Trắc nghiệm Mặt phẳng tọa độ (có đáp án)
Trắc nghiệm Toán 7 Bài 6: Mặt phẳng tọa độ
-
324 lượt thi
-
18 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Cho hình vẽ sau:

Tọa độ điểm H và điểm B là:
Đáp án: C
Giải thích:
Từ hình vẽ, ta có tọa độ B(-2;1) và H(3;2).
Câu 2:
17/06/2026Trong các điểm A(1;2); B(2;10); C(-2;10); .
Có bao nhiêu điểm có hoành độ dương
Đáp án: B
Giải thích:
Ta thấy có hai điểm A(1;2) và B(2;10) có hoành độ dương.
Câu 3:
17/06/2026Cho ba điểm A(-1;0); B(2;0); C(0;-6). Chọn câu đúng
Đáp án: D
Giải thích:
A và B có tung độ bằng 0 nên hai điểm A, B nằm trên trục hoành.
C có hoành độ bằng 0 nên C nằm trên trục tung.
Câu 4:
17/06/2026Cho ba điểm A(2;6); B(-3;-9); C(2,5;7,5). Chọn câu đúng
Đáp án: C
Giải thích:
Điểm A(2;6) có hoành độ và tung độ dương.
Điểm B(-3; -9) có hoành độ và tung độ âm.
Điểm C(2,5;7,5) có hoành độ và tung độ dương.
Câu 5:
17/06/2026Cho hình vẽ sau

Tung độ của điểm K là?
Đáp án: B
Giải thích:
Theo hình vẽ, tọa độ điểm K là: K(2 ;-1).
Do đó tung độ của điểm K là : y = -1
Câu 6:
17/06/2026Cho hình vẽ sau

Gọi x, y lần lượt là hoành độ và tung độ của điểm P.
Khi đó x + y bằng :
Đáp án: C
Giải thích:
Theo đồ thị, ta có: điểm P(1; 2).
Khi đó x = 1 và y = 2.
Suy ra x + y = 1 + 2 = 3.
Câu 7:
17/06/2026Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A(-2;1);B(-6;1);C(-6;6) và D(-2;6). Tứ giác ABCD là hình gì?
Đáp án: B
Giải thích:

Vẽ các điểm A(-2;1); B(-6;1); C(-6;6) và D(-2;6) trên cùng mặt phẳng tọa độ
Ta thấy ABCD là hình chữ nhật
Câu 8:
17/06/2026Điểm nào dưới đây có tọa độ (1; -3)?

Đáp án: A
Giải thích:
Từ hình vẽ ta có: A (1;3) ; F(-1;3); D(1;-3); E (-1;-3)
Nên điểm có tọa độ (1;-3) là điểm D
Câu 9:
17/06/2026Điểm nào dưới đây có tọa độ (-2;2)?

Đáp án: D
Giải thích:
Từ hình vẽ ta có: A (2;-2); F(2;2); G(-2;2); H(-1;-2)
Nên điểm có tọa độ (-2;2) là điểm G
Câu 10:
17/06/2026Hãy cho biết các vị trí của các điểm có hoành độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và có tung độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 4
Đáp án: B
Giải thích:
Ta vẽ bốn đường thẳng x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 trên cùng mặt phẳng tọa độ

Dựa vào hình vẽ, vị trí các điểm có hoành độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và có tung độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 4 nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng x = 0; x = 1;y = 0; y = 4 (phần bôi vàng), không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên.
Câu 11:
17/06/2026rên mặt phẳng tọa độ, các điểm có hoành độ bằng 0 là:
Đáp án: B
Giải thích:
Các điểm nằm trên trục hoành đều có tung độ bằng 0.
Các điểm nằm trên trục tung đều có hoành độ bằng 0
Nên chọn B.
Câu 12:
17/06/2026Trong các điểm M (3;-3); N(4;2); P(-3;-3); Q(-2;1); H(-1;3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?
Đáp án: D
Giải thích:

Vẽ các điểm: M(3;-3); N(4;2); P(-3;-3); Q(-2;1); H(-1;3) trên cùng mặt phẳng tọa độ
Ta tháy có hai điểm thuộc góc phần tư thứ hai là:
Q(-2;1); H(-1;3)
Câu 13:
17/06/2026Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có tung độ bằng 0 là:
Đáp án: B
Giải thích:
Các điểm nằm trên trục hoành đều có tung độ bằng 0.
Các điểm nằm trên trục tung đều có hoành độ bằng 0
Nên chọn A.
Câu 14:
17/06/2026Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A(3;1); B(-2;1); C(3;4) và D(-2;4). Tính diện tích tứ giác ABCD ?
Đáp án: A
Giải thích:
Hình chữ nhật ABDC có AB = 5cm;AC = 3cm nên diện tích ABDCABDC bằng 5.3=15(cm2)
Câu 15:
17/06/2026Tọa độ điểm M trên hình vẽ sau:

Đáp án: B
Giải thích:
Tọa độ M là (-2 ; 2)
Câu 16:
17/06/2026Tọa độ điểm A như hình vẽ

Đáp án: B
Giải thích:

Tọa độ điểm A là (2 ; 3)
Câu 17:
17/06/2026Trong các điểm M(1;-3); N(1;2); P(3;-3); Q(-2;-1); H(-1;-3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?
Đáp án: D
Giải thích:
Vẽ các điểm M(1;-3);N(1;2);P(3;-3);Q(-2;-1);H(-1;-3) trên cùng hệ trục tọa độ

Ta thấy có hai điểm thuộc góc phần tư thứ tư là M(1;-3); P(3;-3)
Câu 18:
17/06/2026Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A(3;1);B(-2;1);C(3;4) và D(-2;4). Tứ giác ABCD là hình gì?
Đáp án: B
Giải thích:
Vẽ các điểm A(3;1);B(-2;1);C(3;4) và D(-2;4) trên cùng mặt phẳng tọa độ

Theo hình vẽ ta thấy ABCD là hình chữ nhật
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (có đáp án) (875 lượt thi)
- Trắc nghiệm Đại lượng tỉ lệ nghịch (có đáp án) (741 lượt thi)
- Trắc nghiệm Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch (có đáp án) (728 lượt thi)
- Trắc nghiệm Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận (có đáp án) (718 lượt thi)
- Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 (có đáp án) (711 lượt thi)
- Trắc nghiệm Hàm số Toán 7 (có đáp án) (668 lượt thi)
