Câu hỏi:
17/06/2026 143Cho bảng số liệu:
TỈ TRỌNG GDP, DÂN SỐ CỦA EU VÀ MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2014 (Đơn vị: %)
|
Chỉ số Nước, khu vực |
EU |
Hoa Kì |
Nhật Bản |
Trung Quốc |
Ấn Độ |
Các nước còn lại |
|
GDP |
23,7 |
22,2 |
5,9 |
13,3 |
2,6 |
32,3 |
|
Dân số |
7,0 |
4,4 |
1,8 |
18,8 |
17,8 |
50,2 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Nhận xét nào sau đây là không đúng về GDP và dân số của EU và một số nước?
A. Trung Quốc có tỉ trọng GDP đứng thứ 3 và dân số lớn nhất.
B. EU là khu vực có tỉ trọng GDP lớn nhất và dân số đứng thứ 3.
C. Nhật Bản có tỉ trọng GDP đứng thứ 4 và dân số đứng thứ 2.
D. Ấn Độ có tỉ trọng GDP đứng thứ 5 và dân số đứng thứ 2.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án C
Qua bảng số liệu ta thấy:
- Trung Quốc có tỉ trọng GDP đứng thứ 3 và dân số lớn nhất => Đúng.
- EU là khu vực có tỉ trọng GDP lớn nhất và dân số đứng thứ 3 => Đúng.
- Nhật Bàn có tỉ trọng GDP đứng thứ 4 và dân số đứng thứ 2 => Sai
vì tỉ trọng GDP đứng thứ 5, dân số đứng thứ 6.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000-2007 (Đơn vị: nghìn tấn)
|
Năm |
2000 |
2005 |
2007 |
|
Tổng sản lượng thủy sản |
2250,5 |
3474,9 |
4197,8 |
|
Sàn lượng thủy sản nuôi trồng |
589,6 |
1487,0 |
2123,3 |
|
Sản lượng thủy sản khai thác |
1660,9 |
1987,9 |
2074,5 |
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
Câu 3:
Cho bảng số liệu sau:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI
(Đơn vị: Triệu tấn/km)
|
Năm |
Tổng số |
Đường sắt |
Đường bộ |
Đường sông |
Đường biển |
Đường hàng |
|
2005 |
100.728,3 |
2.949,3 |
17.668,3 |
17.999,0 |
61.872,4 |
239,3 |
|
2007 |
134.883,0 |
3.882,5 |
24.646,9 |
22.235,6 |
83.838,1 |
279,9 |
|
2009 |
199.070,2 |
3.864,5 |
31.587,2 |
31.249,8 |
132.052,1 |
316,6 |
|
2011 |
216.129,5 |
4.162,0 |
40.130,1 |
34.371,7 |
137.039,0 |
426,7 |
|
2013 |
218.228,1 |
3.804,1 |
45.668,4 |
38.454,3 |
129.831,5 |
469,8 |
|
2015 |
229.872,9 |
4.035,6 |
51.418,5 |
41.904,4 |
131.958,3 |
556,1 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Qua bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây là đúng?
Câu 5:
Đồng bằng sông Hồng là nơi có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất nước ta là vì
Câu 6:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 xác định đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500000 - 1000000 người?
Câu 8:
Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 9:
Biện pháp chủ yếu đề giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
Câu 10:
Cho biểu đồ sau:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI
(Đơn vị: Triệu tấn/km)
Biểu đồ trên thể hiện đặc điểm nào của đối tượng?
Câu 11:
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
|
Năm Sản lượng |
2000 |
2005 |
2010 |
2014 |
|
Than (triệu tấn) |
11,6 |
34,1 |
44,8 |
53,4 |
|
Dầu thô (triệu tấn) |
16,3 |
18,5 |
15,0 |
19,7 |
|
Điện (tỉ Kwh) |
26,7 |
52,1 |
91,7 |
105,6 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta là
Câu 13:
Ba nhóm đất chính ở ĐBSCL xếp theo thứ tự diện tích từ nhiều đến ít là
Câu 15:
Thế mạnh nổi bật của đông bắc so với các vùng khác trong cả nước là
