400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P7)
-
1910 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?
Đáp án B.
Nhận định “Dân số đông và tăng nhanh” không phải biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển.
Câu 3:
17/06/2026Vùng nào trên biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay được tự do về hoạt động hàng hải, hàng không?
Đáp án D
Câu 6:
17/06/2026Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ rệt nhất ở nước ta nằm ở đâu?
Đáp án D
Câu 8:
17/06/2026Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?
Đáp án B.
Ở các nước châu Phi, các nguồn tài nguyên rừng và khoáng sản đang đị khai thác mạnh. Diện tích rừng ngày càng giảm, nhiều loại khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.
Câu 10:
17/06/2026Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam được bảo toàn là nhờ
Đáp án C
Câu 11:
17/06/2026Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân hoá theo mùa của khí hậu nước ta là
Đáp án A
Câu 12:
17/06/2026Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là
Đáp án D
Câu 13:
17/06/2026Điều nào không đúng khi đánh giá về đặc điểm tài nguyên khoáng sản nước ta
Đáp án B
Câu 14:
17/06/2026Quan sát Atlat Địa lí trang 17 xác định tỉnh nào sau đây có GDP bình quân tính theo đầu người cao nhất?
Đáp án C
Câu 15:
17/06/2026Quan sát Atlat Địa lí trang 19 tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?
Đáp án B
Câu 16:
17/06/2026Quan sát Atlat Địa lí trang 22 xác định nhà máy thuỷ điện xây dựng trên sông Ba là nhà máy thuỷ điện nào?
Đáp án B
Câu 17:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết hai tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm 2007) cao nhất nước ta?
Đáp án B
Câu 19:
17/06/2026Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “cơ cấu dân số vàng”, điều đó có nghĩa là
Đáp án C
Câu 20:
17/06/2026Bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng vẫn thấp hơn một số vùng khác là do
Đáp án B
Câu 21:
17/06/2026Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là
Đáp án A
Câu 22:
17/06/2026Trong các địa điểm sau, địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng VII cao nhất
Đáp án A
Câu 23:
17/06/2026Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng tăng lên là do
Đáp án A
Câu 24:
17/06/2026Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm
Đáp án A
Câu 25:
17/06/2026Các hải cảng ở Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là
Đáp án A
Câu 27:
17/06/2026Ở Duyên hài Nam Trung Bộ, việc nâng cấp Quốc lộ 1 và đường sắt Bắc Nam nhằm mục đích gì?
Đáp án D
Câu 29:
17/06/2026Khối núi thượng nguồn sông Chảy gồm nhiều đỉnh núi cao trên 2000 m nằm trong vùng núi nào?
Đáp án C
Câu 30:
17/06/2026Một trong những lí do khiến Đồng bằng sông Cửu Long hình thành nhiều trang trại nuôi trồng thuỷ sản là
Đáp án D
Câu 31:
17/06/2026Điểm giống nhau giữa Trung du miền núi phía bắc với Tây Nguyên là
Đáp án A
Câu 33:
17/06/2026Đồng bằng châu thổ sông ở nước ta đều được thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên cơ sở?
Đáp án A
Câu 35:
17/06/2026Vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí
Đáp án D.
Vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí nằm ở phía Nam của dãy Bạch Mã, chủ yếu gồm lãnh thổ của Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và 1 ít vùng Đông Nam Bộ.
Câu 37:
17/06/2026Cho bảng sổ liệu:
SỐ DÂN CỦA HOA KÌ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: triệu người)
|
Năm |
1800 |
1820 |
1840 |
1860 |
1880 |
1900 |
1940 |
1960 |
1980 |
2005 |
2015 |
|
Số dân |
5 |
10 |
17 |
31 |
50 |
76 |
132 |
179 |
229.6 |
296.5 |
321.8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 - 2015 là
Đáp án C
Câu 39:
17/06/2026Cho bảng số liệu sau:
|
Vùng |
Diện tích (km2) |
Dân số (Nghìn người) |
Mật độ dân số (Người/ km2) |
|
Cả nước |
330. 966,9 |
91. 713,3 |
277,0 |
|
Đồng bằng sông Hồng |
21. 060,0 |
20. 925,5 |
994,0 |
|
Trung du và miền núi phía bắc |
95. 266,8 |
11. 803,7 |
124,0 |
|
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung |
95. 832,4 |
19. 658,0 |
205,0 |
|
Tây Nguyên |
54. 641,0 |
5. 607,9 |
103,0 |
|
Đông Nam Bộ |
23. 590,7 |
16. 127,8 |
684,0 |
|
Đồng bằng sông Cửu Long |
40. 576,0 |
17. 590,4 |
434,0 |
Qua bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây là đúng?
Đáp án B
Bài thi liên quan
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P1)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P2)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P3)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P4)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P5)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P6)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P8)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P9)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P10)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
