Câu hỏi:

17/06/2026 117

b) Chia cả hai vễ của biểu thức ở câu a) cho cos2α ta được đẳng thức nào?

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

b) Vì OH = cosα > 0 nên cos2α ≠ 0 nên chia cả hai vế của biểu thức của câu a) cho cos2α, ta được:

sin2αcos2α+1=1cos2α⇔tan2α+1=1cos2α.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Biểu diễn các giá trị lượng giác sau qua các giá trị lượng giác của góc có số đo từ 0 đến π4 hoặc từ 0 đến 45° và tính:

a) cos21π6;

b) sin129π4;

c) tan1 020°.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,687

Câu 2:

Trong Hình 11, vị trí cabin mà Bình và Cường ngồi trên vòng quay được đánh dấu bởi điểm B và C.

Trong Hình 11, vị trí cabin mà Bình và Cường ngồi trên vòng quay được đánh dấu bởi điểm B và C.   a) Chứng minh rằng chiều cao từ điểm B đến mặt đất bằng (13 + 10sinα) mét với α là số đo của một góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB. Tính độ cao của điểm B so với mặt đất khi α = – 30°. (ảnh 1)

a) Chứng minh rằng chiều cao từ điểm B đến mặt đất bằng (13 + 10sinα) mét với α là số đo của một góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB. Tính độ cao của điểm B so với mặt đất khi α = – 30°.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,431

Câu 3:

Hình bên biểu diễn xích đu IA có độ dài 2m dao động quanh trục IO vuông góc với trục Ox trên mặt đất và A’ là hình chiếu của A lên Ox. Tọa độ s của A’ trên trục Ox được gọi là li độ của A và (IO, IA) =  α được gọi là li độ góc của A. Làm cách nào để tính li độ dựa vào li độ góc?

Hình bên biểu diễn xích đu IA có độ dài 2m dao động quanh trục IO vuông góc với trục Ox trên mặt đất và A’ là hình chiếu của A lên Ox. Tọa độ s của A’ trên trục Ox được gọi là li độ của A và (IO, IA) =  α được gọi là li độ góc của A. Làm cách nào để tính li độ dựa vào li độ góc? (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 1,238

Câu 4:

Tính các giá trị lượng giác của góc α, nếu:

d, cotα=12  và 270°<α<360°

Xem đáp án » 17/06/2026 1,105

Câu 5:

Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:

a) sin4α – cos4α = 1 – 2cos2α;

Xem đáp án » 17/06/2026 1,078

Câu 6:

Rút gọn các biểu thức sau:

c) sinα−π2+cos−α+6π−tanα+πcot3π−α.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,058

Câu 7:

Khi đạp xe di chuyển, van V của bánh xe quay quanh trục O theo chiều kim đồng hồ với tốc độ góc không đổi là 11 rad/s (Hình 13). Ban đầu van nằm ở vị trí A. Hỏi sau một phút di chuyển , khoảng cách từ van đến mặt đất là bao nhiêu, biết bán kính OA = 58 cm? Giả sử độ dàu của lốp xe không đáng kể. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.

Khi đạp xe di chuyển, van V của bánh xe quay quanh trục O theo chiều kim đồng hồ với tốc độ góc không đổi là 11 rad/s (Hình 13). Ban đầu van nằm ở vị trí A. Hỏi sau một phút di chuyển , khoảng cách từ van đến mặt đất là bao nhiêu, biết bán kính OA = 58 cm? Giả sử độ dàu của lốp xe không đáng kể. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười. (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 1,028

Câu 8:

Tính sin−2π3 và tan495°.

Xem đáp án » 17/06/2026 833

Câu 9:

Cho sinα = 1213 và cosα = −513. Tính sin−15π2−α−cos13π+α.

Xem đáp án » 17/06/2026 708

Câu 10:

Tính các giá trị lượng giác của góc α, nếu:

a) sinα=513 và π2<α<π;

Xem đáp án » 17/06/2026 665

Câu 11:

Thanh OM quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục O của nó trên một mặt phẳng thẳng đứng và in bóng vuông góc xuống mặt đất như Hình 12. Vị trí ban đầu của thanh là OA. Hỏi độ dài bóng O’M’ của OM khi thanh quay được 3110 vòng là bao nhiêu, biết độ dài thanh OM là 15 cm? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.

Thanh OM quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục O của nó trên một mặt phẳng thẳng đứng và in bóng vuông góc xuống mặt đất như Hình 12. Vị trí ban đầu của thanh là OA. Hỏi độ dài bóng O’M’ của OM khi thanh quay được (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 597

Câu 12:

a) Biểu diễn cos638° qua giá trị lượng giác của góc có số đo từ 0° đến 45°.

Xem đáp án » 17/06/2026 569

Câu 13:

b) Biểu diễn cot19π5 qua giá trị lượng giác của góc có số đo từ 0 đến π4.

Xem đáp án » 17/06/2026 558

Câu 14:

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 1tanα+1+1cotα+1;

Xem đáp án » 17/06/2026 493

Câu 15:

b) Khi điểm B cách mặt đất 4m thì điểm C cách mặt đất bao nhiêu mét? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Xem đáp án » 17/06/2026 479

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »