Câu hỏi:

17/06/2026 125

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - 3 + \frac{4}{x}}}{{2{x^2} + 3}}\);

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( { - 3 + \frac{4}{x}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( { - 3} \right) + \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{4}{x} = - 3 + 0 = - 3\)

và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {2{x^2} + 3} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left[ {{x^2}\left( {2 + \frac{3}{{{x^2}}}} \right)} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^2}.\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {2 + \frac{3}{{{x^2}}}} \right) = + \infty \).

Do đó, \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - 3 + \frac{4}{x}}}{{2{x^2} + 3}} = 0\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên biến đổi theo một hàm số thời gian (tính theo ngày) là g(t) = 45t2 – t3 (người). Tốc độ trung bình gia tăng người bệnh giữa hai thời điểm t1, t2 là \({V_{tb}} = \frac{{g\left( {{t_2}} \right) - g\left( {{t_1}} \right)}}{{{t_2} - {t_1}}}\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{t \to 10} \frac{{g\left( t \right) - g\left( {10} \right)}}{{t - 10}}\) và cho biết ý nghĩa của kết quả tìm được.

Xem đáp án » 17/06/2026 355

Câu 2:

Giả sử \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = M\) (L, M ∈ ℝ). Phát biểu nào sau đây là sai?

A. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = L + M\).

B. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = L - M\).

C. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = L.M\).

D. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \frac{L}{M}\).

Xem đáp án » 17/06/2026 344

Câu 3:

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\sqrt {9{x^2} + 3} }}{{x + 1}}\);

Xem đáp án » 17/06/2026 308

Câu 4:

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{2{x^2} - 8x + 6}}{{{x^2} - 1}}\);  

Xem đáp án » 17/06/2026 300

Câu 5:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \sqrt {f\left( x \right)} = \sqrt L \).

B. Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L\) thì L ≥ 0.

c. Nếu f(x) ≥ 0 và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L\) thì L ≥ 0 và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \sqrt {f\left( x \right)} = \sqrt L \).

D. Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = L\) thì L ≥ 0 và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \sqrt {f\left( x \right)} = \sqrt L \).

Xem đáp án » 17/06/2026 250

Câu 6:

Cho\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = 4\), chứng minh rằng:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} 3f\left( x \right) = 12\);

Xem đáp án » 17/06/2026 248

Câu 7:

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {9{x^2} + 3} }}{{x + 1}}\);

Xem đáp án » 17/06/2026 246

Câu 8:

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - 4}}{{x - 1}} = 2\). Tính:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} 3f\left( x \right)\).

Xem đáp án » 17/06/2026 234

Câu 9:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a ; + ∞). Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu với dãy số (xn) bất kì, xn > a và xn → +∞, ta có f(xn) → L thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = L\).

B. Nếu với dãy số (xn) bất kì, xn < a và xn → +∞, ta có f(xn) → L thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = L\).

C. Nếu với dãy số (xn) bất kì, xn > a, ta có f(xn) → L thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = L\).

D. Nếu với dãy số (xn) bất kì, xn > a và xn → L, ta có f(xn) →+∞ thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = L\).

Xem đáp án » 17/06/2026 231

Câu 10:

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - 4}}{{x - 1}} = 2\). Tính:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right)\);

Xem đáp án » 17/06/2026 230

Câu 11:

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{ - {x^2} + 2x + 15}}{{{x^2} + 4x + 3}}\).

Xem đáp án » 17/06/2026 218

Câu 12:

Sử dụng định nghĩa, chứng minh rằng:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} {x^3} = - 8\).

Xem đáp án » 17/06/2026 209

Câu 13:

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{ - 4x + 1}}{{{x^2} - x + 3}}\);

Xem đáp án » 17/06/2026 191

Câu 14:

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \sqrt {3{x^2} + 5x + 4} \);         

Xem đáp án » 17/06/2026 190

Câu 15:

Tính các giới hạn sau:

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - 5x + 2}}{{3x + 1}}\);            

Xem đáp án » 17/06/2026 188

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »