Câu hỏi:
17/06/2026 98Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A. Châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.
B. Bắc Mỹ và Tây Âu.
C. Tây Âu và Trung Quốc.
D. Trung Quốc và Bắc Mỹ.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án A
Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là: châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000-2007 (Đơn vị: nghìn tấn)
|
Năm |
2000 |
2005 |
2007 |
|
Tổng sản lượng thủy sản |
2250,5 |
3474,9 |
4197,8 |
|
Sàn lượng thủy sản nuôi trồng |
589,6 |
1487,0 |
2123,3 |
|
Sản lượng thủy sản khai thác |
1660,9 |
1987,9 |
2074,5 |
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
Câu 3:
Cho bảng số liệu sau:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI
(Đơn vị: Triệu tấn/km)
|
Năm |
Tổng số |
Đường sắt |
Đường bộ |
Đường sông |
Đường biển |
Đường hàng |
|
2005 |
100.728,3 |
2.949,3 |
17.668,3 |
17.999,0 |
61.872,4 |
239,3 |
|
2007 |
134.883,0 |
3.882,5 |
24.646,9 |
22.235,6 |
83.838,1 |
279,9 |
|
2009 |
199.070,2 |
3.864,5 |
31.587,2 |
31.249,8 |
132.052,1 |
316,6 |
|
2011 |
216.129,5 |
4.162,0 |
40.130,1 |
34.371,7 |
137.039,0 |
426,7 |
|
2013 |
218.228,1 |
3.804,1 |
45.668,4 |
38.454,3 |
129.831,5 |
469,8 |
|
2015 |
229.872,9 |
4.035,6 |
51.418,5 |
41.904,4 |
131.958,3 |
556,1 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Qua bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây là đúng?
Câu 5:
Đồng bằng sông Hồng là nơi có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất nước ta là vì
Câu 6:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 xác định đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500000 - 1000000 người?
Câu 8:
Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 9:
Biện pháp chủ yếu đề giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
Câu 10:
Cho biểu đồ sau:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI
(Đơn vị: Triệu tấn/km)
Biểu đồ trên thể hiện đặc điểm nào của đối tượng?
Câu 11:
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
|
Năm Sản lượng |
2000 |
2005 |
2010 |
2014 |
|
Than (triệu tấn) |
11,6 |
34,1 |
44,8 |
53,4 |
|
Dầu thô (triệu tấn) |
16,3 |
18,5 |
15,0 |
19,7 |
|
Điện (tỉ Kwh) |
26,7 |
52,1 |
91,7 |
105,6 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta là
Câu 13:
Ba nhóm đất chính ở ĐBSCL xếp theo thứ tự diện tích từ nhiều đến ít là
Câu 14:
Thế mạnh nổi bật của đông bắc so với các vùng khác trong cả nước là
