Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 7)

  • 12967 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81;... . Tìm số hạng tổng quát un của cấp số nhân đã cho

Xem đáp án

Đáp án B

Cấp số nhân 3;9;27;81;...⇒u1=3q=93=3⇒un=u1qn−1=3.3n−1=3n


Câu 2:

17/06/2026

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào hình vẽ đề cho ta có:

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=-1. Vậy loại phương án C.

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=1. Vậy loại phương án A, D.

Vậy ta chọn phương án B


Câu 3:

17/06/2026

Nguyên hàm của hàm số fx=sinx.cos 2x là

Xem đáp án

Đáp án D

∫sinx.cos2xdx=∫2cos2x−1sin xdx=−∫2cos2x−1dcosx=−2cos3x3+cosx+C


Câu 4:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là

Xem đáp án

Đáp án D

Từ bảng biến thiên ta có limx→−∞fx=−1limx→+∞fx=1

Vậy đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là y=±1.


Câu 5:

17/06/2026

Một lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó có 80 sản phẩm tốt và 20 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm từ hộp, tính xác suất để 4 sản phẩm lấy ra đều là sản phẩm tốt.

Xem đáp án

Đáp án B

Số cách chọn ra 4 sản phẩm từ hộp là C1004.

Để 4 sản phẩm lấy ra đều là sản phẩm tốt thì số cách là C804.

Vậy xác suất để 4 sản phẩm lấy ra đều là sản phẩm tốt là C804C1004.


Câu 6:

17/06/2026

Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông có cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là S=2πrl;

Mà r=a2,l=a.

Vậy S=2πa2a=πa2.


Câu 7:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1;-3;5) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là

Xem đáp án

Đáp án B

Hình chiếu của M1;−3;5 lên mặt phẳng Oxy thì sẽ có độ cao zM=0 hay tọa độ hình chiếu H của M lên mặt phẳng (Oxy) là H1;−3;0.


Câu 8:

17/06/2026

Cho các số thực dương a và b. Biểu thức thu gọn của biểu thức P=a13b+b13aa6+b6−ab3 là

Xem đáp án

Đáp án A

P=a13b+b13aa6+b6−ab3=a13b12+b13a12a16+b16−ab13=a13b13b16+a16a16+b16−ab13=a13b13−ab13=0


Câu 9:

17/06/2026

Cho f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên −a;a. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có ∫−aafxdx=∫−a0fxdx+∫0afxdx

Xét tích phân ∫−a0fxdx. Đặt t=−x⇒dx=−dt. Đổi cận x=−a⇒t=ax=0⇒t=0

Do f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên −a;a nên f−x=−fx⇒f−t=−ft

Khi đó

∫−a0fxdx=−∫a0f−tdt=−∫a0−ftdt=∫a0ftdt=−∫0aftdt=−∫0afxdx

Vậy ∫−aafxdx=∫−a0fxdx+∫0afxdx=−∫0afxdx+∫0afxdx=0


Câu 10:

17/06/2026

Cho đồ thị hàm số y=ax và y=logbx như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số y=ax đi qua (0;1) suy ra đồ thị hàm số (1) là đồ thị của hàm nghịch biến nên 0<a<1

Xét đồ thị hàm số y=logbx đi qua (1;0) suy ra đồ thị của hàm số (2) là đồ thị của hàm đồng biến suy ra b>1.

Vậy 0<a<1<b


Câu 11:

17/06/2026

Điểm biểu diễn của số phức z=12−3i là:

Xem đáp án

Đáp án B

z=12−3i=2+3i2−3i2+3i=213+313i

Suy ra điểm biểu diễn của số phức z=12−3i là: 213;313.


Câu 12:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=2−ty=−3+tz=1+t và mặt phẳng P:m2x−2my+6−3mz−5=0. Tìm m để d//P

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có d đi qua M(2;-3;1) và có VTCP u→−1;1;1

Và (P) có vectơ pháp tuyến: n→m2;−2m;6−3m

Để d//P thì u→⊥n→M∉P⇔u→.n→=0M∉P⇔−1.m2−2m+6−3m=02m2−2−3m+6−3m−5≠0

⇔−m2−5m+6=02m2+3m+1≠0⇔m=−6 và m=1.


Câu 13:

17/06/2026

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−6z=0 cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,C (khác O). Phương trình mặt phẳng (ABC) là

Xem đáp án

Đáp án B

Do cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−4y−6z=0 cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,C (khác O) nên A2;0;0,B0;4;0,C0;0;6.

Phương trình mặt phẳng (ABC) là: x2+y4+z6=1.


Câu 15:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị của hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?

Xem đáp án

Đáp án B

Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị y=f(x) có 2 điểm cực trị nằm phía trên trục Ox và cắt trục Ox tại 1 điểm duy nhất. Suy ra đồ thị y=fx sẽ có 3 điểm cực trị


Câu 16:

17/06/2026

Hai người A, B đang chạy xe ngược chiều nhau thì xảy ra va chạm, hai xe tiếp tục di chuyển theo chiều của mình thêm một quãng đường nữa thì dừng hẳn. Biết rằng sau khi va chạm, một người di chuyển tiếp với vận tốc v1t=6−3t mét trên giây, người còn lại di chuyển với vận tốc v2t=12−4t mét trên giây. Tính khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn

Xem đáp án

Đáp án D

Thời gian người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là: 6−3t=0⇔t=2 giây.

Quãng đường người thứ nhất di chuyển sau khi va chạm là:

S1=∫026−3tdt=6t−3t2220=6 mét.

Thời gian người thứ hai di chuyển sau khi va chạm là: 12−4t=0⇔t=3 giây.

Quãng đường người thứ hai di chuyển sau khi va chạm là:

S2=∫0312−4tdt=12t−2t230=18 mét.

Khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn là: S=S1+S2=6+18=24 mét


Câu 17:

17/06/2026

Cho hàm số fx=x−m2x+8 với m là tham số thực. Giả sử m0 là giá trị dương của tham số m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;3 bằng -3. Giá trị m0 thuộc khoảng nào trong các khoảng cho dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số fx=x−m2x+8 trên 0;3;f'x=8+m2x+82>0 nên hàm số đồng biến trên 0;3. Suy ra min0;3fx=f0=−m28

Ta có min0;3fx=−3⇔−m28=−3⇔m=26m=−26

⇒m0=26∈2;5.


Câu 18:

17/06/2026

Cho số phức z=a+bi, với a,b là các số thực thỏa mãn a+bi+2ia−bi+4=i, với i là đơn vị ảo. Tìm mô đun của ω=1+z+z2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có a+bi+2ia−bi+4=i⇔a+2b=−4b+2a=1⇔a=2b=−3. Suy ra z=2−3i.

Do đó ω=1+z+z2=−2−15i. Vậy ω=−22+−152=229.


Câu 19:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, A'B tạo với mặt phẳng đáy góc 60°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Góc giữa A'B và (ABC) là A'BA^=60°.

A A'=AB.tan60°=a3.

SΔABC=a234⇒VABC.A'B'C'=A A'.SΔABC=3a34.


Câu 20:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên ℝ biết f'x=x2x−1x2+x−23x−54. Số điểm cực trị của hàm số là

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: f'x=x2x−14x+23x−54.

f'x=0⇔x=0 (nghiệm bội 2), x=1 (nghiệm bội 4), x=5 (nghiệm bội 4), x=-2 (nghiệm bội 3). Bảng xét dấu đạo hàm

x

−∞ 

 

0

 

1

 

5

+∞
f'(x) 

0

+

0

+

0

+

0

+

Như vậy hàm số chỉ có 1 điểm cực trị


Câu 21:

17/06/2026

Cho A=2a.2a.2a2.2a3...2a9a−1. Giá trị của a khi A=225?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

S=a+a2+...+a9⇒a.S=a2+a3+...+a10⇒a−1S=a10−a

A=2a.2Sa−1=2S.a−1+a=2a10=225⇒a10=25⇒a10=210⇒a=2


Câu 22:

17/06/2026

Hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a, có diện tích xung quanh là

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử hình nón ngoại tiếp tứ diện đều ABCD cạnh a như hình vẽ bên. Ta có:

+) Bán kính đáy R=OC=23.a32=a33.

+) Độ dài đường sinh l=AC=a.

Vậy diện tích xung quanh hình nón

Sxq=πRl=π.a33a=πa233.


Câu 23:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx=e1xx+1. Tính giá trị biểu thức T=f1.f2...f2017.e2018

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có fx=e1xx+1⇔fx=e1xe1x+1

⇒T=f1.f2...f2017.e2018=ee12.e12e13...e12017e12018.e12018⇔T=e


Câu 24:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm trên ℝ\±1. Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số y=f(x) có bao nhiêu tiệm cận?

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị có hai tiệm cận đứng là x=1;x=-1 và hai tiệm cận ngang là y=-3;y=3


Câu 25:

17/06/2026

Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+9=0. Giá trị của z1+z2+z1−z2 bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình có Δ=−8<0, nên phương trình có 2 nghiệm phức là z1=1+2i2;z2=1−2i2. Ta có z1+z2=2,z1−z2=4i2.

Do đó z1+z2+z1−z2=2+42.


Câu 26:

17/06/2026

Để lấy nước tưới cây, ông An cần xây một bể chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đậy. Nếu bể cần có thể tích 50m3 và chiều dài gấp 4 lần chiều rộng thì chiều cao bằng bao nhiêu để chi phí vật liệu thấp nhất

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi chiều rộng của bể là xm,x>0. Khi đó chiều dài 4x(m) và chiều cao 504x2=252xm.

Diện tích các mặt cần xây: Sx=4x2+2x+4x.252x2=4x2+2502xm2

S'x=8x−2502x2=0⇔x3=1258⇔x=52

Chi phí thấp nhất khi S(x) đạt giá trị nhỏ nhất trên 0;+∞. Do đó x=2,5(m).


Câu 27:

17/06/2026

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3), gọi A.B,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M lên các trục Ox, Oy, Oz. Khi đó khoảng cách từ điểm O(0;0;0) đến mặt phẳng (ABC) có giá trị bằng

Xem đáp án

Đáp án C

A,B,C lần lượt là hình chiếu của điểm M trên các trục Ox,Oy,Oz.

⇒A1;0;0,B0;2;0,C0;0;3

 Phương trình mặt phẳng (ABC) là x1+y2+z3=1⇔6x+3y+2z−6=0

⇒dO;ABC=662+32+22=67.


Câu 28:

17/06/2026

Trong hình vẽ bên có đồ thị các hàm số y=ax,y=bx,y=logcx. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số y=ax nghịch biến trên ℝ nên ta có: 0<a<1.

Các hàm số y=bx,y=logcx đồng biến trên tập xác định của nó nên ta có: b>1c>1

Xét đồ thị hàm số y=logcx, ta có: logc2>1⇔c<2.

Xét đồ thị hàm số y=bx, ta có: b1>2⇔b>2.

Do đó: 0<a<c<b.


Câu 29:

17/06/2026

Tìm hệ số của x6 trong khai triển 1x+x33n+1 với x≠0, biết n là số nguyên dương thỏa mãn 3Cn+12+nP2=4An2

Xem đáp án

Đáp án D

Từ phương trình 3Cn+12+nP2=4An2⇒n=3

Với n=3, ta có 1x+x33n+1=1x+x310=∑k=010C10k.1x10−k.x3k=∑k=010C10k.x4k−10

Hệ số của x6 ứng với 4k−10=6⇔k=4⇒ hệ số cần tìm C104=210.


Câu 30:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng α:x−3y+z=0 và β:x+y−z+4=0. Phương trình tham số của đường thẳng d là

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt y=t, ta có x+z=3tx−z=−4−t⇒x=−2+tz=2+2t

Vậy phương trình tham số của d là x=−2+ty=tz=2+2t


Câu 31:

17/06/2026

Cho khối chóp S.ABC có SA⊥ABC, tam giác ABC vuông tại B,AC=2a,BC=a,SB=2a3. Tính góc giữa SA và mặt phẳng (SBC).

Xem đáp án

Đáp án B

Kẻ AH⊥SBH∈SB(1)

Theo giả thiết ta có BC⊥SABC⊥AB⇒BC⊥SAB⇒BC⊥AH(2).

Từ (1) và (2) suy ra, AH⊥SBC. Do đó góc giữa SA và mặt phẳng

(SBC) bằng góc giữa SA và SH bằng góc ASH^

Ta có AB=AC2−BC2=a3

Trong tam giác vuông ΔSAB ta có sinA SB=ABSB=a32a3=12.

Vậy A SB^=A SH^=30°. Do đó góc giữa SA và mặt phẳng (SBC) bằng 30°.


Câu 32:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình bên.

Hỏi hàm số gx=fx2−5 có bao nhiêu khoảng nghịch biến?

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có g'x=2x.f'x2−5;

g'x=0⇔x=0f'x2−5=0←theo  do  thi  f'xx=0x2−5=−4x2−5=−1x2−5=2⇔x=0x=±1x=±2x=±7

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên và đối chiếu với các đáp án, ta chọn C


Câu 33:

17/06/2026

Một trang trại mỗi ngày thu hoạch được một tấn rau. Mỗi ngày, nếu bán rau với giá 30000 đồng/kg thì hết sạch rau, nếu giá bán cứ tăng thêm 1 nghìn đồng/kg thì số rau thừa lại tăng thêm 20 kg. Số rau thừa này được thu mua làm thức ăn chăn nuôi với giá 2000 đồng/kg. Hỏi số tiền bán rau nhiều nhất trang trại có thể thu được mỗi ngày là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án A

Trang trại đó bán tăng x nghìn đồng thì số tiền bán mỗi một kg rau là (30+x) (nghìn đồng) .x≥0

Số rau thừa là 20x,x≤50.

Tổng số rau bán được là (1000-20x) kg.

Tổng số tiền thu được là: T=1000−20x30+x+20x.2=−20x2+440x+30000

Ta có T=−20x2+440x+30000=32420−20x−112≤32420 nghìn đồng.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=11.

Vậy số tiền bán rau nhiều nhất mà trang trại có thể thu được mỗi ngày là 32420000 đồng


Câu 34:

17/06/2026

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x2−5x+2logx7x−6−2=0 bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện 0<x≠1x>67⇔67<x≠1*.

Phương trình 2x2−5x+2logx7x−6−2=0⇔2x2−5x+2=0logx7x−6−2=0

+ Phương trình 2x2−5x+2=0⇔x=2x=12. Kết hợp với điều kiện *⇒x=2.

+ Phương trình logx7x−6−2=0⇔7x−6=x2⇔x2−7x+6=0⇔x=1x=6

Kết hợp điều kiện *⇒x=6.

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=2;x=6 suy ra tổng các nghiệm bằng 8


Câu 35:

17/06/2026

Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng 3 quay xung quanh cạnh AC của nó. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành

Xem đáp án

Đáp án D

SABC=3⇒AB=BC=CA=2. Chọn hệ trục vuông góc Oxy sao cho O0;0,A1;0,C0;−3 với O là trung điểm AC. Phương trình đường thẳng AB là y=3x−1, thể tích khối tròn xoay khi quay ABO quanh trục AC (trùng Ox) tính bởi V'=π∫013x−1dx=π.

Vậy thể tích cần tìm V=2V'=2π.


Câu 36:

17/06/2026

Cho lăng trụ ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng 4. Hình chiếu vuông góc của A' trên mp (ABC) trùng với tâm của đường tròn ngoại tiếp ΔABC. Gọi M là trung điểm cạnh AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và B'C bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC

⇒G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Ta có A'G⊥ABC.

Dựng hình chiếu H của B' trên mặt phẳng ABC⇒ Tứ giác ABHG là hình bình hành và AG=BH=433,BH⊥BC.

Xét tam giác BHC vuông tại B, ta có: tanBCH^=BHBC=33⇒BCH^=30°

Do đó ACH^=ACB^+BCH^=90° hay AC⊥HC.

Mà AC⊥B'H. Do đó:AC⊥B'C  tại C hay MC⊥B'C tại C (1)

Ta lại có MC⊥BM tại M (2)

Từ (1),(2) ⇒MC là đoạn vuông góc chung của BM và .B'C

Do đó dBM,B'C=MC=2


Câu 37:

17/06/2026

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau z−1=34;z+1+mi=z+m+2i (trong đó m là số thực) và sao cho z1−z2 là lớn nhất. Khi đó giá trị của z1+z2 bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1,z2.

Gọi số phức z=x+yix,y∈ℝ.

Ta có M, N thuộc đường tròn (C) có tâm I(1;0), bán kính R=34.

Mà z+1+mi=z+m+2i⇔x+1+y+mi=x+m+y+2i

⇔2−2mx+2m−4y−3=0⇒ M, N thuộc đường thẳng d:2−2mx+2m−4y−3=0.

Do đó M, N là giao điểm của d và đường tròn (C).

Ta có z1−z2=MN nên z1−z2 lớn nhất ⇔ MN lớn nhất.

⇔ MN là đường kính của đường tròn tâm I bán kính 34.

Khi đó z1+z2=2OI→=2.OI=2


Câu 38:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a,AD=2a. Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác S.ABC

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là trung điểm AD, ta có SH⊥ABCD.

Gọi M, I lần lượt là trung điểm AC, SB ⇒ MI là trục đường tròn ngoại tiếp △ABC.

⇒IA=IB=IC.

Mà  vuông tại H⇒IS=IB=IH=SB2.

Do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác S.ABC.

Ta có SH=a3,BH=a2⇒SB=a5⇒R=SB2=a52

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác S.ABC là 4πR2=4π5a24=5πa2


Câu 39:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A−1;2;2,B3;−1;−2,C−4;0;3. Tọa độ điểm I trên mặt phẳng (Oxz) sao cho biểu thức IA→−2IB→+3IC→ đạt giá trị nhỏ nhất là

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi KxK;yK;zK sao cho: KA→−2KB→+3KC→=0→⇒K−192;2;152

Ta có: IA→−2IB→+3IC→=IK→+KA→−2IK→+KB→+3IK→+KC→

=2IK→+KA→−2KB→+3KC→=2IK→=2IK

Do đó: IA→−2IB→+3IC→min⇔IKmin⇔IK⊥Oxz

Hay I là hình chiếu vuông góc của K lên Oxz⇒I−192;0;152.


Câu 40:

17/06/2026

Cho ∫0π42+3tanx1+cos2xdx=a5+b2, với a,b∈ℝ. Giá trị biểu thức A=a+b là

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có I=∫0π42+3tanx1+cos2xdx=∫0π42+3tanx2cos2xdx

Đặt u=2+3tanx⇒u2=2+3tanx⇒2udu=3cos2xdx

Đổi cận x=0⇒u=2

x=π4⇒u=5. Khi đó I=13∫25u2du=19u352=559−229

Do đó a=59,b=−29⇒a+b=13


Câu 42:

17/06/2026

Cho hàm số fx=x3+ax2+bx+c có đồ thị hàm số như hình bên. Hàm số gx=f−x2+3x đồng biến trên khoảng nào?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có g'x=−2x+3.f'−x2+3x;

g'x=0⇔−2x+3=0f'−x2+3x=0←theo  do  thi  fxx=32−x2+3x=−2−x2+3x=0⇔x=32x=3±172x=0x=3

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên và đối chiếu với các đáp án, ta chọn A


Câu 43:

17/06/2026

Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m+m+1+1+sinx=sinx có nghiệm là a;b. Giá trị của a+b bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình ⇔m+1+1+sinx+m+1+1+sin x=1+sin x+1+sin x

Xét hàm số ft=t2+t với t∈0;+∞.

Hàm này đồng biến trên 0;+∞ nên suy ra fm+1+1+sinx=f1+sin x

⇔m+1+1+sin x=1+sin x⇔m+1+1+sin x=1+sin x⇔m=sin x−1+sin x

Đặt u=1+sin x, vì sin x∈−1;1⇐u∈0;2

Phương trình trở thành: m=u2−u−1

 Xét hàm gu=u2−u−1 với u∈0;2

Ta có g'u=2u−1;g'u=0⇔u=12

 Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình

có nghiệm ⇔−54≤m≤1−2

 ⇒a=−54b=1−2⇒a+b=−14−2


Câu 44:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) liên tục trên 12;2 và thỏa mãn fx+2f1x=3x. Tính tích phân I=∫122fxxdx

Xem đáp án

Đáp án B

Từ giả thiết, thay x bằng 1x ta được f1x+2fx=3x

Do đó ta có hệ fx+2f1x=3xf1x+2fx=3x⇔fx+2f1x=3x4fx+2f1x=6x⇒fx=2x−x

Khi đó I=∫122fxxdx=∫1222x2−1dx=−2x−x212=32


Câu 45:

17/06/2026

Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính R, người thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ. Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã hoàn thiện

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử 2x là chiều cao hình trụ 0<x<R (xem hình vẽ)

Bán kính của khối trụ là r=R2−x2. Thể tích khối trụ là: V=πR2−x22x

Xét hàm số Vx=πR2−x22x,0<x<R,

Có V'x=2πR2−3x2=0⇔x=R33

Bảng biến thiên:

Dựa vào BBT, ta thấy thể tích khối trụ lớn nhất khi chiều cao của khối trụ là 2R33;Vmax=4πR339


Câu 46:

17/06/2026

Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn có độ dài trục lớn bằng 80 cm, độ dài trục bé bằng 60 cm và đáy trống là hình tròn có bán kính bằng 60 cm. Tính thể tích V của chiếc trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ (trục hoành là trục của chiếu trống, gốc tọa độ là trung điểm của đường cao chiếu trống, đơn vị: dm).

Gọi (E) là elip có phương trình x216+y29=1 thì ảnh của (E) qua phép tịnh tiến theo vectơ u→0;6 là elip (E') có phương trình x216+y−629=1.

Suy ra, phương trình của đường sinh là: y=6−3416−x2

Do đó, thể tích của chiếc trống là: V=π∫−446−3416−x22dx≈344,964(dm3)


Câu 47:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho A0;1;2,B0;1;0,C3;1;1 và mặt phẳng Q:x+y+z−5=0. Xét điểm M thay đổi thuộc (Q). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2+MB2+MC2 bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, ta có GA→+GB→+GC→=0→ và G(1;1;1)

Khi đó ta có: MA2+MB2+MC2=MA→2+MB→2+MC→2

=MG→+GA→2+MG→+GB→2+MG→+GC→2

=3MG→2+GA→2+GB→2+GC→2+2MG→GA→+GB→+GC→=3MG→2+GA→2+GB→2+GC→2

=3MG2+GA2+GB2+GC2

Do các điểm A, B, C, G cố định nên GA2+GB2+GC2 không đổi.

Suy ra MA2+MB2+MC2 nhỏ nhất khi MG nhỏ nhất. Do đó M là hình chiếu vuông góc của G lên Q⇒MG=dG;Q=23⇒3MG2=4

Lại có: GA2=2;GB2=2;GC2=4

Vậy giá trị nhỏ nhất của MA2+MB2+MC2 bằng 12


Câu 48:

17/06/2026

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Mặt phẳng (P) chứa BC cắt cạnh AD tại E. Biết góc giữa hai mặt phẳng  và  có số đo là α thỏa mãn tanα=527. Gọi thể tích của hai tứ diện ABCE và BCDE lần lượt là V1,V2. Tính tỉ số V1V2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: P≡EBC

Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, F là trung điểm của BC và I=AG∩EF

Do ABCD là tứ diện đều ⇒AG⊥BCD⇒AG⊥FD

AG=AD2−DG2=a2−a332=a63

Mặt khác: ABCD là tứ diện đều nên AF⊥BCAB=AC và DF⊥BCAB=AC ⇒AFD⊥BC⇒EF⊥BC

Ta có: EF⊥BCDF⊥BCP∩DBC=BC⇒EBC,DBC=EF,DF=EFD^ (vì AG⊥FD).

⇒EFD^=α

IG=FG.tanα=a36.527=5a642

Dựng EK//FD,K∈AG và đặt AEAD=x

Suy ra: AKAG=x⇒AK=xAG=x.a63

EKGD=x⇒EK2FG=x⇒EKFG=2x⇒IKIG=2x⇒IK=2x.IG=2x.5a642

Ta có: AG=AK+IK+IG⇔a63=x.a63+2x.5a642+5a642⇒x=38

⇒V1V1+V2=AEAD=38⇒V1V2=35.


Câu 49:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng P:2x−y−z−2=0, Q:x−2y+z+2=0,R:x+y−2z+2=0 và T:x+y+z=0. Hỏi có bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc (T) và tiếp xúc với P,Q,R?

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử mặt cầu (S) có tâm I=a;b;c∈T⇒a+b+c=0

Theo đề bài, ta có dI,P=dI,Q=dI,R

⇔2a−b−c−26=a−2b+c+26=a+b−2c+26

⇔2a−b−c−2=a−2b+c+22a−b−c−2=a+b−2c+2↔a+b+c=03a−2=3b−23a−2=3c−2⇔a=b3a+3b=4a=c3a+3c=4

Trường hợp 1 a+b+c=0a=ba=c⇒I0;0;0

Tương tự cho ba trường hợp còn lại ta chọn được đáp án D.


Câu 50:

17/06/2026

Xét các số phức z1=x−2+y+2i;z2=x+yix,y∈ℝ,z1=1. Phần ảo của số phức z2 có môđun lớn nhất bằng

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M(x;y) là điểm biểu diễn cho số phức z2

Ta có: z1=1⇔x−2+y+2i=1⇔x−22+y+22=1T.

Đường tròn (T) có tâm I(2;-2), bán kính R=1, có OI=−22+22=22

Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức z2 là đường tròn (C) có tâm O, bán kính OM.

Bài yêu cầu: Tìm số phức z2 có: z2=x2+y2 lớn nhất.

Bài toán trở thành: Tìm vị trí điểm Mx;y∈C sao cho OMmax⇔OM=OI+R=22+1

OM→OI→=22+122=1+122⇒OM→=1+122.OI→⇒xM=1+122.x1yM=1+122.y1

⇒yM=1+122.−2=−2−22=−2+22


Bắt đầu thi ngay