Câu hỏi:

17/06/2026 435

Vùng núi Tây Bắc có vị trí

A. Nằm ở phía đông của thung lũng sông Hồng.

B. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

Đáp án chính xác

C. Nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

D. Nằm ở phía nam dãy Bạch Mã.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là : B

- Vùng núi Tây Bắc có vị trí Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

- Đông Bắc là vùng núi nằm ở phía đông thung lũng sông Hồng.

→ A sai.

- Dãy Trường Sơn Bắc bắt đầu từ phía nam sông Cả và kéo dài đến dãy Bạch Mã, gồm các dãy núi chạy song song và sole nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam, 

→ C sai.

- Vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí nằm ở phía Nam của dãy Bạch Mã, chủ yếu gồm lãnh thổ của Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và 1 ít vùng Đông Nam Bộ.

→ D sai.

* Đặc điểm chung của địa hình

a) Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

- Địa hình dưới 1000m chiếm 85%; 1000 - 2000m chiếm 14%; trên 2000m chiếm 1%.

- Đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ.

b) Cấu trúc địa hình khá đa dạng

- Địa hình thấp dần từ Tây Bắc đến Đông Nam.

- Địa hình trẻ lại và có tính phân bậc rõ rệt.

- Cấu trúc địa hình có 2 hướng chính: Tây Bắc - Đông Nam (Tây Bắc, Trường Sơn Bắc) và vòng cung (Đông Bắc, Trường Sơn Nam).

c) Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

- Xói mòn, rửa trôi ở miền núi.

- Bồi tụ nhanh ở vùng đồng bằng.

d) Địa hình chịu sự tác động mạnh mẽ của con người

- Tích cực: Trồng rừng phủ đất trống, đồi trọc,…

- Tiêu cực: Thông qua các hoạt động kinh tế (Các công trình thủy lợi, thủy điện, xây dựng kênh mương, đê sông - biển,…) làm biến đổi các dạng địa hình.

Vùng đồi núi

 

 

 

Đông Bắc

- Vị trí: Nằm ở tả ngạn sông Hồng.

- Hướng: Vòng cung; hướng nghiêng chung: Tây Bắc – Đông Nam.

- Độ cao: Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

- Đặc điểm hình thái:

+ Gồm 4 cánh cung lớn chụm đầu ở Tam Đảo, mở ra về phía bắc và phía đông: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

+ Các dãy núi cao trên 2000m ở rìa phía Bắc, núi trung bình ở giữa, đồng bằng ở phía Đông, Đông Nam.

+ Các thung lũng sông: sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam.

 

 

 

 

Tây Bắc

- Vị trí: Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

- Hướng: Tây Bắc – Đông Nam.

- Độ cao: Địa hình cao nhất nước ta.

- Đặc điểm hình thái: địa hình với 3 mạch núi lớn.

+ Phía đông là dãy Hoàng Liên Sơn.

+ Phía tây là địa hình núi trung bình với dãy sông Mã chạy dọc biên giới Việt – Lào.

+ Ở giữa thấp hơn là dãy núi xen các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.

 

Trường Sơn Bắc

- Vị trí: Từ nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

- Hướng: Tây Bắc – Đông Nam.

- Đặc điểm hình thái

+ Gồm các dãy núi song song và so le.

+ Địa thế thấp, hẹp và được nâng cao ở hai đầu.

 

 

 

Trường Sơn Nam

- Vị trí: Phía Nam dãy Bạch Mã.

- Hướng: Vòng cung.

- Đặc điểm hình thái: Có sự bất đối xứng giữa sườn hai sườn đông, tây của Tây Trường Sơn.

+ Địa hình núi ở phía đông với những đỉnh núi trên 2000m và thấp dần ra biển.

+ Phía Tây gồm các cao nguyên tương đối bằng phẳng thành các bề mặt cao 500-800-1000m và địa hình bán bình nguyên xen đồi.

Bán bình nguyên và vùng đồi trung du

Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

Bán bình nguyên

- Vị trí: Đông Nam Bộ.

- Đặc điểm: Bậc thềm phù sa cổ và bề mặt phủ badan.

Đồi trung du

- Vị trí: Rìa phía Bắc, phía Tây đồng bằng sông Hồng, ven biển ở dải đồng bằng miền Trung.

- Đặc điểm: Phần nhiều do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.

Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:

Lý thuyết Địa Lí 12 Bài 6: Đất nước nhiều đồi núi

Mục lục Giải Tập bản đồ Địa Lí 12 Bài 6-7: Đất nước nhiều đồi núi

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

Xem đáp án » 17/06/2026 524

Câu 2:

Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:

Xem đáp án » 17/06/2026 516

Câu 3:

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta có

Xem đáp án » 17/06/2026 406

Câu 4:

Cho bảng số liệu: 

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình

tháng I (0C)

Nhiệt độ trung bình

tháng VII (0C)

Nhiệt độ trung bình

 năm (0C)

Lạng Sơn

13,3

27,0

21,2

Hà Nội

16,4

28,9

23,5

Vinh

17,6

29,6

23,9

Huế

19,7

29,4

25,1

Quy Nhơn

23,0

29,7

26,8

Tp. Hồ Chí Minh

25,8

27,1

26,9

 

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng về nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm?

Xem đáp án » 17/06/2026 403

Câu 5:

Nước ta có 3260 km đường bờ biển kéo dài từ

Xem đáp án » 17/06/2026 335

Câu 6:

Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng:

Xem đáp án » 17/06/2026 335

Câu 7:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

Xem đáp án » 17/06/2026 334

Câu 8:

Cho bảng số liệu: 

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC CHÂU PHI VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM 

                Năm

 

Nước 

 

2000

 

 

2005

 

2010

 

2015

 

2017

An-giê-ri 

2,4

5,9

3,6

3,7

1,3

CH Công-gô 

8,2

7,8

8,8

2,6

-3,1

Ga-na 

3,7

5,9

7,9

2,2

8,1

Nam Phi 

3,5

5,3

3,0

1,2

1,4

Thế giới 

4,0

3,8

4,3

2,8

3,1

 (Nguồn: Tài liệu cập nhật một số thông tin, số liệu trong sách giáo khoa môn Địa lí).

Theo bảng số liệu, nhận xét đúng nhất về tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước Châu Phi và thế giới qua các năm

Xem đáp án » 17/06/2026 332

Câu 9:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, cho biết những tỉnh nào ở nước ta nằm ở ngã ba biên giới

Xem đáp án » 17/06/2026 325

Câu 10:

Dải đồng bằng ven biển miền Trung không liên tục mà bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là do

Xem đáp án » 17/06/2026 325

Câu 11:

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là

Xem đáp án » 17/06/2026 324

Câu 12:

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

Xem đáp án » 17/06/2026 319

Câu 13:

Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm làm

Xem đáp án » 17/06/2026 319

Câu 14:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết các mỏ đá vôi xi măng lớn nhất phía nam phân bố ở tỉnh

Xem đáp án » 17/06/2026 317

Câu 15:

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

Xem đáp án » 17/06/2026 317

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »