Câu hỏi:

20/07/2026 45

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ruồi giấm cho kết quả như sau:

Tuổi thọ (ngày)

\(\left[ {40;\,42} \right)\)

\(\left[ {42;\,44} \right)\)

\(\left[ {44;\,46} \right)\)

\(\left[ {46;\,48} \right)\)

\(\left[ {48;\,50} \right)\)

Số lượng

5

12

23

31

29

 

Tuổi thọ trung bình của ruồi giấm trong mẫu số liệu trên là

A. \(46,64\).             

B. \(46,34\).             

Đáp án chính xác

C. \(43,64\).                          

D. \(43,46\).

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Cỡ mẫu \(n = 5 + 12 + 23 + 31 + 29 = 100\).

Ta có bảng sau:

Giá trị đại diện tuổi thọ (ngày)

41

43

45

47

49

Số lượng

5

12

23

31

29

 

Tuổi thọ trung bình của ruồi giấm trong mẫu số liệu trên là

\(\overline x = \frac{{5 \cdot 41 + 12 \cdot 43 + 23 \cdot 45 + 31 \cdot 47 + 29 \cdot 49}}{{100}} = 46,34\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Hàm số \(y = {\log _{\frac{1}{8}}}\left( { - {x^2} + 5x - 6} \right)\) có tập xác định là        

Xem đáp án » 20/07/2026 75

Câu 2:

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\). Hình chiếu của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) là        

Xem đáp án » 20/07/2026 74

Câu 3:

(1,0 điểm) Trong một trò chơi điện tử, xác suất để An thắng trong một trận là 0,4 (không có hòa). Hỏi An phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất An thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95?

Xem đáp án » 20/07/2026 71

Câu 4:

Giá trị của \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\sqrt 3 }}9\) bằng        

Xem đáp án » 20/07/2026 69

Câu 5:

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang vuông tại \(A\) và \(B\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(AD = 2a,\,AB = BC = a\). Chứng minh rằng \(DC \bot \left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án » 20/07/2026 69

Câu 6:

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,\,\,b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\), trong đó \(a \bot \left( P \right)\). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:        

Xem đáp án » 20/07/2026 65

Câu 7:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 50 cây mít giống như sau:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 50 cây mít giống như sau:    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm này là (ảnh 1)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm này là

Xem đáp án » 20/07/2026 62

Câu 8:

Cho hai số thực dương \(x,\,\,y\) và hai số thực \(\alpha ,\,\,\beta \) tùy ý. Khẳng định nào sau đây là sai?        

Xem đáp án » 20/07/2026 61

Câu 9:

Với \(a\) là số thực khác 0 thì         

Xem đáp án » 20/07/2026 61

Câu 10:

Khảo sát thời gian tự học ở nhà của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian tự học ở nhà (giờ)

\(\left[ {1;2} \right)\)

\(\left[ {2;3} \right)\)

\(\left[ {3;4} \right)\)

\(\left[ {4;\,5} \right)\)

Số học sinh

10

30

7

3

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

Xem đáp án » 20/07/2026 60

Câu 11:

Cho hàm số \(y = {a^x},{\rm{ }}y = {b^x}\) với \(a,{\rm{ }}b\) là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là \(\left( {{C_1}} \right)\) và \(\left( {{C_2}} \right)\) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Xem đáp án » 20/07/2026 60

Câu 12:

Rút gọn \(\frac{{{{\left( {\sqrt[4]{{{a^3} \cdot {b^2}}}} \right)}^4}}}{{\sqrt[3]{{\sqrt {{a^{12}} \cdot {b^6}} }}}}\) ta được        

Xem đáp án » 20/07/2026 59

Câu 13:

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?        

Xem đáp án » 20/07/2026 59

Câu 14:

Nếu \[{\log _a}x = \frac{1}{2}{\log _a}9 - {\log _a}5\] \(\left( {a > 0,\,a \ne 1} \right)\) thì \(x\) bằng        

Xem đáp án » 20/07/2026 58

Câu 15:

Trong một kì thi có \(60\% \) thí sinh đỗ. Hai bạn A, B cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn thi đỗ là        

Xem đáp án » 20/07/2026 56

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »