Giải SBT Địa 11 Cánh diều Bài 25: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc
Giải SBT Địa 11 Cánh diều Bài 25: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc
-
233 lượt thi
-
7 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Trung Quốc?
A. Trung Quốc tiếp giáp với 14 quốc gia.
B. Nằm gần các quốc gia và khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.
C. Trung Quốc có cửa ngõ đường biển thông ra Thái Bình Dương.
D. Giáp với hai đại dương lớn là Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Đáp án đúng là: D
Trung Quốc chỉ tiếp giáp với một đại dương (Thái Bình Dương)
Câu 2:
17/06/2026Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Trung Quốc?
A. Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hoá chậm.
B. Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao, phân bố khá đồng đều.
C. Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp, phân bố rất chênh lệch.
D. Là nước đông dân, phân bố chênh lệch và mức độ đô thị hoá chậm.
Đáp án đúng là: C
- Trung Quốc có số dân đông nhất thế giới, năm 2020 là 1,43 tỉ người, chiếm khoảng 18 % dân số thế giới.
- Do thực hiện chính sách dân số sinh một con trong thời gian dài nên Trung Quốc có tỉ lệ gia tăng dân số giảm khá nhanh.
- Dân cư Trung Quốc phân bố rất chênh lệch, tập trung chủ yếu ở miền Đông, thưa thớt ở miền Tây.
Câu 3:
17/06/2026Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A. miền Bắc.
B. miền Tây.
C. miền Nam.
D. miền Đông.
Đáp án đúng là: D
- Dân cư Trung Quốc phân bố rất chênh lệch, tập trung chủ yếu ở miền Đông, thưa thớt ở miền Tây.
* Dân cư
- Quy mô dân số: số dân đông nhất thế giới, năm 2020 là 1,43 tỉ người, chiếm khoảng 18 % dân số thế giới.
- Cơ cấu dân số: trong cơ cấu dân số theo tuổi: số dân ở nhóm 0 - 14 tuổi chiếm 18,0 %; nhóm 15 - 64 tuổi chiếm 69,0 %; nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm 13,0 % (năm 2020).
=> Số dân đông là nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, nhưng cũng nảy sinh nhiều vấn đề phức tạp như: giải quyết việc làm cho lao động, nâng cao mức sống cho người dân,...
- Tỉ lệ gia tăng dân số: do thực hiện chính sách dân số sinh một con trong thời gian dài nên Trung Quốc có tỉ lệ gia tăng dân số giảm khá nhanh. Đồng thời, chính sách này cũng làm nảy sinh nhiều vấn đề xã hội phức tạp.
Lý thuyết Địa Lí 11 Cánh diều Bài 25: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Trung Quốc
- Mật độ dân số:
+ Mật độ dân số trung bình khoảng 150 người/km2 (năm 2020).
+ Dân cư phân bố rất chênh lệch, tập trung chủ yếu ở miền Đông, thưa thớt ở miền Tây.
=> Đây là một trong những nhân tố tạo nên sự khác nhau trong phát triển kinh tế xã hội ở hai miền và ảnh hưởng tới việc khai thác tài nguyên ở miền Tây.
- Đô thị hóa:
+ Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh, đạt 61,4% (năm 2022).
+ Có nhiều đô thị đông dân như: Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Trùng Khánh, Vũ Hán, Quảng Châu,...
- Thành phần dân tộc: Trung Quốc có 56 dân tộc, trong đó người Hán đông nhất (gần 92%). riêng, có kinh nghiệm và phương thức sản xuất khác nhau.
=> Điều này đã tạo cho Trung Quốc có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc, song cũng nảy sinh một số vấn đề về xã hội và quản lí cần phải giải quyết.
Xem thêm các bài viết liên quan hay và chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 11 Bài 25: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Trung Quốc
Giải Địa lí 11 Bài 25: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Trung Quốc
Câu 4:
17/06/2026Cho biết các ý nói về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của Trung Quốc sau đây là đúng hay sai.
A. Có lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên đa dạng.
B. Thiên nhiên phân hoá rõ rệt theo chiều bắc - nam, đông - tây và độ cao.
C. Lãnh thổ kéo dài từ vòng cực Bắc đến xích đạo.
D. Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai như: bão, lũ lụt, hạn hán,...
E. Nằm trong “Vành đai lửa Thái Bình Dương”.
|
A - Đúng |
B - Đúng |
C - Sai |
D - Đúng |
E - Sai |
Câu 5:
17/06/2026Ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng với đặc điểm địa hình, khí hậu, sinh vật của các miền Trung Quốc.

Ghép các thông tin theo thứ tự sau:
1 - B, E, H, I.
2 – A, C, D, G, K
Câu 6:
17/06/2026Hoàn thành bảng theo mẫu sau vào vở ghi để thể hiện thuận lợi, khó khăn của sông, hồ, biển và khoáng sản đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc.
|
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên |
Thuận lợi |
Khó khăn |
|
Sông, hồ |
|
|
|
Biển |
|
|
|
Khoáng sản |
|
|
|
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên |
Thuận lợi |
Khó khăn |
|
Sông, hồ |
- Sông thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa, là nguồn thủy năng lớn, cung cấp nước cho đời sống và sản xuất. - Các hồ là nơi dự trữ nguồn nước ngọt quan trọng và có nhiều giá trị đối với nông nghiệp và du lịch. |
- Tình trạng ngập lụt vào mùa lũ |
|
Biển |
Tạo điều kiện để Trung Quốc phát triển các ngành kinh tế biển: khai thác và đánh bắt thủy sản, công nghiệp chế biến, du lịch,… |
- Môi trường biển đang bị ô nhiễm,… |
|
Khoáng sản |
- Khoáng sản đa dạng, phong phú, nhiều loại có trữ lượng lớn là điều kiện thuận lợi để Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp. |
|
Câu 7:
17/06/2026Quan sát các hình sau:

Lựa chọn, tìm hiểu và trình bày về một trong các di sản thế giới kể trên của Trung Quốc.
(*) Tham khảo: giới thiệu Tị Thử sơn trang
- Tị Thử Sơn Trang là một tổ hợp cung điện và vườn cảnh dùng để tránh nóng trên núi.
- Tị Thủ Sơn Trang nằm ở huyện Thừa Đức, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.
- Tổ hợp công trình này được xây dựng trong khoảng thời gian từ năm 1703 đến năm 1792 dưới triều đại nhà Thanh, với diện tích lên đến 564 ha, gồm hai bộ phận lớn là khu cung điện và khu vườn cảnh.
- Khu cung điện bao gồm: Chính Cung, Đông Cung, Tùng Hạc Trai và Vạn Hác Tùng Phong. Khu vườn cảnh bao gồm hồ, núi, đất bằng.
- Năm 1994, Tị Thử Sơn Trang được UNESCO ghi danh là Di sản thế giới.
Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 25: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Trung Quốc (740 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 7: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Mỹ la tinh (1902 lượt thi)
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 16: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Hoa Kì (1104 lượt thi)
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 30: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi (927 lượt thi)
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 22: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Nhật Bản (833 lượt thi)
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 26: Kinh tế Trung Quốc (784 lượt thi)
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 20: Kinh tế Liên Bang Nga (739 lượt thi)
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 17: Kinh tế Hoa Kì (730 lượt thi)
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 11: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế khu vực Đông Nam Á (716 lượt thi)
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 29: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Cộng hòa Nam Phi (715 lượt thi)
- Trắc nghiệm Địa 11 Cánh diều Bài 14: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế khu vực Tây Nam Á (676 lượt thi)
