH: SH=SA2−AH2=a6 . Vậy h=dS;ABC=SH=a6.


Câu 43:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là ABClà tam giác vuông BA=BC=a, cạnh bên AA'=a2.Gọi M là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM,B'C'.

Xem đáp án

Đáp án là A

Gọi E  là trung điểm của BB' .  Khi đó B'C//AME⇒dAM;B'C=dB'C;AME.

Mặt khácdB;AME=dC;AME. Gọi h=dB;AME

Vì tứ diện BAME có BA;BM;BE đôi một vuông góc với nhau.

⇒1h2=1BA2+1BM2+1BE2⇒1h2=1a2+4a2+2a2=7a2⇒h=a77⇒dB'C;AM=a77.


Câu 44:

17/06/2026

Cho hàm số y=14x4−2x2+3. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

 

Ta có:

y=14x4−2x2+3y=14x4−2x2+3⇒y'=x3−4x=0⇒x=0x=±2

BBT.

 

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2 và 0;2.

 


Câu 45:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,BC=a3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là trung điểm của cạnh AC.Biết SB=a2. Tính theo a khoảng cách từ H đến mặt phẳng SAB

Xem đáp án

Đáp án là B

Gọi K là trung điểm AB

• HK⊥ABSH⊥AB⇒AB⊥(SHK) 

• HM⊥SKHM⊥AB⇒HM⊥(SAB)⇒d[H;(SAB)]=HM

• HK=BC2=a32;HB=AC2=a;

•SH=SB−2HB2=a;  1HM2=1SH2+1HK2=1a2+13a24=1a2+43a2=73a2

⇒HM=a217⇒d[H;(SAB)]=a217.


Câu 47:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác đều SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.Gọi H,  K lần lượt là trung điểm của AB, CD.Ta có tam giác tạo bởi hai mặt phẳng SAB và  SCD bằng:

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có: SH⊥AB⇒SH⊥ABCD.

Do AB//CD⇒SAB∩SCD=Sx//AB.  Mặt khác SH⊥CDSK⊥CD⇒SH⊥SxSK⊥Sx

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng SAB  và SCD  là góc giữa hai đường thẳng SH  và SK.

Ta có: SH=3a2, HK=a.  .

Xét tam giác SHK: tanHSK^=HKSH=2aa3=233   .

Vậytanα=233.


Câu 48:

17/06/2026

Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?

Xem đáp án

Đáp án là D

Đồ thị đã cho có tiệm cận đứng x=1 , tiệm cận ngang .y=1

Hàm số nghịch biến trên tập xác đinh.

Nên đồ thị đã cho là của hàm số y=x+1x−1.


Câu 49:

17/06/2026

Cho hàm số y=x+1x2+8 .Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

 

Ta cóy'=−x2−2x+8x2+82⇒y'=0⇔x=−4x=2

 

Suy ra, cực đại của hàm số là y2=14.

 


Bắt đầu thi ngay