Câu hỏi:
17/06/2026 122Trường hợp nào sau đây xảy ra nhiều trường hợp ăn mòn điện hóa nhất ?
A. Nhúng thanh Zn lần lượt vào các dung dịch: , , , , , , ,
B. Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch: , , , , , ,
C. Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch: , , , , , ,
D. Nhúng thanh Zn lần lượt vào các dung dịch: , , , , , , ,
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Chọn đáp án B
Nhúng thanh Zn lần lượt vào các dung dịch: ,, , , , , HCl + , xảy ra 3 quá trình ăn mòn điện hóa của Zn với ; ; HCl +
Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch: , Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, HCl, Al(NO3)3, CuSO4 + HCl xảy ra 3 quá trình ăn mòn điện hóa của Fe với AgNO3 ; Cu(NO3)2 ; CuSO4 + HCl
Nhúng thanh Zn lần lượt vào các dung dịch: AgNO3, CuSO4 + H2SO4, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3, HCl, HNO3 xảy ra 3 quá trình ăn mòn điện hóa giữa Zn với: AgNO3, CuSO4 + H2SO4; CuCl2
Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch: AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, HCl, Pb(NO3)2, CuSO4 + HCl xảy ra 4 quá trình ăn mòn điện hóa giữa Fe với: AgNO3; Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; CuSO4 + HCl.
Chú ý Zn chỉ khử Cr3+ về Cr2+ nên không xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
Câu 2:
A có CTPT . A vừa phản ứng với dd HCl vừa phản ứng với dd NaOH, không làm mất màu dd và đều phản ứng với giải phóng khí. Số đồng phân của A là :
Câu 4:
Anđehit axetic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Câu 6:
Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và qua một ống sứ đựng hỗn hợp CuO, , có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là
Câu 7:
Dung dịch HCl có pH bằng 3. Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch có pH bằng 4?
Câu 9:
Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 10:
thu được dung dịch A. Tiến hành điện phân một phần ba dung dịch A với cường độ dòng điện I = 1,34A trong 4 giờ. Thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở anot là:
Câu 11:
Hỗn hợp A gồm đipeptit mạch hở X (có công thức phân tử là C4H8N2O3) và một muối Y (có công thức phân tử là CH8N2O3). Cho 0,5 mol A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Z chứa m gam muối và 4,48 lít khí T (đktc, làm xanh quỳ tím ẩm). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 12:
Hòa tan hỗn hợp Mg, Cu bằng 200ml HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và m gam còn lại kim loại không tan. Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại trên thu được 1,25m + a gam oxit (a > 0). Nồng độ HCl và các kim loại dư sau phản ứng là
Câu 13:
Cho các chất sau: vừa đủ, , , HCl, . Số chất có thể mất nước có tính cứng tạm thời là:
Câu 15:
Cho 200 ml dung dịch E gồm x mol/lít và y mol/lít tác dụng với 306 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,212 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 200 ml E tác dụng với dung dịch (dư) thì thu được 16,776 gam kết tủa. Giá trị x, y lần lượt là

