Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán hay nhất có lời giải

Tổng hợp đề thi thử thpt quóc gia môn Toán hay nhất có lời giải (Đề số 3)

  • 644 lượt thi

  • 48 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026

Một hình chóp có tất cả 10 cạnh. Tính số đỉnh của hình chóp đó.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình chóp có 10 cạnh thì tức là hình chóp có đáy có 102=5 cạnh. Tức là đáy có 5 điểm ở đáy kết hợp với 1 đỉnh, vậy hình chóp này có 6 điểm.


Câu 3:

17/06/2026

Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?


Câu 4:

17/06/2026

Cho hàm số fx=x3−6x2+9x+1 có đồ thị C. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm thuộc đồ thị C có tung độ là nghiệm phương trình 2f'x−x.f''x−6=0. 

Xem đáp án

Đáp án D

Có f'x=3x2−12x+9;f''x=6x−12.

Do đó 2f'x−xf''x−6=0⇔23x2−12x+9−x6x−12−6=0⇔x=1

Vậy tiếp tuyến có được tại điểm có tung độ là 1 tức là x3−6x2+9x+1=1⇔x=0x=3

Có f'0=9≠f'3=−9 vậy nên ta sẽ có 2 tiếp tuyến tại 2 điểm có hoành độ x=0;x=3.


Câu 6:

17/06/2026

Biết giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3+3x2−72x+90+m trên đoạn −5;5 là 2018. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số gx=x3+3x2−72x+90 có g'x=3x2+6x−72;g'x=0⇔x=−6∉−5;5x=4∈−5;5 

Xét g−5=400;g4=−86;g5=−70. Do đó với x∈−5;5 thì gx∈−86;400

Từ đó Maxx∈−5;5fx=400+m⇒400+m=2018⇒m=1618∈1600;1700.


Câu 7:

17/06/2026

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A đến SCD bằng 4. Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD, tính giá trị lớn nhất của V

Xem đáp án

 

Ta vẽ hình như hình vẽ. E là trung điểm của CD, OH⊥SE.

 

Dễ dàng cm được OH=dO;SCD

                             =12dA;SCD=2

Gọi SEO^=α(0<α<900)

        ⇒OE=OHsinα=2sinα

         SO=OHcosα=2cosα

⇒Cạnh của hình vuông ABCD là : 4sinα

Từ đó VS.ABCD=13SO.SABCD=323.1sin2α.cosα.

 

Đặt cosα=tt∈0;1 thì sin2α.cosα=t1−t2.

 

Xét hàm ft=t−t3;f't=1−3t2;f't=0⇔t=−13t=13

Ta có bảng biến thiên trên 0;1

Vậy giá trị nhỏ nhất của V đạt được khi ft lớn nhất tức là minV=163.

Sửa lại đề bài thành giá trị nhỏ nhất


Câu 9:

17/06/2026

Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận trục tung làm trục đối xứng?

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đó phải là hàm chẵn.

Xét hàm D có y−x=yx nên hàm D là hàm chẵn.


Câu 10:

17/06/2026

Cho hàm số fx=2x4−4x2+3. Tính diện tích S của tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số.

Xem đáp án

Đáp án D

Có f'x=8x3−8x; f'x=0⇔x=0x=1x=−1 

Từ đó 3 điểm cực trị là A−1;1;B0;3;C1;1.

Nhận thấy rằng ABC là tam giác cân tại B với đường cao là BM , M là trung điểm của AC.

Tinh được AC=2;BM=2⇒SABC=12.2.2=2.


Câu 11:

17/06/2026

Cho hàm số y=x+12x+1 có đồ thị C.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=mx+m+12 cắt đồ thị C tại hai nghiệm phân biệt A, B sao cho OA2+OB2 đạt giá trị nhỏ nhất (O là gốc tọa độ).

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

       x+12x+1=mx+m+12⇔4mx2+4mx+m−1=0 1

Phương trình (1) có 2 nghiệm xA;xB⇔Δ'=4m2−4mm−1=4m>0⇔m>0.

Khi đó giao điểm của 2 đồ thị là AxA;mxA+m+12;BxB;mxB+m+12 

với xA+xB=−1;xA.xB=m−14m

Ta có OA2+OB2=xA2+mxA+m+122+xB2+mxB+m+122=m2+2m+12m=1+12m+1m≥1+12.2=2

( vì m>0, theo Cauchy ta có m+1m≥2. Dấu bằng xảy ra khi m=1


Câu 12:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+3x2+mx+m đồng biến trên khoảng −∞;+∞.

Xem đáp án

Đáp án B

Có y'=3x2+6x+m 

Hám số đồng biến trên R ⇔y'≥0,∀x∈R⇔�'=9−3m≤0⇔m≥3


Câu 13:

17/06/2026

Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số f=2x−1x+2 và trục tung.

Xem đáp án

Đáp án B

Cho x=0⇒y=−12. Vậy giao với trục tung là 0;−12


Câu 14:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=m+1x+2m+2x+m nghịch biến trên khoảng −1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A

Có y'=m2−m−2x+m2. Hàm số nghịch biến trên −1;+∞⇔m2−m−2<0⇔m∈−2;1


Câu 15:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+m−14−x2 có 3 điểm cực trị.

Xem đáp án

Đáp ánA

Có y'=3x2−m−1x4−x2=x3x−m−14−x2. y'=0⇔x=03x4−x2=m−1   *.

Hàm số có 3 cực trị khi * có 2 nghiệm phân biệt khác 0

* có nghiệm khác 0 ⇔m−1≠0⇔m≠1

Ta lập bảng biến thiên của VT phương trình (*)

Nhìn vào bảng biến thiên thì điều kiện của m là m−1∈−6;6\0⇔m∈−5;7\1


Câu 16:

17/06/2026

Cho khối chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M là trung điểm của SC, mặt phẳng (P) chứa AM và song song BD chia khối lập phương thành hai khối đa diện, đặt V1 là thể tích khối đa diện có chứa đỉnh S và V2 là thể tích khối đa diện có chứa đáy ABCD. Tính V2V1.

Xem đáp án

Đáp án C

Nhìn hình vẽ ta thấy V1=VS.MIAG.

 

Gọi  VS.ABCD=V

                ⇒VS.ABC=VS.ADC=V2

Có VS.AGMVS.ABC=SGSB.SMSC=23.12=13

                     ⇒VS.AGM=V6

 

Có VS.AMIVS.ADC=SMSC.SISD=12.23=13

                      ⇒VS.AMI=V6

               ⇒VS.MIAG=V3⇒V2=V−V3=23V⇒V2V1=2

 

 


Câu 17:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x+1−x+1 là đường cong trong hình nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án D

 Hàm số có y'=2−x+12 nên đồ thị luôn đồng biến trên các khoảng xác định.

Mặt khác  đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x=1;y=−1 nên chỉ có ý D thỏa mãn


Câu 18:

17/06/2026

Cho đồ thị hàm số y=−x3+3mx+1 có hai điểm cực trị A, B thỏa mãn tam giác OAB vuông tạo O (O là gốc tọa độ). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

Có y'=−3x2+3m. Hàm số có 2 cực trị khi m>0 và khi đó 2 điểm cực trị là A−m;−2mm+1;Bm;2mm+1.

OAB là tam giác vuông ⇔OA→.OB→=0⇔−m+1−4m3=0=⇔m=12∈−12;1


Câu 19:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình dưới đây

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

Điểm là ta nói tọa độ


Câu 20:

17/06/2026

Điểm cực tiểu của hàm số y=x4+x2+1 

Xem đáp án

Đáp án A

Có y'=4x3+2x;y'=0⇔x=0. Qua x=0 thì y' đổi dấu từ âm sang dương nên hàm số đạt cực tiểu tại x=0.


Câu 21:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=xx−122x+3. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có bảng xét dấu sau:

Từ đó f'x chỉ đổi dấu tại x=−32;x=0 nên hàm số chỉ có 2 cực trị.


Câu 22:

17/06/2026

Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu cặp mặt phẳng song song với nhau lần lượt chứa a bà b?

Xem đáp án

Đáp án D

Chỉ có duy nhất cặp mặt phẳng như vậy.


Câu 23:

17/06/2026

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

Chú ý vào tên gọi của nó thể hiện rõ điều này.


Câu 24:

17/06/2026

Cho tứ diện ABCD. Lấy các điểm M, N, P, Q lần lượt thuộc AB, BC, CD, DA sao cho AM→=13AB→,BN→=23BC→,AQ→=12AD→ và DP→=kDC→. Tìm k để bôn điểm P, Q, M, N cùng nằm trên một mặt phẳng.

Xem đáp án

Đáp án B

 Ta có AM→=13AB→=13AB→;

          BN→=23BC→⇒AN→−AB→=23AC→−23AB→⇒AN→=13AB→+23AC→

          AQ→=12AD→

          DP→=kDC→⇒AP→−AD→=kAC→−AD→⇒AP→=kAC→+1−kAD→

Điều kiện 4 điểm P,Q,M,N đồng phẳng là tồn tại x,y,z;x+y+z=1  thỏa mãn

          AP→=xAM→+yAN→+zAQ→⇔x+y+z=113x+13y=023y=k12z=1−k

Từ pt(1) và pt(2) ta có z=1⇒k=12


Câu 25:

17/06/2026

Tìm khoảng đồng biến của hàm số y=−x3+3x2+9x.

Xem đáp án

Đáp án  C

y'=−3x2+6x+9;y'≥0⇔x∈−1;3. Vậy trên −1;3 thì hàm số đồng biến


Câu 26:

17/06/2026

Trong trò chơi gieo ngẫu nhiên đồng xu nhiều lần liên tiếp, hỏi phải gieo ít nhất bao nhiêu lần để xác suất được mặt ngửa nhỏ hơn 1100.

Xem đáp án

Đáp án A

Xác suất để gieo n lần đều mặt ngửa là 12n. Từ đo 12n<1100⇔n<log121100⇒n≥7.

Ta cần gieo ít nhất 7 lần


Câu 27:

17/06/2026

Có 12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A; 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ mà 4 người này không thuộc quá 2 trong 3 lớp trên?

Xem đáp án

Đáp án B

          nΩ=C124

Gọi H:” Không có quá 2 trong 3 lớp”

⇒H¯:”Có đủ 3 lớp”

Ta có nH¯=C52.C41.C31+C51.C42.C31+C51.C41.C32⇒nH=nΩ−nH¯=225


Câu 28:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=−x3+2mx2−m2x−2 đạt cực tiểu tại x=1. 

Xem đáp án

Đáp án C

Có y'=−3x2+4mx−m2.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1⇒y'1=0⇒m=1m=3

Với m=1 thì y' đổi dấu + sang – qua x=0 nên x=0 là cực đại (Loại)

Với m=3 thì y' đổi dấu - sang + qua x=0 nên x=0 là cực tiểu (tm)


Câu 29:

17/06/2026

Xét trong mặt phẳng, hình nào không có trục đối xứng trong các hình dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án D


Câu 30:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=asinx−22sinx−a đồng biến trên khoảng π2;2π3.

Xem đáp án

Đáp án  D

Có y'=acosx2sinx−a−2cosxasinx−22sinx−a2=4−a2cosx2sinx−a2.

Hàm số đồng biến trên π2;2π3 màcosx<0,∀x∈π2;2π3 ⇔y'>0 , ∀x∈π2;2π3 ⇔4−a2<0⇔x∈−∞;−2∪2;+∞


Câu 31:

17/06/2026

Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác nhọn, hình chiếu của A’ lên mặt phẳng ABC trùng với trực tâm của tam giác ABC. Hỏi trong các mặt bên của hình lăng trụ, có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?

Xem đáp án

Đáp án A

Không có hình chữ nhật nào. Thật vậy

Ví dụ như ABA’B’ không thể là hình chữ nhật vì nếu không khi đó A'A⊥AB mà A'HC⊥AB nên A'A∈A'HC.Điều này vô lí vì tam giác đáy là tam giác nhọn


Câu 32:

17/06/2026

Cho a, b, c là các số thực, theo thứ tự lập thành cấp số nhân.

Biết a+b+c=26a2+b2+c2=364. Tìm b.

Xem đáp án

 

Đáp án C

Ta có a+b+c=26a2+b2+c2=364b2=ac. Từ đó ta có

a2+ac+c2=36426−a−c2=ac.  Đặt S=a+cP=ac có hệ

 S2−P=364(26−S)2=P⇔P=(26−S)2S2−(26−S)2=364⇔P=26−S2S=20⇔S=20P=36⇒a=18c=2a=2c=18

          Vậy b2=ac=36⇒b=6

 


Câu 33:

17/06/2026

Cho hình đa diện đều 12 mặt thuộc p,q. Tính p−q.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình mười hai mặt đều kí hiệu là 5;3 vì thế p=5;q=3⇒p−q=2.


Câu 34:

17/06/2026

các dãy số dưới đây, dãy số nào không là cấp số nhân lùi vô hạn?

Xem đáp án

Đáp án D

Vì công bội q>1.


Câu 35:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên 1;3?

Xem đáp án

Đáp án B

Có y'=x2−4x+3. y'≤0⇔x∈1;3 nên ý B là thỏa mãn.


Câu 36:

17/06/2026

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1x+1? 

Xem đáp án

Đáp án B

Vì limx→∞y=1 do đó y=1 là tiệm cận ngang.


Câu 37:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình bên. Tìm số nghiệm của phương trình 3fx−7=0.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 3fx−7=0⇔fx=73⇔fx=73    1fx=−73      2

Dựa vào bảng biến thiên thì (1) có 1 nghiệm; (2) có 3 nghiệm, vậy phương trình ban đầu có 4 nghiệm.


Câu 38:

17/06/2026

Chu vi của một đa giác n cạnh là 158, số đo các cạnh đa giác lập thành một cấp số cộng với công sai d=3. Biết cạnh lớn nhất có độ dài là 44. Tính số cạnh của đa giác.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta sắp xếp các cạnh giá trị u1;…un tăng dần theo cấp số cộng là 3. Khi đó ta có:

          Sn=158un=44⇔u1+44.n2=158u1+3n−1=44⇔u1=47−3n47−3n+44.n=316    *

          *⇔3n2−91n+316=0⇔n=4TMn=793L


Câu 39:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x−2x2−3x+2 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Xem đáp án

Đáp án D

 

Có limx→±∞y=0⇒y=0 là tiệm cận ngang.

Có limx→1y=∞⇒x=1 là tiệm cận đứng

Có limx→2y=limx→21x−1=−1⇒x=2 không là tiệm cận đứng

 

Vậy ta có 2 tiệm cận


Câu 40:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y=x2x2−2x−m−x−1 có hai tiệm cận đứng

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y=x2x2−2x−m+x+1x2−4x−m−1

Điều kiện đặt ra là mẫu có 2 nghiệm => Δ'=5+m>0<=>m>−5


Câu 41:

17/06/2026

Cho phương trình x12+1=4x4xn−1. Tìm số nguyên dương n bé nhất để phương trình có nghiệm

Xem đáp án

Đáp án C

Với n≤4 : thì ta có VT−2x8=x12−2x8+1=x4−1x8+x4−1≥0 vì x4>1 thế nên VT≥2x8.

Ta có 2x8=2x4.x4=2x4.x4−1+1≥2x4.x4−1≥VP (Ta chỉ cần xét với x≥1)

Vậy VT≥VP nhưng dấu bằng ko thể xảy ra được vì điều kiện 2 dấu trên là khác nhau. Do đó n≤4  loại.

Với n=5. Xét fx=x12+1−4x4x5−1x≥1 Ta có đây là hàm liên tục trên R và ta có f1>0;f1,1<0 nên phương trình có nghiệm trong 1;1,1. Tức là n=5  thỏa mãn.


Câu 42:

17/06/2026

Gọi M và m tương ứng giá trị lớn nhất và giá trị bé nhất của hàm số y=x3+x2+xx2+12. Tính giá trị M+m

Xem đáp án

Đáp án C

Có y0=0.

Với x≠0 ta có y=x3+x2+xx2x2+12x2=x+1x+1x+1x2. Đặt x+1x=t thì ta có y=ft=t+1t2.

Thấy vx+1x2≥4.x.ax=4 nến t2≥4⇔t∈−∞;−2∪2;+∞.

 Có f't=−t2−2tt4. f't=0⇔t=0t=−2

Bảng biến thiên ft với t∈−∞;−2∪​2;+∞.

Dựa vào bảng trên thì maxy=34;miny=−14⇒M+m=12

 


Câu 43:

17/06/2026

Tính đạo hàm hàm số y=sin2x−cosx

Xem đáp án

Đáp án A

y'=2cos2x+sinx


Câu 44:

17/06/2026

Xét hình chóp từ giác đều S.ABCD có tam giác SAC nội tiếp trong đường tròn có bán kính bằng 9. Gọi d là khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) và T là diện tích tứ giác ABCD. Tính d khi biểu thức P=d.T đạt giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi d=x⇒IO2=x−92.

Có OC=IC2−IO2

         =92−x−92=18x−x2

           ⇒AC=BD=218x−x2

Vậy P=SO.SABCD=x.12AC.BD

         =2x.18x−x2=2x218−x

Có 36=x+x+218−x        

                 ≥32x2.18−x3

⇒x218−x≤864.

 Vậy P đạt giá trị lớn nhất khi x=218−x⇔x=12.


Câu 45:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số sin2x+sinxcosx=m có nghiệm

Xem đáp án

Đáp án D

Có m=1−cos2x2+12sin2x=12+12−cos2x+sin2x⇔−cos2x+sin2x=2m−1

Điều kiện để phương trình có nghiệm là −2≤2m−1≤2⇔m∈1−22;1+22.


Câu 46:

17/06/2026

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn −1;2

Xem đáp án

 

Đáp án C

Có y'=6x2+6x−12;y'=0⇔x=1x=−2.

Có y−1=15;y1=−5;y2=6.

          ⇒Maxx∈−1;2y=15

 


Câu 48:

17/06/2026

Hình nào dưới đây không phải đa diện

 

Xem đáp án

Đáp án C

Ta chọn hình C vì nó vi phạm điều kiện số 2 của hình đa diện là mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác


Bắt đầu thi ngay