Tìm kiếm
Quyết định 166/QĐ-TCHQ năm 2021 về Bản hướng dẫn trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính, giải quyết khiếu nại về xử phạt vi phạm hành chính trong ngành Hải quan do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
| Số hiệu: | 166/QĐ-TCHQ | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tổng cục Hải quan | Người ký: | Mai Xuân Thành |
| Ngày ban hành: | 18/01/2021 | Ngày hiệu lực: | 18/01/2021 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu, Vi phạm hành chính | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
|
CƠ QUAN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
…., ngày tháng năm 20.... |
Về việc …………………………………………….
Theo biên bản vi phạm hành chính số …………………... ngày …. tháng …… năm …….. do ………………………………………………………………………………………………. lập
1. Nội dung vụ vi phạm:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
2. Kết quả xác minh tình tiết vụ việc vi phạm và xem xét ý kiến giải trình (nếu có):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Ý kiến nhận xét và đề xuất xử lý:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
|
|
Người lập báo cáo |
Ý kiến của người phụ trách trực tiếp:
Ý kiến của người có thẩm quyền xử phạt:
|
CƠ QUAN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……/BB-BHH |
…., ngày tháng năm 20.... |
Bán hàng hóa, vật phẩm dễ bị hư hỏng
Căn cứ Điều 126 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;
Căn cứ Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện theo thủ tục hành chính số /QĐ- ngày tháng năm của
Căn cứ biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện theo thủ tục hành chính/biên bản tịch thu số /BB- ngày …. tháng ….. năm ….. của .......................................................................................................................
Căn cứ quyết định bán tang vật, phương tiện vi phạm dễ bị hư hỏng số ……../…….. ngày ………. tháng …….. năm
Căn cứ: ......................................................................................................................
...................................................................................................................................
Hôm nay, hồi …….. giờ ………. ngày … tháng … năm …, tại: .......................................
Chúng tôi gồm:
1. Bên bán tang vật, phương tiện dễ bị hư hỏng:
- Ông (bà)/Tổ chức: ………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
2. Bên mua tang vật, phương tiện dễ bị hư hỏng:
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động: ..............................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Số ĐKKD/Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu ..............................................................
Cấp ngày …………………………………….. Tại: .............................................................
- Mã số thuế (nếu có): ..................................................................................................
Thống nhất việc mua bán tang vật, phương tiện dễ bị hư hỏng như sau:
|
STT |
Tên, chủng loại tang vật, phương tiện |
Hiện trạng |
Xuất xứ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Tổng số tiền: bằng chữ: đồng).
Địa điểm bán:...............................................................................................................
...................................................................................................................................
Thời gian: ...................................................................................................................
Biên bản lập thành 03 bản có nội dung và giá trị như nhau: 01 bản giao cho bên mua, 01 bản lưu hồ sơ vụ việc, 01 bản chuyển kế toán theo dõi; đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây./.
|
Bên mua |
Bên bán |
Thủ trưởng cơ quan bán |
|
CƠ QUAN (1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……/BB-THTVPT |
…., ngày tháng năm 20.... |
Tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm đã bị hư hỏng
Căn cứ Điều 126 Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012;
Căn cứ Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20/11/2013 của Bộ Tài chính;
Căn cứ quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện theo thủ tục hành chính/ quyết định tịch thu/quyết định xử phạt vi phạm hành chính số /QĐ- ngày tháng năm của ...............................................................
Căn cứ biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện theo thủ tục hành chính/biên bản tịch thu số /BB- ngày tháng năm của ...................................................................................................................................
Căn cứ quyết định tiêu hủy tang vật, phương tiện theo thủ tục hành chính số /BB- ngày tháng năm của
Căn cứ: ......................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Hôm nay, hồi ……… giờ ……… ngày … tháng … năm ….. tại: ......................................
Chúng tôi gồm:
1. Hội đồng xử lý tang vật vi phạm hành chính, gồm:
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
- Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:...........................
2. Bên chứng kiến:
a) Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:.........................
- Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động: ..............................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Số ĐKKD/Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu ..............................................................
Cấp ngày …………………………………. Tại: .................................................................
b) Ông (bà): …………………………………………………………. Chức vụ:.........................
- Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động: ..............................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Số ĐKKD/Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu ..............................................................
Cấp ngày …………………………………. Tại: .................................................................
Tiến hành tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính như sau:
1. Tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tiêu hủy, gồm:
|
STT |
Tên, chủng loại tang vật, phương tiện |
Xuất xứ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Hiện trạng |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Lý do tiêu hủy: ........................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Biện pháp tiêu hủy: ..................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
4. Địa điểm tiêu hủy: ....................................................................................................
Thời gian tiêu hủy: .......................................................................................................
5. Mô tả hiện trạng tang vật sau khi tiêu hủy:
6. Ý kiến bổ sung khác (nếu có): ..................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Việc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính kết thúc vào hồi ….. giờ …. phút ……, ngày ………………………………………………….
Biên bản gồm.... tờ, được lập thành …… bản có nội dung và giá trị như nhau; đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây./.
|
Người chứng kiến |
Người lập biên bản |
Thành viên Hội đồng xử lý |
TỔNG CỤC HẢI QUAN
Đơn vị: …………….
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HẢI QUAN
Sử dụng từ ngày …….. đến ngày ….. tháng …. năm …..
|
|
CHỨNG NHẬN: Sổ theo dõi hồ sơ vi phạm này gồm ....trang, do Thủ trưởng đơn vị ký tên vào đầu trang cuối trang và đóng dấu giáp lai. ….., ngày …. tháng ... năm .... |
|
|
STT |
Ngày thụ lý hồ sơ |
Số Biên bản và ngày Biên bản |
Đơn vị thụ lý |
Tên, địa chỉ của cá nhân, tổ chức vi phạm |
Hành vi vi phạm |
Tang vật vi phạm (Số lượng, trị giá) |
QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT (*) |
THEO DÕI THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT (*) |
KHỞI TỐ HÌNH SỰ |
GHI CHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Số |
Ngày tháng năm |
Nội dung quyết định |
Ngày tống đạt QĐXP |
Kết quả thực hiện |
Phạt tiền (**) |
Hình thức phạt khác |
HQ khởi tố |
Chuyển cơ quan điều tra |
Ngày chuyển hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Hành chính |
Thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Theo dõi thực hiện Quyết định xử phạt hoặc Quyết định giải quyết khiếu nại QĐXP
**Ghi rõ số tiền phạt (1000 đồng)
TỔNG CỤC HẢI QUAN
Đơn vị: …………….
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Sử dụng từ ngày …….. đến ngày ….. tháng …. năm …..
|
|
CHỨNG NHẬN: Sổ theo dõi đơn khiếu nại này gồm ....trang, do Thủ trưởng đơn vị ký tên vào đầu trang cuối trang và đóng dấu giáp lai. ….., ngày …. tháng ... năm .... |
|
|
TT |
Ngày thụ lý hồ sơ |
Họ tên, địa chỉ người khiếu nại. |
Nội dung đơn |
Phân loại |
Kết quả xử lý |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
QĐXP về thuế |
QĐXP khác |
QĐ áp dụng các biện pháp ngăn chặn |
thuộc Thẩm quyền |
không thuộc thẩm quyền |
Chuyển cơ quan có thẩm quyền |
Hướng dẫn đương sự |
chuyển nội bộ |
Lưu hồ sơ |
Đúng |
Trực tiếp giải quyết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Sai |
Có đúng, có sai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Cột 9: Ghi tên cơ quan có thẩm quyền giải quyết đơn
- Cột 10: Ghi nội dung hướng dẫn đương sự đối với những đơn không thuộc thẩm quyền, không đủ điều kiện giải quyết
- Cột 11: Ghi lên đơn vị được thủ trưởng cơ quan quản lý cùng cấp giao xem xét giải quyết
- Cột 12: Những đơn không đủ điều kiện thụ lý giải quyết như đơn nặc danh, đơn mạo danh...
- Cột 13: Những đơn sau khi đã giải quyết có nội dung khiếu nại đúng
- Cột 14: Những đơn sau khi đủ giải quyết có nội dung khiếu nại sai
- Cột 15: Những đơn sau khi đủ giải quyết, nội dung khiếu nại có đúng, có sai
|
………………………….. |
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XỬ LÝ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN BỊ TẠM GIỮ
(Quý …. năm 20...)
|
STT |
Tên, chủng loại tang vật, phương tiện |
Số lượng tồn đầu kỳ |
Tiếp nhận trong kỳ |
Số lượng chuyển giao, xử lý trong kỳ |
Số lượng tồn cuối kỳ |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Số lượng |
Số, ngày quyết định tạm giữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….., ngày … tháng … năm .... |
|
TỔNG CỤC HẢI QUAN |
|
SỔ THEO DÕI, QUẢN LÝ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN TẠM GIỮ THEO THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Sử dụng từ ngày …….. đến ngày ….. tháng …. năm …..
|
|
CHỨNG NHẬN: Sổ theo dõi, quản lý tang vật, phương tiện tạm giữ này gồm ....trang, do Thủ trưởng đơn vị ký tên vào đầu trang cuối trang và đóng dấu giáp lai. ….., ngày …. tháng ... năm .... |
|
|
STT |
Tên vụ việc |
Tên tang vật |
Đơn vị tính |
Tiếp nhận tang vật, phương tiện |
Chuyển tang vật, phương tiện/ Trả lại tang vật, phương tiện |
Ghi chú |
||||||||||||||
|
Ngày, giờ, tháng năm |
Số lượng |
Tình trạng |
Số, ngày, tháng, năm Quyết định tạm giữ |
Lý do tạm giữ |
Người ra Quyết định tạm giữ |
Số ngày tháng năm biên bản giao nhận |
Người giao tang vật, phương tiện |
Ngày, giờ, tháng năm |
Số lượng |
Tình trạng |
Số, ngày, tháng, năm quyết định chuyển/ trả |
Lý do chuyển/ trả |
Số ngày tháng năm biên bản giao nhận |
Nơi chuyển, tang vật, phương tiện |
Người nhận tang vật, phương tiện |
|
||||
|
1 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
