Trả lời:
Giải bởi Vietjack
*Lời giải:
Ta có: 9920 = (992)10= 980110
9801 < 9999 980110 < 999910
Vậy 9920 < 999910
* Phương pháp giải
Để so sánh hai lũy thừa ta thường biến đổi về hai lũy thừa có cùng cơ số rồi so sánh số mũ hoặc đưa về cùng số mũ rồi so sánh cơ số. Ngoài ra có thể dùng lũy thừa trung gian để so sánh.
*Lý thuyết và các dạng bài tập liên quan đến lũy thừa
Với a, b, m, n ∈ N, ta có:
Với A, B là các biểu thức ta có:
CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Nắm vững định nghĩa:
Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x ≠ 0)
Dạng 2: Tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Phương pháp giải:
Áp dụng các công thức tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Dạng 3: Tính lũy thừa của một lũy thừa:
Phương pháp giải:
- tính lũy thừa của một lũy thừa: (xm)n = xm.n.
- Trong nhiều trường hợp ta phải sử dụng công thức này theo chiều từ phải sang trái: xm.n = (xm)n = (xn)m.
- Tránh sai lầm do lẫn lộn hai công thức: xm.xn = xm+n và (xm)n = xm.n
Dạng 4: Tính lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.
Phương pháp giải
(Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa)
(Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa).
Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết khác:
Lý thuyết Toán 7 Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Giải SGK Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Các dạng toán về Lũy thừa của số hữu tỉ và cách giải – Toán lớp 7
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Bài 2: Cho Hình 23.
a) Chứng tỏ rằng m //n.
b) Chứng tỏ rằng AB vuông góc N

Câu 3:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh AB, CD, AD. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:
a. (ABN) và (CDM).
b. (ABN) và (BCP)
Câu 5:
Cho tứ diện SABC. Gọi I, H lần lượt là trung điểm của SA, AB. Trên SC lấy điểm K sao cho CK=3KS
a) Tìm giao điểm của BC VÀ IHK
b) GọI M là trung điểm của IH. tìm giao điểm KM với ABC
Câu 6:
Con heo và con chó nặng 100kg. Con heo và con bò cân nặng 275kg, con chó và con bò nặng 225kg. Hỏi mỗi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Câu 7:
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. AB = 5 căn 2, BC = 3 căn 10, CD= 6 và AD = 2 căn 5. Tính diện tích tứ giác ABCD
Câu 11:
Cho 2 tập hợp A= [- 3; -1] hợp [2;4], B = (m-1;m+2). Tìm m để A giao B khác rỗng
Câu 12:
Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng độ cao trước đó. Tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn là
Câu 13:
Cho biết số Un biết Un = căn 3 cosn - sinn. Dãy số Un bị chặn dưới và bị chặn trên lần lượt bởi các số m và M nào dưới đây


