Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 17)

  • 12975 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên?

Xem đáp án

Đáp án D

Do limx​→+∞y=+∞⇒a>0⇒ loại A, B

Do đồ thị đi qua điểm M(2;-2) nên ta chọn D


Câu 3:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có bán kính R=2 và tâm O có phương trình

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu (S) có bán kính R=2 và tâm O(0;0) có phương trình: x2+y2+z2=4


Câu 4:

17/06/2026

Tập xác định D của hàm số y=logx4−x2 là

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: 4−x2>00<x≠1⇔−2<x<20<x≠1⇔0<x<2x≠1⇒D0;2\1


Câu 5:

17/06/2026

Hàm số y=x+12x có đồ thị (T) là một trong bốn hình dưới đây

Hỏi đồ thị (T) là hình nào?

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị nhận x = 0 (trục tung) làm tiệm cận đứng → loại C, D

Ta có: y'=−12x2<0,∀x≠0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0 và 0;+∞


Câu 6:

17/06/2026

Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f1x;y=f2x (liên tục trên [a;b]) và hai đường thẳng x=a,x=ba<b. Khi đó S được tính theo công thức nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án C

Công thức là S=∫abf1x−f2xdx

Chú ý: Công thức S=∫abf1x−f2xdx chỉ đúng khi trên a;b phương trình f1x−f2x=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm thì đó là nghiệm kép hoặc nghiệm bội chẵn. Hay trên đoạn a;b hai đồ thị y=f1x và y=f2x không có giao điểm hoặc tiếp xúc nhau


Câu 7:

17/06/2026

Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và tam giác ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BD, BC.

Khi đóL AGAM=23=AEAN⇒GE//MN (1)

Mặt khác: MN là đường trung bình của ΔBDC

⇒MN//CD(2)

Từ (1) và (2), suy ra: GE//CD


Câu 8:

17/06/2026

Cho hai hàm số y=ax và y=logxx với 0<a≠1. Khẳng định nào sau đây sai ?

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm M(1;0) nên D sai


Câu 10:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM→=3i→−2k→ với i→,k→ lần lượt là vectơ đơn vị trên trục Ox, Oz. Tọa độ điểm M là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: OM→=3i→−2k→⇒M3;0;−2

Chú ý: Nếu OM→=x0.i→−y0.j→+z0k→⇒Mx0;y0;z0


Câu 11:

17/06/2026

Một khối tứ diện đều cạnh a có thể tích bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: BH=R=a33⇒AH=AB2−BH2=a63

Khi đó: VABCD=13AH.SABC=13.a63.a234=a31212

Chú ý:

+) Một tam giác đều cạnh a có: S=a234;h=a32;R=a33;r=a36

+) Một khối tứ diện đều cạnh a có: V=a3212;h=a63


Câu 12:

17/06/2026

Trong các phát biểu sau khi nói về hàm số y=14x4−2x2+1, phát biểu nào đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=x3−4x=xx2−4. Khi đó: y'=0⇔x∈0;±2

Lập bẳng biến thiên suy ra hàm số có một điểm cực đại x=0 và hai điểm cực tiểu x=±2

Chú ý: Với hàm trùng phương y=ax4+bx2+c để suy luận ra số cực trị (cực đại, cực tiểu) ta chỉ cần dựa vào dấu của hệ số a,b. Cụ thể:

- ab≥0 : Có một cực trị

 Một cực đại và không có cực tiểu ⇔a<0b≤0

 Một cực tiểu và không có cực đại ⇔a>0b≥0

 - ab<0 : có ba cực trị

  Có hai cực đại và một cực tiểu ⇔a<0b>0

  Có hai cực tiểu và một cực đại ⇔a>0b<0

Ở câu hỏi này ta có: a=14>0b=−2<0⇒ hàm số có hai cực tiểu và một cực đại


Câu 14:

17/06/2026

Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F cùng thuộc một đường tròn. Hỏi có thể tạo ra được bao nhiêu tam giác có ba đỉnh là ba trong 6 điểm trên?

Xem đáp án

Đáp án A

Số tam giác được tạo thành chính là số cách lấy 3 điểm từ 6 điểm phân biệt không quan tâm tới thứ tự. Do đó số tam giác cần tìm là: C63=20


Câu 15:

17/06/2026

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2x=9−m2 có nghiệm?

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình 2x=9−m2 có nghiệm khi và chỉ khi: 9−m2>0⇔−3<m<3→m ∈ ℤm∈±2;±1;0


Câu 17:

17/06/2026

Nghiệm của phương trình 1,5x=23x−2 là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 1,5x=23x−2⇔32x=322−x⇔x=2−x⇔x=1

Chú ý: Ở câu hỏi này ta có thể dùng Casio hoặc thay ngược đáp số


Câu 18:

17/06/2026

Cho hàm số y=x4+x2−3 có đồ thị (C). Khi đó hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=1 là

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=4x3+2x

Khi đó hệ góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=1 là : y'(1)=6


Câu 19:

17/06/2026

Biết T(4;-3) là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ phức Oxy. Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức w=z−z¯

Xem đáp án

Đáp án D

Do T(4;-3) là điểm biểu diễn số phức z.

Suy ra: z=4−3i⇒z=5z¯=4+3i⇒w=z−z¯=5−4+3i=1−3i

Khi đó điểm Q(1;-3) biểu diễn số phức w.


Câu 20:

17/06/2026

Cho 0<m<1 và ∫0m2x−1exdx=4m−3. Khi đó giá trị nào sau đây gần m nhất?

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt u=2x−1dx=exdx⇒du=2dxv=ex. Khi đó: ∫0m2x−1exdx=2x−1ex0m−2∫0mexdx=2m−1em+1−2ex0m=2m−3em+3

Suy ra: 2m−3em+3=4m−3⇔2m−3em=22m−3

⇔2m−3=0em=2→0<m<1em=2⇔m=ln2≈0,693 gần giá trị 0,69 nhất


Câu 21:

17/06/2026

Phương trình 3sinx-1=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng từ 0;3π?

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 3sinx−1=0⇔sinx=13 (*)

Dựa vào đường  tròn lượng giác, suy ra trên khoảng 0;3π

Phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt


Câu 22:

17/06/2026

Gọi M, N là giao điểm của đồ thị y=7x+6x−2 và đường thẳng y=x+2. Khi đó hoành độ trung điểm của đoạn MN bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm:

7x+6x−2=x+2⇔x2−7x−10=0 có 2 nghiệm x1,x2 lần lượt là hoành độ của

Khi đó hoành độ trung điểm của đoạn MN là : x=x1+x22=72


Câu 23:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, biết M(a;b;c) (với a>0) là điểm thuộc đường thẳng Δ:x1=y+2−1=z−12 và cách mặt phẳng P:2x−y+2z−5=0 một khoảng bằng 2. Tính giá trị của T=a+b+c

Xem đáp án

Đáp án D

Do M∈Δ⇒Mt;−2−t;1+2t với t=a>0

Khi đó dM,P=2⇔2t−−2−t+2.1+2t−522+−12+22=2

⇔7t−1=6⇔t=1t=−57→t>0t=1⇒M1;−3;3

⇒T=a+b+c=1−3+3=1


Câu 24:

17/06/2026

Hình chữ nhật ABCD có AB=4; AD=2. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD .Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được một khối tròn xoay có thể tích V bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Khối tròn xoay được tạo ra là hình trụ (như hình vẽ)

Ta có h=AD=2R=AB2=2⇒V=hπR2=8π


Câu 25:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=3x−15x là

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y=3x−15x=35x−15x⇒y'35xln35−15xln15=35xln35+15xln5


Câu 26:

17/06/2026

Biết giá trị lớn nhất của hàm số y=−x3−3x2+m+2 trên đoạn [-1;1] bằng 0 khi m=m0. Hỏi trong các giá trị sau, đâu là giá trị gần m0 nhất?

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=−3x2−6x=−3x.x+2;y'=0⇔x=0x=−2→x∈−1;1x=0

Ta có: y−1=m;y0=m+2;y1=m−2⇒max−1;1y=m+2=0⇔m=−2=m0

Vậy m0=−2 gần -1 nhất trong các phương án đưa ra


Câu 27:

17/06/2026

Hàm số y=x2ex nghịch biến trên khoảng nào?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=2x.ex+x2ex=xx+2ex

Xét y'<0⇔xx+2ex<0⇔xx+2<0⇔−2<x<0

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0)


Câu 28:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−13=y+2−1=z+12; d2:x=3ty=4−tz=2+2t và mặt phẳng Oxz cắt d1,d2 lần lượt tại các điểm  A, B. Diện tích S  của tam giác OAB bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án A

Mặt phẳng Oxz có phương trình: y=0

+) Thay y=0 vào phương trình d1, suy ra: x−13=0+2−1−z+12⇒x=−5z=−5⇒A−5;0;−5

+) Thay y=0 vào phương trình d2, suy ra: x=3t0=4−tz=2+2t⇔t=4x=12z=10⇒B12;0;10

Suy ra OA→=−5;0;−5OB→=12;0;10⇒OA→,OB→=0;−10;0⇒SOAB=12OA→,OB→=02+102+022=5


Câu 29:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA vuông góc với đáy (ABCD) và SA = 2a. tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AC và SB

Xem đáp án

Đáp án B

Dựng hình bình hành ACBE⇒AC//BE

⇒h=dAC,SB=dAC,SBE=dA,SBE=AH

(Với I là hình chiếu vuông góc của A trên EB và H là hình chiếu vuông góc của A trên SI  như hình vẽ).

Ta có ABE là tam giác vuông cân tại A⇒AI=EB2=a22

Khi đó: 1AH2=1AI2+1SA2=2a2+14a2=94a2⇒h=AH=2a3


Câu 30:

17/06/2026

Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z−2−4i=z−2i. Số phức z có môdun nhỏ nhất có tổng phần thực và hai lần phần ảo là

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1: Gọi z=a+bi với a,b∈ℝ. Khi đó điều kiện bài toán tương đương:

a+bi−2−4i=a+bi−2i⇔(a−2)+(b−4)i=a+b−2i

⇔a−22+b−42=a2+b−22⇔−4a−8b+20=−4b+4⇔a+b=4⇔b=4−a

Suy ra: z=a2+b2=a2+4−a2=2a2−8a+16=2a−22+8≥8=22

Vậy zmin=22 khi a=2⇒b=2⇒a+2b=6

Cách 2: Gọi M là điểm biểu diễn số phức z , khi đó: z−2−4i=z−2i⇔MA=MB

Trong đó A2;4B0;2

Suy ra M thuộc đường thẳng trung trực Δ của AB với Δ:x+y−4=0

Ta có: zmin=OMmin⇔M là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng ∆

Đường thẳng qua O vuông góc với Δ là: x-y=0

Khi đó tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

x+y−4=0x−y=0⇔x=y=2⇒M2;2⇒z=2+2i⇒ đáp số: 2+2.2=6


Câu 31:

17/06/2026

Tập nghiệm S của bất phương trình 1log10x2+1+1logx2+12≥1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình tương đương 11+logx2+1+12logx2+1≥1. Điều kiện: x≠0

Đặt t=logx2+1 với t>0 khi đó phương trình có dạng:

11+t+12t≥1⇔2t+1+t≥2tt+1⇔2t2−t−1≤0⇔−12≤t≤1⇒0<t≤1

Vậy: logx2+1≤1⇔x2+1≤10⇔−3≤x≤3→x∈ℤ,z≠0x∈±3;±2;±1


Câu 32:

17/06/2026

Cho cấp số cộng un có công sai d=-4 và u32+u42 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm u2019 là số hạng thứ 2019 của cấp số cộng đó

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: u32+u42=u1+2d2+u1+3d2=u1−82+u1−122

=2u12−40u1+208=2u1−102+8≥8

Suy ra: u23+u42min=8 khi u1=10⇒u2019=u1+2018d=10+2018.−4=−8062


Câu 33:

17/06/2026

Trong tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=x−4mx2+m2−17 có bốn đường tiệm cận, có bao nhiêu giá trị m nguyên?

Xem đáp án

Đáp án C

Theo yêu cầu bài toán thì đồ thị phải có 2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang

+) Đồ thị có 2 tiệm cận ngang thì m>0*⇒y=x−4mx2+m2−17~xmx2=±1m khi x→±∞.

 Nghĩa là đồ thị có 2 tiêm cận ngang y=±1m

+) Đồ thị có 2 tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình fx=mx2+m2−17=0 có 2 nghiệm phân biệt khác 4

⇔m17−m2>0                  *f4=m2+16m−17≠0⇔0<m<17m∉1;−17→m∈ℤm∈2;3;4


Câu 34:

17/06/2026

Cho số phức z có môđun bằng 2. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tạo độ biểu diễn số phức w=2z+4−3i là đường tròn tâm I(a;b), bán kính R. Tổng a+b+R bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M(x;y) là điểm biểu diễn số phức w=x+yi. Khi đó: x+yi=2z+4−3i⇔2z=x−4+y+3i

⇒2z=x−4+y+3i⇔16=x−42+y+32⇔x−42+y+32=162

Suy ra M thuộc đường tròn tâm I(4;-3) và bán kính R=16⇒a+b+R=4+−3+16=17


Câu 35:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I(3;1;-3) và cắt trục tung Oy tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông. Phương trình mặt cầu (S) là

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên trục Oy

⇒H0;1;0⇒IH=32

Do IAB là tam giác vuông cân nên suy ra: IH=AB2=IA22=R22=32⇒R=6

Suy ra phương trình mặt cầu S:x−32+y−12+z+32=36


Câu 36:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn −3;10, biết f−3=f3=f8 và có bảng biến thiên như hình bên:

Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình f(x)=f(m) có ba nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn  [-3;10]?

Xem đáp án

Đáp án C

Số nghiệm của phương trình f(x)=f(m) (*) chính là số giao điểm của đồ thị y=f(x) và đường thẳng y=f(m) có phương song song hoặc trùng với trục Ox.

Do đó dựa vào bẳng biến thiên của hàm số y=f(x), phương trình (*) có ba nghiệm thực phân biệt ⇔3≤fm<5(2*)

Từ bảng biến thiên của hàm số y=f(x), ta có: 3≤fx<5⇔−3≤x<11<x≤38≤x<10

Khi đó (2*) ⇔−3≤m<11<m≤38≤m<10→m∈ℤm∈−3;−2;−1;0;2;3;8;9: có 8 giá trị m


Câu 37:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ và hàm số y=gx=x2fx3 có đồ thị trên đoạn [-1;3] như hình vẽ. Biết miền hình phẳng được tô sọc kẻ có diện tích S=6.

Tính tích phân I=∫127fxdx

Xem đáp án

Đáp án D

Hình phẳng được giới hạn bởi các đường: y=x2fx3y=0x=1;x=3

Khi đó ta có: 6=S=∫13x2fx3dx

Đặt t=x3⇒dt=3x2dx⇒x2dx=13dtx=1⇒t=1⇒x=3⇒t=27

Suy ra: 6=13∫127ftdt=13∫127fxdx=I3⇒I=18


Câu 38:

17/06/2026

Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Biết tổng số chấm sau hai lần gieo là m. Tính xác suất để sau hai lần gieo phương trình x2−mx+21=0 có nghiệm

Xem đáp án

Đáp án A

Số khả năng xảy ra khi gieo 2 con súc sắc liên tiếp là: nΩ=6.6=36

Gọi A là biến cố để phương trình x2−mx+21=0 có nghiệm

Với m là tổng số chấm sau 2 lần gieo, suy ra: 2≤m≤12

Điều kiện để phương trình có nghiệm là: Δ=m2−84≥0→m∈ℤ;2≤m≤12m∈10;11;12

Trường hợp 1: m=10=6+4=4+6=5+5 có 3 cách

Trường hợp 2: m=11=6+5=5+6 có 2 cách

Trường hợp 3: m=12=6+6 có 1 cách

Suy ra nA=3+2+1=6⇒PA=nAnΩ=636=16


Câu 39:

17/06/2026

Từ miếng tôn hình vuông ABCD cạnh bằng 8dm, người ta cắt ra hình quạt tâm A bán kính  (như hình vẽ) để cuộn lại thành chiếc phễu hình nón (khi đó AB trùng với AD). Tính thể tích V của khối nón tạo thành

Xem đáp án

Đáp án B

Độ dài cung tròn BD bằng 14 chu vi đường tròn, bán kính AB và bằng chu vi đáy của hình nón.

Do đó ta có: 14.2π.8=2πR⇔R=2⇒h=12−R2=82−22=215

Suy ra thể tích của nón: V=13hπR2=13.215π22=8π153 dm3


Câu 40:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD biết A(1;0;0); B(5;0;0); C(5;4;0) và chiều cao hình chóp bằng 6. Gọi I(a;b;c) là điểm cách đều 5 đỉnh của hình chóp (với c>0). Tính giá trị của T=a+2b+3c

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD≡Oxy. Do S.ABCD là chóp đều nên H là giao điểm của AC và BD⇒H3;2;0 (với H là trung điểm của AC)

Theo đề ra ta có: SH=6⇒S3;2;6S3;2;−6

Vì I cách đều 5 đỉnh của chóp nên suy ra:

I∈SH⇒I3;2;c. Do c>0⇒S3;2;6

Mặt khác: IA=IS⇔IA2=IS2

⇔22+22+c2=c−62⇔12c=28⇔c=73

⇒I3;2;73⇒a=3;b=2;c=73⇒T=a+2b+3c=14


Câu 41:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2x2+2x+m−45x−3lnx+x2−8x+m+6lnx=0 có ba nghiệm thực phân biệt?

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: x > 0

Biến đổi phương trình tương đương: 2x2+2x+m+x2+2x+m=210x−6lnx+10x−6lnx

Đặt u=x2+2x+mv=10x−6lnx, khi đó phương trình có dạng:

 2u+u=2v+v⇔fu=fv với ft=2t+1 là hàm số đồng biến

 ⇔u=v⇔x2+2x+m=10x−6lnx⇔m=−x2+8x−6lnx=gx với x>0

Ta có: g'x=−2x+8−6x=−2x2−4x+3x

g'x=0⇔x=1x=3

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra phương trình có 3 nghiệm khi và chỉ khi: 7<m<15−6ln3≈8,4→m∈ℤm=8


Câu 42:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng Δ:x1=y−2=z+2−2 và tiếp xúc với mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−3=0. Khi đó mặt phẳng (P) đi qua điểm nào trong các điểm sau?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: Δ:x1=y−2=x+2−2⇔2x+y=0y−z−2=0

Do Δ⊂P, suy ra mặt phẳng (P) có dạng: a.2x+y+b.y−z−2=0⇔2ax+a+by−bz−2b=0

 với

Mặt cầu (S) có tâm I(1;0;0) và bán kính R=2

Do (P) tiếp xúc với (S) nên: dI,P=R⇔2a−2b4a2+a+b2+b2=2

⇔a−b2=4a2+a+b2+b2⇔4a2+4ab+b2=0⇔2a+b2=0⇔b=−2a

Chọn a=1b=−2⇒P:2x−y+2z+4=0 đi qua điểm Q(-1;2;0)

Chú ý: Mặt phẳng chứa đường thẳng Δ:a1x+b1y+c1z+d1=0a2x+b2y+c2z+d2=0 luôn có dạng:

A.a1x+b1y+c1z+d1+B.a2x+b2y+c2z+d2=0 với A2+B2≠0


Câu 43:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ có đồ thị y=f'(x) như hình vẽ bên. Hàm số y=fx2+2x+9−x2+2x+4 có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=x+11x2+2x+9−1x2+2x+4.f'x2+2x+9−x2+2x+4

Khi đó: y'=0⇔x+1=0x2+2x+9=x2+2x+4f'x2+2x+9−x2+2x+4=0

⇔x=−1x2+2x+9−x2+2x+4∈−1;1;3    *

Do x2+2x+9−x2+2x+4=5x2+2x+9+x2+2x+4x2+2x+9≥8;x2+2x+4≥3

⇒0<5x2+2x+9+x2+2x+4≤58+3≈1,096 (2*)

Từ (*), (2*), suy ra: x2+2x+9−x2+2x+4=1⇔x2+2x+9=x2+2x+4−1

⇒x2+2x+9=x2+2x+4−2x2+2x+4+1⇔x2+2x+4=2⇔x=0x=−2

Vậy y'=0⇔x∈−1;0;−2

Tính y'1=2.112−17.f'12−7≈−0,18.f'0,82>0 (do f'0,82<0)

Khí đó ta có bẳng xét dấu của  như sau:

Suy ra hàm số có 2 điểm cực tiểu


Câu 44:

17/06/2026

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x=−1;x=2,y=0 và parabol P:ax2+bx+c bằng 15. Biết (P) có đỉnh I(1;2) là điểm cực tiểu. Tính T=a+b-c

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=2ax+b

Do I (1;2) là điểm cực tiểu của P⇒y'1=0y1=2⇔2a+b=0a+b+c=2⇔b=−2ac=a+2

Khi đó (P) có dạng: y=ax2−2ax+a+2

Do (P) có đỉnh I(1;2) nằm phía trên trục Ox⇒y=ax2−2ax+a+2>0,∀x∈ℝ

Khi đó diện tích hình phẳng S=∫−12ax2−2ax+a+2dx=ax33−ax2+a+2x−12=3a+6

Suy ra: 3a+6=15⇔a=3⇒b=−6c=5⇒T=a+b−c=−8


Câu 45:

17/06/2026

Cho hai đường thẳng song song Δ1 và Δ2. Nếu trên hai đường thẳng Δ1 và Δ2 có tất cả 2018 điểm thì số tam giác lớn nhất có thể tạo ra từ 2018 điểm này là

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi n là số điểm thuộc đường thẳng Δ1. Suy ra số điểm thuộc Δ2 là: 2018-n

+) Nếu n=1, thì số điểm thuộc Δ1,Δ2 lần lượt là: 1; 2017. Suy ra số tam giác: 1.C20172=2033136

+) Nếu n≠1 thì tam giác có thể tạo ra thuộc một trong hai trường hợp sau:

Trường hợp 1: Tam giác có 3 đỉnh được lấy từ 1 điểm thuộc Δ1 và 2 điểm thuộc Δ2

Trường hợp 2: Tam giác có 3 đỉnh được lấy từ 2 điểm thuộc Δ1 và 1 điểm thuộc Δ2

Suy ra số tam giác là: ∑Δ=n.C2018−n2+Cn2.2018−n=n2018−n2017−n2+2018−n.nn−12

=1008.n2018−n=1008.10092−n−10092≤1008.10092=1026225648

Dấu “=” xảy ra khi n=1009, suy ra : ∑Δmax=1026225648


Câu 46:

17/06/2026

Cho a là số thực và z là nghiệm của phương trình z2−2z+a2−2a+5=0. Biết a=a0 là giá trị để số phức z có môđun nhỏ nhất. Khi đó a0 gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi z=x+yi với x,y∈ℝ. Khi đó phương trình có dạng:

x+yi2−2x+yi+a2−2a+5=0

⇔x2−y2−2x+a2−2a+5+2yx−1i=0

⇔x2−y2−2x+a2−2a+5=0     *2yx−1=0          2* . Từ (2*) 2*⇔y=0x=1

+) Với y=0, khi đó (*) có dạng: 

x2−2x+a2−2a+5=0⇔x−12+a−12+3=0 (vô nghiệm)

+) Với x=1, khi đó (*) có dạng: −y2+a2−2a+4=0⇔y2=a2−2a+4

Suy ra: z=x2+y2=1+a2−2a+4=a−12+4≥2

Vậy zmin=2 khi a=a0=1 gần 2 nhất (trong các phương án đưa ra)


Câu 47:

17/06/2026

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, trên đường thẳng  đi qua A vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm M bất kì. Gọi E,F lần lượt là hình chiếu vuông góc của B lên MC, AC và đường thẳng  cắt EF tại N (như hình bên). Khi đó thể tích của tứ diện MNBC đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: VMNBC=VM.ABC+VN.ABC=13MA.SABC+13NA.SABC=13MN.SABC

Đặt AM=x⇒MN=x+AN

Ta có: BF⊥MAC⇒BF⊥MC⇒MC⊥BEF≡BEN

Suy ra: MC⊥BN⇔MC→.BN→=0⇔MA→+AC→BA→+AN→=0

⇔0+x.AN−a2.12+0=0⇔AN=a2ax

Khi đó: MN=x+a2ax≥2x.a22x=a2

Suy ra: VMNBC=13MN.SABC≥13a2.a234=a3612


Câu 48:

17/06/2026

Cho hàm số fx=x−12ax2+4ax−a+b−2, với a,b∈ℝ. Biết trên khoảng −43;0 hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x=-1. Vậy trên đoạn −2;−54 hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=2x−1ax2+4ax−a+b−2+x−122ax+4a

=x−14ax2+10ax−6a+2b−4

Vì là điểm cực đại của hàm số

Suy ra: f'−1=0⇔−12a+2b−4=0⇔b=6a+2

Khi đó: f'x=x−14ax2+10ax+6a=2ax−12x2+5x+3

f'x=0⇔x∈1;−1;−32

Do x=-1 là điểm cực đại nên a > 0, do đó ta có trục dấu của f'(x)

Suy ra min−2;−54fx=f−32 hay trên đoạn −2;−54 hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x=−32


Câu 49:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình của mặt cầu Sm:x2+y2+z2+m+2x+2my−2mz−m−3=0. Biết với mọi số thực m thì Sm luôn chứa một đường tròn cố định. Tìm bán kính r của đường tròn đó

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M(x;y;z) là điểm cố định là Sm luôn đi qua. Suy ra:

x2+y2+z2+m+2x+2my−2mz−m−3=0,∀m∈ℝ

⇔mx+2y−2z−1=−x2+y2+z2+2x−3,∀m∈ℝ

⇔x+2y−2z−1=0x2+y2+z2+2x−3=0

Suy ra tập hợp điểm M là một đường tròn cố định được tạo ra bởi giao điểm của mặt phẳng P:x+2y−2z−1=0 và mặt cầu S:x2+y2+z2+2x−3=0

Mặt cầu (S) có tâm I(-1;0;0) và bán kính R=2 và h=dI,P=23

Suy ra bán kính của đường tròn là: r=R2−h2=22−232=423


Câu 50:

17/06/2026

Cho phương trình mx2018x2019−1+x2+1=0. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−100;100 để phương trình trên có nghiệm thực?

Xem đáp án

Đáp án A

Nếu m=0 phương trình có dạng x2+1=0 (vô nghiệm)

Nếu m≠0 thì vế trái của phương trình là đa thức bậc lẻ, vế phải bằng 0. Nên phương trình luôn có nghiệm. Thật vậy:

Đặt fx=mx2018x2019−1+x2+1 khi đó limx→−∞fx.limx→+∞fx<0 và f(x) liên tục trên ℝ

Nên suy ra đồ thị y=f(x) luôn cắt trục Ox , hay phương trình f(x)=0 luôn có nghiệm

Khi đó m∈−100;100\0m∈ℤ có 200 số m thỏa mãn

Chú ý: Nếu y=f(x) là một đa thức bậc lẻ thì phương trình f(x)=0 luôn có nghiệm


Bắt đầu thi ngay