Câu hỏi:

17/06/2026 121

Tính giới hạnlimx→1-=x2+1x-1

0

+∞

-∞

Đáp án chính xác

1

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

* Lời giải:

* Phương pháp giải:

Tính giới hạn của tử số khi

Tính giới hạn của mẫu số khi và xét dấu của mẫu số

Dựa vào dấu của tử và mẫu để xác định giới hạn của phân thức

* Lý thuyết nắm thêm:

I. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM

1. Định nghĩa

Định nghĩa 1

Cho khoảng K chứa điểm x0 và hàm số y = f(x) xác định trên K hoặc trên K \ {x0}.

Ta nói hàm số y = f(x) có giới hạn là số L khi x dần tới x0 nếu với dãy số (xn) bất kì, xn K \{x0} và xn → x0, ta có f(xn) → L.

Kí hiệu: limx→∞fx=L hay f(x) → L khi x → x0.

Nhận xét: limx→∞x=x0,limx→∞c=c với c là hằng số.

Ví dụ 1. Cho hàm số fx=x3−8x−2. Chứng minh rằng limx→2fx=12.

Giải

Hàm số xác định trên ℝ\2

Giả sử (xn) là một dãy số bất kì, thỏa mãn xn≠2 và xn→2 khi n→+∞.

Ta có:

limfxn=limxn3−8xn−2=limxn−2xn2+2xn+4xn−2=limxn2+2xn+4=12.

Vậy limx→2fx=12.

2. Định lí về giới hạn hữu hạn

Định lí 1

a) Giả sử limx→x0fx=L và limx→x0gx=M. Khi đó:

limx→x0fx+gx=L+M;limx→x0fx−gx=L−M;limx→x0fx.gx=L.M;limx→x0fxgx=LMM≠0;

b) Nếu fx≥0 và limx→x0fx=L thì L≥0 và limx→x0fx=L.

(Dấu của f(x) được xét trên khoảng đang tìm giới hạn với x≠x0).

Ví dụ 2. Cho hàm số fx=1−xx−42. Tính limx→4fx.

Giải

Ta có:

limx→41−x=−3<0, limx→4x−42=0⇒limx→4fx=limx→41−xx−42=−∞

3. Giới hạn một bên

Định nghĩa 2

- Cho hàm số y = f(x) xác định trên (x0; b).

Số L được gọi là giới hạn bên phải của hàm số y = f(x) khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kì, x0 < xn < b và xn → x0, ta có f(xn) → L.

Kí hiệu: limx→x0+fx=L

- Cho hàm số y = f(x) xác định trên (a; x0).

Số L được gọi là giới hạn bên trái của hàm số y = f(x) khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kì, a < xn < x0 và xn → x0, ta có f(xn) → L.

Kí hiệu: limx→x0−fx=L.

Định lí 2

limx→x0fx=L⇔limx→x0+f(x)=limx→x0−fx=L

Ví dụ 3. Cho hàm số fx=x+1 khi x≥02x khi x < 0. Tìm limx→0+f(x);limx→0−f(x) và limx→0f(x) (nếu có).

Giải

Ta có:  

limx→0+f(x)=limx→0+x+1=0;limx→0−f(x)=limx→0−2x=0;⇒limx→0+f(x)=limx→0−fx=0

Do đó limx→0f(x)=0.

Vậy limx→0+f(x)=limx→0−fx=0 và limx→0f(x)=0.

II. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ TẠI VÔ CỰC

Định nghĩa 3

a) Cho hàm số y = f(x) xác định trên (a; +∞).

Ta nói hàm số y = f(x) có giới hạn là số L khi x → +∞ nếu với dãy số (xn) bất kì, xn > a và xn → +∞, ta có f(xn) → L.

Kí hiệu: limx→+∞fx=L

b) Cho hàm số y = f(x) xác định trên (–∞; a).

Ta nói hàm số y = f(x) có giới hạn là số L khi x → –∞ nếu với dãy số (xn) bất kì, xn < a và xn → –∞, ta có f(xn) → L.

Kí hiệu: limx→−∞fx=L

Chú ý:

a) Với c, k là hằng số và k nguyên dương, ta luôn có:

limx→+∞c=c;limx→−∞c=c; limx→+∞cxk=0;limx→−∞cxk=0.

b) Định lí 1 về giới hạn hữu hạn của hàm số khi x → x0 vẫn còn đúng khi xn → +∞ hoặc x → –∞

III. GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA HÀM SỐ

1. Giới hạn vô cực

Định nghĩa 4

Cho hàm số y = f(x) xác định trên (a; +∞).

Ta nói hàm số y = f(x) có giới hạn là –∞ khi x → +∞ nếu với dãy số (xn) bất kì, xn > a và xn → +∞, ta có f(xn) → –∞

Kí hiệu: limx→∞fx=−∞

Nhận xét:

limx→+∞fx=+∞⇔limx→+∞−fx=−∞.

2. Một vài giới hạn đặc biệt

a) limx→+∞xk=+∞ với k nguyên dương.

b) Nếu k chẵn thì limx→−∞xk=+∞;

Nếu k lẻ thì limx→−∞xk=−∞.

3. Một vài quy tắc về giới hạn vô cực

a) Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x)

Lý thuyết Giới hạn của hàm số - Toán lớp 11 (ảnh 1)

 

b) Quy tắc tìm giới hạn của thương fxgx

Lý thuyết Giới hạn của hàm số - Toán lớp 11 (ảnh 1)

 

 

(Dấu của g(x) xét trên một khoảng K nào đó đang tính giới hạn, với x≠x0)

Chú ý: Các quy tắc trên vẫn đúng cho các trường hợp:

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Giới hạn của hàm số (mới 2023 + Bài Tập) – Toán 11

100 bài tập Giới hạn của hàm số (có đáp án 2025) và cách giải

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10m, nhìn thẳng đỉnh tháp và chân tháp lần lượt dưới 1 góc 550 và 100  so với phương ngang của mặt đất. Hãy tính chiều cao của tháp.
Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 1,025

Câu 2:

Hiện nay, Mai hơn Mi 3 tuổi. Hỏi sau 2 năm nữa, khi đó Mai 10 tuổi thì Mi bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án » 17/06/2026 869

Câu 3:

Cho hình thoi ABCD, góc A = 60o. Qua C kẻ đường thẳng d bất kì cắt các tia đối của các tia BA, DA theo thứ tự tại E và F. Gọi I là giao điểm của BF và ED. Chứng minh:

a) EBBA=ADDF;

b) ΔEBD∽ΔBDF;

c) 

Xem đáp án » 17/06/2026 563

Câu 4:

Rút gọn biểu thức: cos2 10° + cos2 20° + cos2 30° + ... + cos2 180°

Xem đáp án » 17/06/2026 529

Câu 5:

Trên quãng đường AB, dài 210 km, tại cùng một thời điểm một xe máy khởi hành từ A đến B và một ô tô khởi hành từ B đến A. Sau khi gặp nhau, xe máy đi tiếp 4 giờ nữa thì đến B và ô tô đi tiếp 2 giờ 15 phút nữa thì đến A. Biết rằng vận tốc ô tô và xe máy không thay đổi trong suốt chặng đường. Vận tốc của xe máy và ô tô lần lượt là:

Xem đáp án » 17/06/2026 527

Câu 6:

Một đường tròn có bán kính 36m. Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo là.

a) 3π4

b) 51°

c) 

Xem đáp án » 17/06/2026 493

Câu 7:

Từ một đài quan sát cao 350m so với mực nước biển, người ta nhìn thấy một chiếc thuyền bị nạn dưới góc 200 so với phương ngang của mực nước biển. Muốn đến cứu con thuyền thì phải đi quãng đường dài bao nhiêu mét?
Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 466

Câu 8:

Tính đạo hàm của hàm số 

Xem đáp án » 17/06/2026 447

Câu 9:

2022 là hợp số hay số nguyên tố?

Xem đáp án » 17/06/2026 413

Câu 10:

 

Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc 7π4?

Xem đáp án » 17/06/2026 407

Câu 11:

Một amino axit có công thức phân tử C4H9NO2. Số đồng phân amino axit là

Xem đáp án » 17/06/2026 394

Câu 12:

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn

Xem đáp án » 17/06/2026 374

Câu 13:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 26m, chiều rộng bằng35 chiều dài. Tính chi vi và diện tích của mảnh vườn đó.

Xem đáp án » 17/06/2026 365

Câu 14:

Trong hình bên, biết diện tích hình vuông là 16m2. Tính diện tích hình tròn tâm O.

Trong hình bên, biết diện tích hình vuông là 16m2. Tính diện tích hình tròn tâm O. (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 363

Câu 15:

Tìm số nghiệm của phương trìnhsinx=cos2x thuộc đoạn  

Xem đáp án » 17/06/2026 352

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »