Câu hỏi:

17/06/2026 579

Ở Đồng bằng sông Hồng, vùng đất không được phù sa bồi đắp hàng năm là

A. vùng đất ở rìa phía Tây và Tây Bắc

B. vùng đất ngoài đê

C. vùng đất ven biển

D. vùng đất trong đê

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

- Ở Đồng bằng sông Hồng, vùng đất không được phù sa bồi đắp hàng năm là vùng đất trong đê

Ở Đồng bằng sông Hồng, vùng đất không được phù sa bồi đắp hàng năm là vùng đất trong đê. Do có đê ven sông ngăn lũ nên vùng trong đê không được bồi tụ phù sa, gồm các khu ruộng cao bạc màu và các ô trũng ngập nước.

→ D đúng. A, C, D sai.

* Các khu vực địa hình

a) Khu vực đồng bằng

* Đồng bằng châu thổ sông

Được tạo thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ dần trên một vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.

- Đồng bằng sông Hồng

+ Diện tích: Rộng khoảng 15 000 km2.

+ Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô.

+ Đặc điểm: Do đó đê ven sông ngăn lũ nên vùng trong đê không được bồi phù sa hàng năm, tạo thành các bậc ruộng cao bạc màu và các ô trũng ngập nước, vùng ngoài đê thường xuyên được bồi phù sa.

+ Ít chịu tác động của thủy triều (triều cường).

- Đồng bằng sông Cửu Long

+ Diện tích: Rộng 40 000 km2.

+ Địa hình thấp, phẳng.

+ Đặc điểm: Trên bề mặt đồng bằng có mạng lưới kênh rạch chằng chịt nên mùa lũ nước ngập sâu ở vùng trũng Đồng Tháp Mười, còn về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn.

+ Chịu tác động mạnh của thủy triều (triều cường).

* Đồng bằng ven biển

- Diện tích: Khoảng 15 000 km2.

- Đặc điểm:

+ Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

+ Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng nên đất ở đây có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa.

+ Thường có sự phân chia làm 3 dải: giáp biển là cồn cát, đầm phá; giữa là vùng thấp trũng; dải trong cùng được bồi tụ thành đồng bằng.

- Các đồng bằng lớn: Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Nam, Tuy Hòa,…

Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:

Lý thuyết Địa lí 12 Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo)

Mục lục Giải Tập bản đồ Địa Lí 12 Bài 6-7: Đất nước nhiều đồi núi

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Đặc điểm không đúng với vùng núi Tây Bắc là

Xem đáp án » 17/06/2026 81,517

Câu 2:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết các vùng nào sau đây có diện tích đất feralit trên đá badan lớn nhất nước ta?

Xem đáp án » 17/06/2026 19,121

Câu 3:

Cao nguyên nào sau đây không thuộc nhóm cao nguyên badan?

Xem đáp án » 17/06/2026 18,530

Câu 4:

Sông ngòi nước ta có thủy chế theo mùa là hệ quả của chế độ

Xem đáp án » 17/06/2026 13,760

Câu 5:

Nước ta không nằm ở

Xem đáp án » 17/06/2026 12,276

Câu 6:

Biểu hiện nổi bật của địa hình xâm thực ở vùng thềm phù sa cổ là

Xem đáp án » 17/06/2026 9,735

Câu 7:

Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam ở vùng núi Tây Bắc là:

Xem đáp án » 17/06/2026 4,630

Câu 8:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ nước ta từ Huế trở ra Bắc chủ yếu là

Xem đáp án » 17/06/2026 4,226

Câu 9:

Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

Xem đáp án » 17/06/2026 3,669

Câu 10:

Các nhánh núi lan sát ra biển vì vậy có nhiều đoạn bờ biển khúc khuỷu, nhiều mũi đất và đèo là đặc điểm của vùng

Xem đáp án » 17/06/2026 2,802

Câu 11:

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 và kiến thức đã học cho biết vùng có lượng mưa thấp nhất nước ta là vùng nào và cho biết nguyên nhân tại sao?

Xem đáp án » 17/06/2026 2,766

Câu 12:

Giải pháp hữu hiệu để cải tạo đất trồng, đồi trọc ở vùng đồi núi của nước ta là

Xem đáp án » 17/06/2026 2,166

Câu 13:

Ở nước cảnh quan rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh thay thế cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc của vùng nhiệt đới là do nguyên nhân chủ yếu nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,646

Câu 14:

Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là

Xem đáp án » 17/06/2026 1,414

Câu 15:

Nguyên nhân nào dẫn đến độ cao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn ở miền Nam?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,208

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »