Câu hỏi:

17/06/2026 288

Ở các lớp dưới, ta đã làm quen với phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số thực và các tính chất của phép tính lũy thừa đó.

Những khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ và số mũ thực của một số thực được xây dựng như thế nào? Những phép lũy thừa đó có tính chất gì?

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

– Những khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ và số mũ thực của một số thực được xây dựng dựa trên lũy thừa bậc n của a, kí hiệu là an, là tích của n thừa số a: 

an = a . a . a ... a (n thừa số a) với n là số nguyên dương.

Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.

– Tính chất của lũy thừa mà ta đã học ở các lớp dưới:

⦁ am . an = am+n;

⦁ aman=am−n;

⦁ abm=ambm;

⦁ (a . b)m = am . bm;

⦁ amn=am.n;

⦁ Với a > 1 thì am > an ⇔ m > n;

⦁ Với 0 < a < 1 thì am > an ⇔ m < n.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Rút gọn mỗi biểu thức sau: a73−a13a43−a13  a>0;a≠1;

Xem đáp án » 17/06/2026 1,217

Câu 2:

Tính 1256−0,75+127−43

Xem đáp án » 17/06/2026 853

Câu 3:

Rút gọn mỗi biểu thức sau: a12b63a>0,b>0.

Xem đáp án » 17/06/2026 597

Câu 4:

Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
a) a13⋅a;
b) b12⋅b13⋅b6;
c) a43:a3;
d) b3:b16.

Xem đáp án » 17/06/2026 509

Câu 5:

a) Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a.

b) Với a là số thực tùy ý khác 0, nêu quy ước xác định lũy thừa bậc 0 của a.

Xem đáp án » 17/06/2026 413

Câu 6:

Rút gọn mỗi biểu thức: N=x43y+xy43x3+y3x>0,y>0.

Xem đáp án » 17/06/2026 410

Câu 7:

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 20220;  45−1;  512.

Xem đáp án » 17/06/2026 393

Câu 8:

Tính 149−1,5−1125−23

Xem đáp án » 17/06/2026 386

Câu 9:

a) Với mỗi số thực a, so sánh: a2 và |a|; a33 và a.

b) Cho a, b là hai số thực dương. So sánh a⋅b và a⋅b.

Xem đáp án » 17/06/2026 372

Câu 10:

Rút gọn mỗi biểu thức sau:

a) 125643.814;

b) 985.3435645.

Xem đáp án » 17/06/2026 372

Câu 11:

Tính giá trị của biểu thức: M=1312⋅127−5+0,4−4⋅25−2⋅132−1.

Xem đáp án » 17/06/2026 336

Câu 12:

Định luật thứ ba của Kepler về quỹ đạo chuyển động cho biết cách ước tính khoảng thời gian P (tính theo năm Trái Đất) mà một hành tinh cần để hoàn thành một quỹ đạo quay quanh Mặt Trời. Khoảng thời gian đó được xác định bởi hàm số P=d32, trong đó d là khoảng cách từ hành tinh đó đến Mặt Trời tính theo đơn vị thiên văn AU (1 AU là khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời, tức là 1 AU khoảng 93 000 000 dặm) (Nguồn: R.I. Charles et al., Algebra 2, Pearson). Hỏi Sao Hỏa quay quanh Mặt Trời thì mất bao nhiêu năm Trái Đất (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? Biết khoảng cách từ Sao Hỏa đến Mặt Trời là 1,52 AU.

Xem đáp án » 17/06/2026 336

Câu 13:

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy so sánh các số sau:

a) 63 và 36;

b) 0,23 và 0,25

Xem đáp án » 17/06/2026 332

Câu 14:

So sánh 102 và 10.

Xem đáp án » 17/06/2026 323

Câu 15:

Dùng máy tính cầm tay để tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm):

a) −2,7−4;

b) 3−143+1.

Xem đáp án » 17/06/2026 317

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »