Chuyên đề Hệ thức lượng trong tam giác lớp 10 (Kết nối tri thức) | Chuyên đề dạy thêm Toán 10

Tài liệu Chuyên đề Hệ thức lượng trong tam giác Toán 10 Kết nối tri thức gồm các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận từ cơ bản đến nâng cao giúp thầy cô có thêm tài liệu giảng dạy Toán lớp 10.

1 1,042 12/08/2026
Mua tài liệu


Chuyên đề Hệ thức lượng trong tam giác

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

DẠNG 1. DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Cho góc α∈90°;180°. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sinα và cotα cùng dấu.

B. Tích sinα.cotα mang dấu âm.

C. Tích sinα.cosα mang dấu dương.

D. sinα và tanα cùng dấu.

Lời giải

Chọn B

Với α∈90°;180°, ta có sinα>0,cosα<0 suy ra: tanα<0,cotα<0

Vậy sinα.cotα<0

Câu 2: Cho α là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

A. tanα<0.

B. cotα>0.

C. sinα<0.

D. cosα>0.

Lời giải

Chọn C

tanα<0.

Câu 3: Cho 0º<α<90º. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. cot90º−α=−tanα.

B. cos90º−α=sinα.

C. sin90º−α=−cosα.

D. tan90º−α=−cotα

Lời giải

Chọn B

Vì α và 90º−α là hai cung phụ nhau nên theo tính chất giá trị lượng giác của hai cung phụ nhau ta có đáp án B đúng.

Câu 4: Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. tan180o+a=−tana.

B. cos180o+a=−cosa

C. sin180o+a=sina

D. cot180o+a=−cota

Lời giải

Chọn B

Lý thuyết “cung hơn kém 180°”

Câu 5: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. sin180°−α=−sinα.

B. cos180°−α=cosα

C. tan180°−α=tanα

D. cot180°−α=−cotα

Lời giải

Chọn D

Mối liên hệ hai cung bù nhau.

Câu 6: Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

A. sinα=sinβ

B. cosα=−cosβ

C. tanα=−tanβ

D. cotα=cotβ

Lời giải

Chọn D

Mối liên hệ hai cung bù nhau.

Câu 7: Cho góc α tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sinα<0

B. cosα>0

C. tanα>0

D. cotα<0

Lời giải

Chọn D

Câu 8: Hai góc nhọn α và β phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?

A. sinα=cosβ

B. tanα=cotβ

C. cotβ=1cotα

D. cosα=−sinβ

Lời giải

Chọn D

cosα=cos90°−β=sinβ.

Câu 9: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. sin150°=−32

B. cos150°=32

C. tan150°=−13

D. cot150°=3

Lời giải

Chọn C

Giá trị lượng giác của góc đặc biệt.

Câu 10: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A. sin90°<sin100°

B. cos95°>cos100°

C. tan85°<tan125°

D. cos145°>cos125°

Lời giải

Chọn B

Câu 11: Giá trị của tan45°+cot135°bằng bao nhiêu?

A. 2.

B. 0

C. 3

D. 1

Lời giải

Chọn B

tan45°+cot135°=1−1=0

Câu 12: Giá trị của cos30°+sin60° bằng bao nhiêu?

A. 33

B. 32

C. 3

D. 1

Lời giải

Chọn C

cos30°+sin60°=32+32=3

Câu 13: Giá trị của cos60°+sin30° bằng bao nhiêu?

A. 32

B. 3

C. 33

D. 1

Lời giải

Chọn D

Ta có cos60°+sin30°=12+12=1

Câu 14: Giá trị của tan30°+cot30° bằng bao nhiêu?

A. 43

B. 1+33

C. 23

D. 2.

Lời giải

Chọn A

tan30°+cot30°=33+3=433

Câu 15: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. sin0°+cos0°=1

B. sin90°+cos90°=1

C. sin180°+cos180°=−1

D. sin60°+cos60°=1

Lời giải

Chọn D

Giá trị lượng giác của góc đặc biệt.

Câu 16: Tính giá trị của biểu thức P=sin30°cos60°+sin60°cos30°

A. P=1

B. P=0

C. P=3

D. P=-3

Lời giải

Chọn A

Ta có:

P=sin30°cos60°+sin60°cos30°

=12.12+32.32=1

Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. cos60°=sin30°

B. cos60°=sin120°

C. cos30°=sin120°

D. sin60°=−cos120°

Lời giải

Chọn B

Giá trị lượng giác của góc đặc biệt.

Câu 18: Đẳng thức nào sau đây sai?

A. sin45°+sin45°=2

B. sin30°+cos60°=1

C. sin60°+cos150°=0

D. sin120°+cos30°=0

Lời giải

Chọn D

Giá trị lượng giác của góc đặc biệt.

Câu 19: Cho hai góc nhọn α và β (α<β)) Khẳng định nào sau đây là sai?

A. cosα<cosβ

B. sinα<sinβ

C. tanα+tanβ>0

D. cotα>cotβ

Lời giải

Chọn B

Biểu diễn lên đường tròn.

Câu 20: Cho ΔABC vuông tại A, góc B bằng 30°. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. cosB=13

B. sinC=32

C. cosC=12

D. sinB=12

Lời giải

Chọn A

cosB=cos30°=32

Câu 21: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. cos75°>cos50°.

B. sin80°>sin50°

C. tan45°<tan60°

D. cos30°=sin60°

Lời giải

Chọn A

Lý thuyết.

DẠNG 2. CHO BIẾT MỘT GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, TÍNH CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CÒN LẠI

Câu 22: Cho sinα=13, với 90°<α<180°. Tính cosα

A. cosα=23

B. cosα=−23

C. cosα=223

D. cosα=−223

Lời giải

Chọn D

Ta có cos2α=1−sin2α=1−132=89

Mặt khác 90°<α<180° nên cosα=−223

Câu 23: Cho biết cosα=−23. Tính tanα?

A. 54

B. −52

C. 52

D. −52

Lời giải

Chọn D

Do cosα<0⇒tanα<0

Ta có:

1+tan2α=1cos2α⇔tan2α=54

⇒tanα=−52

Câu 24: Cho biết tanα=12. Tính cotα

A. cotα=2

B. cotα=2

C. cotα=14

D. cotα=12

Lời giải

Chọn A

tanα.cotα=1⇒cotx=1tanx=2

Câu 25: cosα bằng bao nhiêu nếu cotα=−12?

A. ±55

B. 52

C. −55

D. −13

Lời giải

Chọn A

Ta có cotα=−12⇒tanα=−2

1+tan2α=1cos2α

⇔cos2α=11+tan2α=11+−22=15

Suy ra cosα=±55

Câu 26: Nếu tanα=3 thì cosα >bằng bao nhiêu?

A. −1010

B. 13

C. ±1010.

D. 1010

Lời giải

Chọn C

Ta có

1+tan2α=1cos2α

⇔cos2α=11+tan2α=11+32=110

Suy ra cosα=±1010

Câu 27: Cho α là góc tù và sinα=513. Giá trị của biểu thức 3sinα+2cosα là

A. 913

B. 3

C. −913

D. −3

Lời giải

Chọn C

Ta có:

cos2α=1−sin2α=144169⇒cosα=±1213

Do α là góc tù nên cosα<0, từ đó cosα=−1213

Như vậy:

3sinα+2cosα=3⋅513+2−1213=−913

Câu 28: Biết cotα=−a,a>0. Tính cosα

A. cosα=a1+a2

B. cosα=11+a2

C. cosα=−11+a2

D. cosα=−a1+a2

Lời giải

Chọn D

Do cotα=−a,a>0 nên 900<α<1800

suy ra cosα<0

Mặt khác, tanα=1cotα⇔tanα=−1a

Mà ta lại có:

1+tan2α=1cos2α

⇔cos2α=11+tan2α⇔cos2α=a21+a2

Khi đó cosα=−a1+a2

và do a>0 nên cosα=−a1+a2

Câu 29: Cho cosx=12. Tính biểu thức P=3sin2x+4cos2x

A. 134

B. 74

C. 114

D. 154

Lời giải

Chọn A

Ta có:

P=3sin2x+4cos2x

=3sin2x+cos2x+cos2x

=3+122=134

Câu 30: Cho α là góc tù và sinα=45. Giá trị của biểu thức A=2sinα−cosα bằng

A. −75

B. 75

C. 1.

D. 115.

Lời giải

Chọn D

Ta có:

sinα=45⇒cos2α=1−sin2α=1−452=925

Do α là góc tù nên cosα<0

⇒cosα=−35

A=2sinα−cosα=2.45−−35=115

Câu 31: Cho sinα=45, với 90°≤α≤180°. Tính giá trị của M=sinα+cosαcos3α

A. M=2527

B. M=17527

C. M=3527

D. M=−2527

Chọn D

Ta có cos2α=1−sin2α=1−452=925

Mà 90°≤α≤180°⇒cosα≤0

⇒cosα=−35

Từ đó M=sinα+cosαcos3α=−2527

Câu 32: Cho biết cosα=−23. Tính giá trị của biểu thức E=cotα+3tanα2cotα+tanα?

A. −1913.

B. 1913.

C. 2513.

D. −2513

Lời giải

Chọn B

E=cotα+3tanα2cotα+tanα=1+3tan2α2+tan2α

=3tan2α+1−21+1+tan2α=3cos2α−21cos2α+1=3−2cos2α1+cos2α=1913

Câu 33: Cho biết cotα=5. Tính giá trị của E=2cos2α+5sinαcosα+1?

A. 1026.

B. 10026.

C. 5026.

D. 10126

Lời giải

Chọn D

E=sin2α2cot2α+5cotα+1sin2α

=11+cot2α3cot2α+5cotα+1=10126

Câu 34: Cho cotα=13. Giá trị của biểu thức A=3sinα+4cosα2sinα−5cosα là:

A. −1513.

B. −13.

C. 1513

D. 13

Lời giải

Chọn D

A=3sinα+4sinα.cotα2sinα−5sinα.cotα=3+4cotα2−5cotα=13

Câu 35: Cho biết cosα=−23. Giá trị của biểu thức E=cotα−3tanα2cotα−tanα bằng bao nhiêu?

A. −253.

B. −1113

C. −113

D. −2513

Lời giải

Chọn C

E=cotα−3tanα2cotα−tanα=1−3tan2α2−tan2α

=4−3tan2α+13−1+tan2α=4−3cos2α3−1cos2α

=4cos2α−33cos2α−1=−113

Câu 36: Biết cosα=13. Giá trị đúng của biểu thức P=sin2α+3cos2α là:

A. 119

B. 43

C. 13

D. 109

Lời giải

Chọn A

cosα=13

⇒P=sin2α+3cos2α

=sin2α+cos2α+2cos2α

=1+2cos2α=119

DẠNG 3. CHỨNG MINH, RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 37: Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. cosx+sinx2+cosx−sinx2=2,∀x.

B. tan2x−sin2x=tan2xsin2x,∀x≠90°

C. sin4x+cos4x=1−2sin2xcos2x,∀x

D. sin6x−cos6x=1−3sin2xcos2x,∀x

Lời giải

Chọn D

sin6x−cos6x=sin2x−cos2x1−sin2xcos2x

Câu 38: Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. 1−cosxsinx=sinx1+cosxx≠0°,x≠180°.

B. tanx+cotx=1sinxcosxx≠0°,90°,180°

C. tan2x+cot2x=1sin2xcos2x−2x≠0°,90°,180°

D. sin22x+cos22x=2.

Lời giải

Chọn D

sin22x+cos22x=1.

Câu 39: Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A. sin2α+cosα2=1.

B. sin2α+cos2α2=1.

C. sinα2+cosα2=1.

D. sin22α+cos22α=1.

Lời giải

Chọn D

Công thức lượng giác cơ bản.

Câu 40: Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A. sin2α+cosα2=1.

B. sin2α+cos2α2=1.

C. sinα2+cosα2=1.

D. sin2α+cos2α=1.

Lời giải

Chọn D

Công thức lượng giác cơ bản.

Câu 41: Rút gọn biểu thức sau A=cot2x−cos2xcot2x+sinx.cosxcotx

A. A = 4.

B. A = 2.

C. A = 1.

D. A = 3.

Lời giải

Chọn C

A=cot2x−cos2xcot2x+sinx.cosxcotx=cos2xsin2x−cos2xcos2xsin2x+sinx.cosxcosxsinx

=cos2x1−sin2xcos2x+sin2x=1−sin2x+sin2x=1

................................

................................

................................

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Xem thêm chuyên đề dạy thêm Toán 10 hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Vectơ

Chuyên đề Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm

Chuyên đề Hàm số, đồ thị và ứng dụng

Chuyên đề Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Chuyên đề Đại số tổ hợp

1 1,042 12/08/2026
Mua tài liệu


Xem thêm các chương trình khác: