Trang chủ Lớp 11 Toán Giải SGK Toán 11 Cánh diều Bài 1. Phép tính lũy thừa với số mũ thực

Giải SGK Toán 11 Cánh diều Bài 1. Phép tính lũy thừa với số mũ thực

Giải SGK Toán 11 Cánh diều Bài 1. Phép tính lũy thừa với số mũ thực

  • 178 lượt thi

  • 24 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Ở các lớp dưới, ta đã làm quen với phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số thực và các tính chất của phép tính lũy thừa đó.

Những khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ và số mũ thực của một số thực được xây dựng như thế nào? Những phép lũy thừa đó có tính chất gì?

Xem đáp án

– Những khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ và số mũ thực của một số thực được xây dựng dựa trên lũy thừa bậc n của a, kí hiệu là an, là tích của n thừa số a: 

an = a . a . a ... a (n thừa số a) với n là số nguyên dương.

Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.

– Tính chất của lũy thừa mà ta đã học ở các lớp dưới:

⦁ am . an = am+n;

⦁ aman=am−n;

⦁ abm=ambm;

⦁ (a . b)m = am . bm;

⦁ amn=am.n;

⦁ Với a > 1 thì am > an ⇔ m > n;

⦁ Với 0 < a < 1 thì am > an ⇔ m < n.


Câu 2:

17/06/2026

a) Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a.

b) Với a là số thực tùy ý khác 0, nêu quy ước xác định lũy thừa bậc 0 của a.

Xem đáp án

a) Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu là an, là tích của n thừa số a: an = a . a . a ... a (n thừa số a) với n là số nguyên dương.

Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.

b) Quy ước xác định lũy thừa bậc 0 của a (với a khác 0) là: a0 = 1.


Câu 3:

17/06/2026

Tính giá trị của biểu thức: M=1312⋅127−5+0,4−4⋅25−2⋅132−1.

Xem đáp án

Ta có:

M=1312⋅127−5+0,4−4⋅25−2⋅132−1.=1312⋅275+25−4⋅1252⋅321=1312⋅335+524⋅1522⋅25=1312⋅315+5424⋅154⋅25=33+2=27+2=29.


Câu 4:

17/06/2026

a) Với a là số thực không ân, nêu định nghĩa căn bậc hai của a.

b) Với a là số thực tùy ý, nêu định nghĩa căn bậc ba của a.

Xem đáp án

a) Căn bậc hai của một số thực a không âm, kí hiệu là a là số x sao cho x2 = a.

b) Căn bậc ba của một số a tùy ý, kí hiệu là a3 là số x sao cho x3 = a.


Câu 5:

17/06/2026

Các số 2 và –2 có phải là căn bậc 6 của 64 hay không?

Xem đáp án

Ta thấy: 26 = 64 và (–2)6 = 64

Do đó, 2 và –2 là căn bậc 6 của 64.


Câu 6:

17/06/2026

a) Với mỗi số thực a, so sánh: a2 và |a|; a33 và a.

b) Cho a, b là hai số thực dương. So sánh a⋅b và a⋅b.

Xem đáp án

a) ⦁ Ta có: a22=a2;  a2=a2,với mọi số thực a

Do đó a2=a.

⦁ Ta có: a333=a3;  a3=a3, với mọi số thực a

Do đó a33=a.

b) Với a, b là hai số thực dương, ta có: a⋅b2=ab;  a⋅b2=ab

Do đó a⋅b=a⋅b.


Câu 7:

17/06/2026

Rút gọn mỗi biểu thức sau:

a) 125643.814;

b) 985.3435645.

Xem đáp án

a) 125643⋅814=5433⋅344=54⋅3=154;

b) 985⋅3435645=98⋅343645=2⋅72⋅73265=75255=7255=72.

Câu 9:

17/06/2026
Rút gọn mỗi biểu thức: N=x43y+xy43x3+y3x>0,y>0.
Xem đáp án

Với x > 0 và y > 0, ta có:

N=x43y+xy43x3+y3=x43y+xy43x3+y3=x33⋅x3⋅y+x⋅y33⋅y3x3+y3=x33⋅x⋅y+x⋅y⋅y3x3+y3=xyx3+y3x3+y3=xy.


Câu 12:

17/06/2026

Nêu những tính chất của phép tính lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực dương.

Xem đáp án

Tính chất của phép tính lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực dương:

⦁ am . an = am+n;

⦁ aman=am−n;

⦁ amn=am⋅n;

⦁ (a . b)m = am . bm;

⦁ abm=ambm;

⦁ Với a > 1 thì am > an ⇔ m > n;

⦁ Với 0 < a < 1 thì am > an ⇔ m < n.


Câu 13:

17/06/2026

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy so sánh các số 223 và 232.

Xem đáp án

Ta có: 232=12;  322=18

Vì 12 < 18, nên 23<32

Do cơ số 2 lớn hơn 1 nên 223<232.


Câu 15:

17/06/2026

Tính 1256−0,75+127−43

Xem đáp án

1256−0,75+127−43=1256−34+127−43

=25634+2743=25634+2743=2834+3343=2244+3123=2644+3433=26+34=64+81=145.


Câu 16:

17/06/2026
Tính 149−1,5−1125−23
Xem đáp án

149−1,5−1256−23=149−32−1256−23

=4932−25623=493−25623=723−2823=76−2163=732−2⋅2153=73−23⋅2533


Câu 17:

17/06/2026

Tính 43+3−43−1⋅2−23

Xem đáp án

43+3−43−1⋅2−23=223+3−223−1⋅2−23

=26+23−223−2⋅2−23=26+23−23−223−2−23=26−2−2=64−122=64−14=2554.


Câu 18:

17/06/2026
Cho a, b là những số thực dương. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
a) a13⋅a;
b) b12⋅b13⋅b6;
c) a43:a3;
d) b3:b16.
Xem đáp án

a) a13⋅a=a13.a12=a13+12=a56=a56;

b) b12⋅b13⋅b6=b12⋅b13⋅b16=b12+13+16=b1;

c) a43:a3=a43:a13=a43−13=a1;

d) b3:b16=b13:b16=b13−16=b16=b6.


Câu 21:

17/06/2026

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 11,5;  3−1;  12−2;

Xem đáp án

Ta có: 11,5=132=13=1;     3−1=13;     12−2=22=4

Vì 13<1<4 nên 3−1<11,5<12−2.


Câu 22:

17/06/2026

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 20220;  45−1;  512.

Xem đáp án

Ta có: 20220=1;     45−1=54;     512=5>4=2

Vì 1<54<2<5 nên 20220<45−1<512.

Câu 23:

17/06/2026

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy so sánh các số sau:

a) 63 và 36;

b) 0,23 và 0,25

Xem đáp án

a) Ta có 3 < 4 nên 3<4=2

Vì cơ số 6 lớn hơn 1 nên 63<62, do đó 63<36.

b) Ta có: 3 < 5 nên 3<5

Vì cơ số 0,2 thỏa mãn 0 < 0,2 < 1 nên 0,23>0,25.


Bắt đầu thi ngay