Giải SBT Toán 8 CTST Bài 1. Đơn thức và đa thức nhiều biến
Giải SBT Toán 8 CTST Bài 1. Đơn thức và đa thức nhiều biến
-
166 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
Các biểu thức là đơn thức: .
Câu 2:
17/06/2026Lập bốn biểu thức có các biến là x, y, trong đó hai biểu thức là đơn thức, hai biểu thức không phải là đơn thức.
Hai biểu thức là đơn thức: xy; ‒2x2yz.
Hai biểu thức không phải là đơn thức: x ‒ y; (5x + 2y)z.
Câu 3:
17/06/2026Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau.
Các đơn thức đồng dạng là các đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Nhóm 1: vì có cùng phần biến là x2y.
Nhóm 2: vì có cùng phần biến là xy2.
Nhóm 3: vì có cùng phần biến là x2yz.
Câu 4:
17/06/2026Cho bốn ví dụ về đơn thức bậc 3, có các biến là x, y.
có bậc là 3.
‒5x2y; có bậc là 3.
Câu 6:
17/06/2026Thu gọn và tìm bậc của mỗi đơn thức sau:
a) 2a2b(–2)ab;
a) 2a2b(–2)ab = 2.(‒2)a2abb = ‒4a3b2; bậc của ‒4a3b2 là 5.
Câu 8:
17/06/2026Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
c) 0,2ab3c.0,5bac2.
Câu 9:
17/06/2026Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
a) 6x – 3y – 4x – y + 3x – 1;
a) 6x – 3y – 4x – y + 3x – 1
= (6x ‒ 4x + 3x) + (‒3y ‒ y) ‒ 1
= 5x ‒ 4y ‒ 1.
Đa thức trên có bậc là 1.
Câu 10:
17/06/2026Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
b) 3x2y + 2xy2 – 3xy2 – 2x2y;
b) 3x2y + 2xy2 – 3xy2 – 2x2y
= (3x2y – 2x2y) + (2xy2 – 3xy2)
= x2y ‒ xy2.
Đa thức tren có bậc là 3.
Câu 11:
17/06/2026Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
c)
c)
Đa thức trên có bậc là 4.
Câu 12:
17/06/2026Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
d) –2xyx + 6yx2y + 5x2y – 4x2y2 – 5xy2x.
d) –2xyx + 6yx2y + 5x2y – 4x2y2 – 5xy2x
= ‒2x2y + 6x2y2 + 5x2y – 4x2y2 ‒ 5x2y2
= (‒2x2y + 5x2y) + (6x2y2 – 4x2y2 ‒ 5x2y2)
= 3x2y ‒ 3x2y2.
Đa thức trên có bậc là 4.
Câu 13:
17/06/2026Tính giá trị của đa thức:
a) 2a2 + 3a + 2ab – 2a2 + 2a – ab tại và
a) 2a2 + 3a + 2ab – 2a2 + 2a – ab
= (2a2 – 2a2) + (3a + 2a) + (2ab ‒ ab)
= 5a + ab
Thay và vào biểu thức trên, ta được:
Câu 14:
17/06/2026b) 4a2b – b – a3b2 + a.6ab + ab2a2
= 4a2b – b – a3b2 + 6a2b + a3b2
= (4a2b + 6a2b) + (–a3b2 + a3b2) ‒ b
= 10a2b ‒ b
Thay a = −2 và b = 5 vào biểu thức trên, ta được:
10.(‒2)2.5 ‒ 5 = 10.4.5 – 5 = 200 ‒ 5 = 195.
Câu 15:
17/06/2026Cho ba hình chữ nhật A, B, C với các kích thước như Hình 1. Tính diện tích của mỗi hình chữ nhật này và tổng diện tích của chúng.

Diện tích hình chữ nhật A là: SA = a(b + 3b) = 4ab (đvdt).
Diện tích hình chữ nhật B là: SB = 2ab (đvdt).
Diện tích hình chữ nhật C là: SC = 2a.3b = 6ab (đvdt).
Tổng diện tích các hình chữ nhật là: 4ab + 2ab + 6ab = 12ab (đvdt).
Có thể bạn quan tâm
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán 8 CTST Bài 5. Phân thức đại số (747 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 CTST Bài 3. Hằng đẳng thức đáng nhớ (732 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 CTST Bài 7. Nhân, chia phân thức (646 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 CTST Bài 6. Cộng, trừ phân thức (616 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 CTST Bài 4. Phân tích đa thức thành nhân tử (551 lượt thi)
