Câu hỏi:

17/06/2026 96

Tìm số thích hợp cho Media VietJack:

x

144

\(\sqrt {16} \)

Media VietJack 

Media VietJack 

Media VietJack 

0,04

\(\sqrt x \)

 Media VietJack

 Media VietJack

21

0,8

\(\frac{1}{6}\)

Media VietJack 

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải:

∙ Với x = 144 thì \(\sqrt x = \sqrt {144} = 12\);

∙ Với \(x = \sqrt {16} = 4\) thì\(\sqrt x = \sqrt 4 = 2\);

 ∙ Với \(\sqrt x = 21\) thì x = 441;

∙ Với \(\sqrt x = 0,8\) thì x = 0,64;

∙ Với \(\sqrt x = \frac{1}{6}\) thì \(x = \frac{1}{{36}}\);

∙ Với x = 0,04 thì \(\sqrt x = \sqrt {0,04} = 0,2\).

Vậy ta điền vào bảng như sau:

x

144

\(\sqrt {16} \)

441

0,64

\(\frac{1}{{36}}\)

0,04

\(\sqrt x \)

12

2

21

0,8

\(\frac{1}{6}\)

0,2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Căn bậc hai số học của số x không âm là số y sao cho y2 = x.

Xem đáp án » 17/06/2026 294

Câu 2:

\(2x - \sqrt {1,69} = \sqrt {1,21} \);

Xem đáp án » 17/06/2026 286

Câu 3:

\(5\,\,.\,\,\left( {\sqrt {\frac{1}{{25}}} - x} \right) - \sqrt {\frac{1}{{81}}} = - \frac{1}{9}\);

Xem đáp án » 17/06/2026 282

Câu 4:

\(\sqrt {26} \) là số Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 257

Câu 5:

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Vì sao?

Số 0 vừa là số vô tỉ, vừa là số hữu tỉ.

Xem đáp án » 17/06/2026 230

Câu 6:

\(\sqrt {15} \) là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Xem đáp án » 17/06/2026 213

Câu 7:

Chọn từ "vô tỉ", "hữu tỉ", "hữu hạn", "vô hạn không tuần hoàn" thích hợp cho Media VietJack :

Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 200

Câu 8:

\(0,1\,\,.\,\,\sqrt {100} - \sqrt {\frac{4}{{25}}} \).

Xem đáp án » 17/06/2026 180

Câu 9:

Chứng minh rằng \[\sqrt 2 \] là số vô tỉ.

Xem đáp án » 17/06/2026 158

Câu 10:

\(\frac{{ - 7}}{{50}}\) viết được dưới dạng số thập phân Media VietJack .

Xem đáp án » 17/06/2026 157

Câu 11:

\(\sqrt {\frac{1}{{144}}} \) là số Media VietJack;

Xem đáp án » 17/06/2026 154

Câu 12:

\(\sqrt {78 + 11 + 41 + 194} \).

Xem đáp án » 17/06/2026 151

Câu 13:

Viết các số sau: căn bậc hai số học của 2,4; căn bậc hai số học của 3,648; căn bậc hai số học của \(\frac{{49}}{{1\,\,089}}\).

Xem đáp án » 17/06/2026 143

Câu 14:

\(11\,\,.\,\,\sqrt {1,69} + 3\,\,.\,\,\sqrt {0,01} \);

Xem đáp án » 17/06/2026 133

Câu 15:

\(C = \left\{ {\sqrt 3 ;\,\,\sqrt 5 ;\,\,\sqrt {31} ;\,\,\sqrt {83} } \right\}\);

Xem đáp án » 17/06/2026 132

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »