Bài tập Vecto trong mặt phẳng tọa độ có đáp án
Bài tập Vecto trong mặt phẳng tọa độ có đáp án
-
462 lượt thi
-
14 câu hỏi
-
20 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Một bản tin dự báo thời tiết thể hiện đường đi trong 12 giờ của một cơn bão trên một mặt phẳng tọa độ. ,Trong thời gian đó, tâm bão di chuyển thẳng đều từ vị trí có tọa độ (13,8; 108,3) đến vị trí tọa độ (14,1; 106,3). Dựa vào thông tin trên, liệu ta có thể dự đoán được vị trí của tâm bão tại thời điểm bất kì trong khoảng thời gian 12 giờ đó hay không?

Sau bài học này ta có thể trả lời câu hỏi này như sau:
Dựa vào thông tin trên, ta có thể dự đoán được tâm bão tại thời điểm bất kì trong khoảng thời gian 12 giờ đó.
Câu 2:
17/06/2026
Ta có vecto cùng hướng với vecto và OM = 4OA nên ta có .
Ta có vecto ngược hướng với vecto và ON = OA nên ta có .
Câu 3:
17/06/2026Trong Hình 4.33:
a) Hãy biểu thị mỗi vecto theo các vecto .
b) Hãy biểu thị vecto theo các vecto từ đó biểu thị vecto theo các vecto .


a) Xét hình bình hành OAMB, có:
(quy tắc hình bình hành)
Xét hình bình hành OCND, có:
(quy tắc hình bình hành)
b) Xét tam giác OMN, có:
(quy tắc ba điểm)
Câu 5:
17/06/2026Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho
a) Hãy biểu thị mỗi vecto theo các vecto
b) Tìm tọa độ của các vecto
c) Tìm mối liên hệ giữa hai vecto
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có .
Câu 6:
17/06/2026Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(x0;y0) . Gọi P, Q tương ứng là hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành Ox và trục tung Oy (H.4.35).
a) Trên trục Ox, điểm P biểu diễn số nào? Biểu thị theo và tính độ dài của theo x0.
b) Trên trục Oy, điểm Q biểu diễn số nào? Biểu thị theo và tính độ dài của theo y0.
c) Dựa vào hình chữ nhật OPMQ, tính độ dài của theo x0, y0.
d) Biểu thị theo các vecto .
a) Trên trục Ox, điểm P biểu diễn cho số x0;
Độ dài đoạn thẳng OP = |x0| = x0.
Ta có vecto cùng hướng với vecto
và OP = x0 nên
b) Trên trục Oy, điểm Q biểu diễn cho số y0;
Độ dài đoạn thẳng OQ = |y0| = y0.
Ta có vecto cùng hướng với vecto và OQ = y0 nên
c) Xét tam giác OPM vuông tại P, có:
Vậy
d) Ta có .
Câu 7:
17/06/2026Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(x; y) và N(x’; y’).
a) Tìm tọa độ của các vecto .
b) Biểu thị vecto theo các vecto và tìm tọa độ của
c) Tìm độ dài của vecto
a) Ta có M(x; y)
Ta lại có: N(x’; y’)
b) Ta có:
Khi đó tọa độ của vecto là
c) Độ dài của vecto là
Câu 8:
17/06/2026Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(3;3).
a) Các điểm O, A, B có thẳng hàng hay không?
b) Tìm điểm M(x;y) để OABM là một hình bình hành.
a) Hai vecto không cùng phương (vì ). Do đó các điểm O, A, B không cùng nằm trên một đường thẳng. Vậy chúng không thẳng hàng.
b) Các điểm O, A, B không thẳng hàng
Để OABM là hình bình hành khi và chỉ khi
Ta có: nên
Vậy điểm cần tìm là M(1;2).
Câu 9:
17/06/2026Từ thông tin dự báo bão được đưa ra ở đầu bài học, hãy xác định tọa độ vị trí M của tâm bão tại thời điểm 9 giờ trong khoảng thời gian 12 giờ dự báo.

Trong 12 giờ, tâm bão được dự báo di chuyển thẳng đều từ A(13,8; 108,3) tới vị trí có tọa độ B(14,1; 106,3). Gọi tọa độ của M là (x;y). Bạn hãy tìm mối liên hệ giữa hai vecto và rồi thể hiện mối quan hệ đó theo tọa độ để tìm x; y.
Do vật di chuyển thẳng đều nên điểm M thuộc vào đoạn thẳng AB.
Do đó cùng phương với
Ta có:
Để cùng phương với thì tồn tại thỏa mãn
Ta có vị trí M của tâm bão tại thời điểm 9 giờ trong khoảng thời gian 12 giờ dự báo nên
Vậy ở thời điểm 9 giờ tâm bão là điểm M ở vị trí M(14,025; 106,8).
Câu 10:
17/06/2026Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(1;3), N(4;2).
a) Tính độ dài của các đoạn thẳng OM, ON, MN.
b) Chứng minh rằng tam giác OMN vuông cân.
a) Ta có M(1;3)
Ta lại có N(4;2)
b) Xét tam giác OMN, có: nên tam giác OMN cân tại O.
Ta có:
Theo định lí Py – ta – go đảo suy ra tam giác OMN vuông tại O.
Do đó tam giác OMN vuông cân tại O.
Câu 11:
17/06/2026Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vecto và các điểm M(-3;6), N(3;-3).
a) Tìm mối liên hệ giữa các vecto và
b) Các điểm O, M, N có thẳng hàng hay không?
c) Tìm điểm P(x;y) để OMPN là hình bình hành.
a) Vì nên
Ta có:
b) Ta có M(-3;6)
và N(3;-3)
Hai vecto không cùng phương (vì ). Suy ra các điểm O, M, N không cùng nằm trên một đường thẳng. Do đó O, M, N không thẳng hàng.
c) Các điểm O, M, N không thẳng hàng
Để OMNP là hình bình hành khi và chỉ khi
Ta có: nên
Vậy điểm cần tìm là P(6;-9).
Câu 12:
17/06/2026Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(1;3), B(2;4), C(-3;2).
a) Hãy giải thích vì sao các điểm A, B, C không thẳng hàng.
b) Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
d) Tìm điểm D(x; y) để O(0;0) là trọng tâm tam giác ABD.
a) Ta có:
Hai vecto không cùng phương (vì ). Suy ra các điểm A, B, C không cùng nằm trên một đường thẳng. Do đó A, B, C không thẳng hàng.
b) Gọi toạ độ điểm M là: M(x1;y1)
Vì M là trung điểm của AB nên ta có:
Vậy điểm cần tìm là .
c) Gọi toạ độ điểm G là: M(x2;y2)
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có:
Vậy tọa độ điểm G(0;3).
d) Để O(0;0) là tọa độ trọng tâm tam giác ABD thì:
Vậy D(-3;-7) thì O(0;0) là trọng tâm tam giác ABD.
Câu 13:
17/06/2026Sự chuyển động của một tàu thủy được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Tàu khởi hành từ vị trí A(1;2) chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vecto Xác định vị trí của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại thời điểm sau khi khởi hành 1,5 giờ.
Gọi A’(x’; y’) là vị trí tàu thủy đến sau khi khởi hành 1,5 giờ.
Khi đó, ta có:
Vậy sau khi khởi hành 1,5 giờ thì tàu thủy đến được vị trí A’(5,5;8).
Câu 14:
17/06/2026
Cách di chuyển của quân mã là đi theo hình chữ L, nên quân mã có thể đi đến các vị trí trống sau trên bàn cờ:

Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Toán 10 Bài 10. Vecto trong mặt phẳng tọa độ có đáp án (1088 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Toán 10 Bài 10. Vecto trong mặt phẳng tọa độ có đáp án (919 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán 10 Bài 7. Khái niệm vectơ có đáp án (785 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 10 Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ có đáp án (680 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Toán 10 Bài 11. Tích vô hướng của hai vecto có đáp án (642 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập cuối chương 4 có đáp án (639 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Toán 10 Bài 9. Tích của vectơ với một số có đáp án (609 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 10 Bài 9. Tích của vectơ với một số có đáp án (603 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Toán 10 Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ có đáp án (563 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Toán 10 Bài 7. Khái niệm vectơ có đáp án (559 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 10 Bài 11. Tích vô hướng của hai vecto có đáp án (553 lượt thi)
- Thi Online Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập cuối chương 4 có đáp án (527 lượt thi)
