400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P3)
-
1909 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 2:
17/06/2026Do vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, lại liền kề vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải nên nước ta có
Đáp án A
Câu 3:
17/06/2026Đâu không phải là 1 trong 3 trụ cột của EU theo Hiệp ước Maxtrích là?
Đáp án D
Câu 7:
17/06/2026Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
Đáp án B
Câu 9:
17/06/2026Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng gì đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
Đáp án B
Câu 10:
17/06/2026Quá trình đô thị hóa có tác động như thế nào đến kinh tế - xã hội nước ta?
Đáp án C
Câu 12:
17/06/2026Đâu là xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp (theo nghĩa hẹp)?
Đáp án A
Câu 13:
17/06/2026Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc từ
Đáp án B
Câu 15:
17/06/2026Giải pháp quan trọng đã giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng trong thời gian vừa qua là
Đáp án B
Câu 19:
17/06/2026Tại sao Đồng bằng sông Hồng có thể phát triển vụ rau mùa đông?
Đáp án B
Câu 20:
17/06/2026Tại sao vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh ngành du lịch biển?
Đáp án đúng là : D
- Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh ngành du lịch biển vì Có nhiều bãi tắm đẹp.
Với khí hậu nhiệt đới, ôn hòa, nhiệt độ ấm áp quanh năm, bãi biển thoải, nền chắc và nước trong. Những bãi biển đẹp trở thành địa chỉ lý tưởng cho loại hình du lịch nghỉ dưỡng, giải trí biển và có thể đầu tư phát triển thành những khu nghỉ dưỡng biển cao cấp có sức hấp dẫn du lịch mạnh mẽ
- Các đáp án còn lại,không phải là lý do chính giúp ngàng du lịch biển phát triển mạnh mẽ ở Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
→ D đúng.A,B,C sai.
* Phát triển tổng hợp kinh tế biển
a) Nghề cá
- Tiềm năng phát triển
+ Biển nhiều tôm, cá và các hải sản khác.
+ Tỉnh nào cũng giáp biển, nhiều vụng, đầm phá.
- Tình hình phát triển
+ Sản lượng thuỷ sản vượt 750 nghìn tấn (2019), riêng sản lượng cá biển 520 nghìn tấn.
+ Các loại cá quý có giá trị: cá thu, ngừ, trích, nục, hồng, phèn, nhiều loại tôm, mực,...
- Nuôi tôm phát triển mạnh ở Phú Yên, Khánh Hòa.
- Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng, phong phú.
- Thủy sản có vai trò quan trọng trong giải quyết vấn đề thực phẩm và xuất khẩu.
b) Du lịch biển
- Có nhiều bãi biển nổi tiếng: Mỹ Khê (Đà Nẵng), Sa Huỳnh (Quảng Ngãi), Quy Nhơn (Bình Định), Nha Trang (Khánh Hoà), Cà Ná (Ninh Thuận), Mũi Né (Bình Thuận),...
- Việc phát triển du lịch biển gắn liền với du lịch đảo và hàng loạt hoạt động du lịch nghỉ dưỡng, thể thao khác nhau.
c) Dịch vụ hàng hải
- Có nhiều địa điểm để xây dựng cảng nước sâu.
- Một số cảng tổng hợp lớn: Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Dung Quất.
- Vịnh Vân Phong trở thành cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta.
d) Khai thác khoáng sản và sản xuất muối
- Khai thác các mỏ dầu khí ở phía đông quần đảo Phú Quý (Bình Thuận).
- Việc sản xuất muối cũng thuận lợi. Các vùng sản xuất muối nổi tiếng là Cà Ná, Sa Huỳnh,...
Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 36: Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 22:
17/06/2026Đâu không phải đặc điểm vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?
Đáp án A
Câu 23:
17/06/2026Đâu không phải là khó khăn về mặt tự nhiên mà Đồng bằng sông Hồng gặp phải?
Đáp án C
Câu 24:
17/06/2026Hiện nay, cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét, chủ yếu nhờ vào việc phát triển
Đáp án C
Câu 25:
17/06/2026Sản phẩm chuyên môn hóa quan trọng nhất về cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
Đáp án D
Câu 26:
17/06/2026Sự khác biệt về hướng chuyên môn hóa cây công nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên chủ yếu là do sự khác biệt về
Đáp án B
Câu 27:
17/06/2026Hình thức khai thác than cho năng suất cao và chi phí khai thác thấp là
Đáp án A
Câu 28:
17/06/2026Vấn đề nổi bật trong phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Đông Nam Bộ là gì?
Đáp án B
Câu 31:
17/06/2026Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 xác định sông nào sau đây có diện tích lưu vực lớn nhất?
Đáp án A
Câu 32:
17/06/2026Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, xác định trung tâm công nghiệp nào có quy mô trên 120 nghìn tỉ?
Đáp án B
Câu 33:
17/06/2026Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, xác định khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng bão vào tháng 9 là mạnh nhất?
Đáp án B
Câu 34:
17/06/2026Cho bảng số liệu sau
TỶ LỆ THIẾU VIỆC LÀM CỦA LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG ĐỘ TUỔI Ở KHU VỰC THÀNH THỊ PHÂN THEO VÙNG
|
Vùng |
2010 |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Cả nước |
1,82 |
1,58 |
1,56 |
1,48 |
1,20 |
0,84 |
|
Đồng bằng sông Hồng |
1,58 |
1,46 |
1,09 |
1,33 |
0,99 |
0,76 |
|
Trung du và miền núi phía bắc |
1,97 |
1,42 |
1,30 |
1,23 |
1,03 |
0,96 |
|
Bẳc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung |
2,88 |
2,71 |
2,45 |
2,39 |
1,86 |
1,36 |
|
Tây Nguyên |
3,37 |
2,25 |
2,66 |
2,09 |
1,89 |
0,91 |
|
Đông Nam Bộ |
0,60 |
0,40 |
0,57 |
0,43 |
0,30 |
0,32 |
|
Đồng bằng sông Cửu Long |
2,84 |
2,83 |
3,02 |
2,80 |
2,32 |
1,56 |
Đáp án C
Câu 35:
17/06/2026Cho biểu đồ dưới đây:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(Đơn vị: nghìn tấn)
Qua biểu đồ trên nhận định nào sau đây là đúng?
Đáp án B
Câu 36:
17/06/2026Cho bảng số liệu sau đây:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ SẢN PHẨM TỪ NĂM 2010 - 2014 (Đơn vị: %)
|
Cơ cấu giá trị xuất khẩu |
2010 |
2012 |
2014 |
|
Hàng công nghiệp nặng và khoảng sản |
31 |
42,1 |
44 |
|
Hàng CN nhẹ và TTCN |
46,1 |
37,8 |
39,4 |
|
Hàng nông sản |
14,7 |
13,5 |
10,1 |
|
Hàng lâm sản |
1,1 |
1,2 |
1,3 |
|
Hàng thủy sản |
7 |
5,3 |
5,2 |
|
Vàng phi tiền tệ |
0,1 |
0,1 |
0 |
Qua bảng số liệu trên ta có nhận xét nào sau đây?
Dáp án C
Câu 37:
17/06/2026Quan sát biểu đồ Dân số Việt Nam trang 15 Atlat Địa lí Việt Nam. Nhận định nào dưới đây là đúng?
Đáp án A
Câu 38:
17/06/2026Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, xác định tỉnh nào sau dây có số lượng đàn trâu, bò lớn nhất?
Đáp án C
Câu 39:
17/06/2026Quan sát Atlat Địa lí việt Nam trang 22 xác định nhà máy thuỷ điện nào có công suất trên 1000 MW?
Đáp án D
Câu 40:
17/06/2026Cho bảng số liệu dưới đây:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC TỪ NĂM 1990 ĐẾN NĂM 2015
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
|
Năm |
Diện tích (Nghìn ha) |
Sản lượng (Nghìn tấn) |
|
1990 |
6.042,8 |
19 225,1 |
|
1995 |
6.765,6 |
24.963,7 |
|
2000 |
7.666,3 |
32.529,5 |
|
2005 |
7.329,2 |
35.832,9 |
|
2010 |
7.489,4 |
40.005,6 |
|
2015 |
7.834,9 |
45.215,6 |
Để vẽ biểu đồ thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta từ năm 1990 đến 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Đáp án C
Bài thi liên quan
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P1)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P2)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P4)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P5)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P6)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P7)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P8)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P9)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
