Trang chủ Lớp 10 Toán Bài tập cuối chương IV có đáp án

Bài tập cuối chương IV có đáp án

Bài tập cuối chương IV có đáp án

  • 191 lượt thi

  • 13 câu hỏi

  • 20 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vecto nào sau đây có cùng phương?

A. u→2;3 và v→12;6.

B. a→2;6 và b→1;32.

C. i→0;1 và j→1;0.

D. c→1;3 và d→2;−6.

Xem đáp án

Hai vecto u→ và v→ là hai vecto không cùng phương vì 212≠36. Do đó A sai.

Hai vecto a→ và b→ là hai vecto cùng phương vì 21=632=2. Do đó B đúng.

Hai vecto i→ và j→ là hai vecto không cùng phương vì 01≠10 và 10 không tồn tại. Do đó C sai.

Hai vecto c→ và d→ là hai vecto không cùng phương vì 12≠3−6. Do đó D sai.

Chọn B.


Câu 2:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ, cặp vecto nào sau đâu vuông góc với nhau?

A. u→2;3 và v→4;6.

B. a→1;−1 và b→−1;1.

C. za;b và t→−b;a.

D. n→1;1 và k→2;0.

Xem đáp án

Ta có: u→.v→=2.4+3.6=8+18=26≠0. Suy ra hai vecto u→,v→ không vuông góc. Do đó A sai.

Ta có: a→.b→=1.−1+−1.1=−1+−1=−2≠0. Suy ra hai vecto a→,b→ không vuông góc với nhau. Do đó B sai.

Ta có: z→.t→=a.−b+b.a=−ab+ab=0. Suy ra hai vecto z→,t→ vuông góc với nhau. Do đó C đúng.

Ta có: n→.k→=1.2+1.0=2+0=2≠0. Suy ra hai vecto n→,k→ không vuông góc. Do đó D sai.

Chọn C.


Câu 3:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ, vecto nào sau đây có độ dài bằng 1?

A. a→1;1

B. b→1;−1

C. c→2;12

D. d→12;−12

Xem đáp án

Vì a→1;1⇒a→=12+12=2≠1.  Do đó A sai.

Vì b→1;−1⇒b→=12+−12=2≠1. Do đó B sai.

Vì c→2;12⇒c→=22+122=174≠1. Do đó C sai.

Vì d→12;−12⇒d→=122+−122=1. Do đó D đúng.

Chọn D


Câu 4:

17/06/2026

Góc giữa vecto a→1;−1 và vecto b→−2;0 có số đo bằng:

A. 900.

B. 00.

C. 1350.

D. 450.

Xem đáp án

Ta có: a→.b→=1.−2+−1.0=−2,a→=12+−12=2,b→=−22+02=2.

⇒cosa→.b→=a→.b→a→.b→=−222=−12⇒a→.b→=1350.

Chọn C


Câu 5:

17/06/2026

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a→.b→c→=a→b→.c→.

B. a→.b→2=a→2.b→2.

C. a→.b→=a→.b→.sina→,b→.

D. a→b→−c→=a→.b→−a→.c→.

Xem đáp án

Theo tính chất của tích vô hướng ta có:

a→b→−c→=a→.b→−a→.c→ (tính chất phân phối đối với phép trừ)

Chọn D


Câu 6:

17/06/2026

Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB→,BD→=450.

B. AC→,BC→=450 và AC→.BC→=a2.

C. AC→.BD→=a22.

D. BA→.BD→=−a2.

Xem đáp án

Lấy các điểm E, F sao cho ABDE, ABFC là các hình bình hành.

Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Vì ABDE là hình bình hành nên BD→=AE→

⇒AB→,BD→=AB→,AE→=BAE^=1350.

 Do đó A sai.

Vì ABFC là hình bình hành nên AC→=BF→

⇒AC→,BC→=BF→,BC→=CBF^=450

⇒AC→.BC→=AC.BC.cosCBF^=2a.a.cos450=a2. Do đó B đúng.

Ta có AC⊥BD⇒AC→.BD→=0. Do đó C sai.

Ta có: BA→.BD→=BA.BD.cosBA→,BD→=BA.BD.cosBAD^=a.a2.cos450=a2. Do đó D sai.


Câu 7:

17/06/2026

Trên cạnh BC của tam giác ABC lấy điểm M sao cho MB = 3MC.

a) Tìm mối liên hệ giữa hai vecto MB→ và MC→.

b) Biểu thị vecto AM→ theo hai vecto AB→ và AC→.

Xem đáp án

a) Hai vecto MB→ và MC→ là hai vecto ngược hướng và MB = 3MC nên ta có: MB→=−3MC→.

Vậy mối liên hệ là: MB→=−3MC→.

b) Ta có: AM→=AB→+BM→=AB→+34BC→=AB→+34AC→−AB→=14AB→+34AC→.


Câu 8:

17/06/2026

Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta có:

MA→+MC→=MB→+MD→

Xem đáp án

Gọi O là giao điểm của AC và BD. Khi đó O là trung điểm của AC và O cũng là trung điểm của BD.

VT=MA→+MC→=MO→+OA→+MO→+OC→=2MO→;

VP=MB→+MD→=MO→+OB→+MO→+OD→=2MO→;

⇒VT=VP


Câu 9:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;1), B(-2;5) và C(-5;2).

a) Tìm tọa độ của các vecto BA→ và BC→.

b) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông. Tính diện tích và chu vi của tam giác đó.

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

d) Tìm tọa độ của điểm D sao cho tứ giác BCAD là một hình bình hành.

Xem đáp án

a) Ta có: BA→4;−4 và BC→−3;−3.

b) Ta có: BA→.BC→=4.−3+−4.−3=−12+12=0

⇒BA⊥BC

⇒ΔABC vuông tại B.

Diện tích tam giác vuông ABC là:

SΔABC=12.AB.BC=12.42+−42.−32+−32=12.42.32=12 (đvdt)

c) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

xG=2+−2+−53=−53yG=1+5+23=83⇒G−53;83

Vậy tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là: G−53;83.

d) Để tứ giác BCAD là hình bình hành khi DA→=BC→

Ta có: DA→2−x;1−y và BC→−3;−3

Khi đó, ta có hệ phương trình: 2−x=−31−y=−3⇔x=5y=4⇒D5;4.

Vậy với D(5;4) thì tứ giác BCAD là một hình bình hành.


Câu 10:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1;2), B(3;4), C(-1;-2) và D(6;5)

a) Tìm tọa độ của các vecto AB→ và CD→.

b) Hãy giải thích tại sao các vecto  AB→ và CD→ cùng phương.

c) Giả sử E là điểm có tọa độ (a;1). Tìm a để vecto AC→ và BE→cùng phương.

d) Với a tìm được, hãy biểu thị vecto AE→ theo các vecto AB→ và  AC→.

Xem đáp án

a) Ta có: AB→2;2 và CD→7;7.

b) Hai vecto AB→ và CD→ cùng phương vì 72=72.

c) Ta có: AC→−2;−4 và BE→a−3;−3

Để hai vecto AC→ và BE→ cùng phương khi

−2a−3=−4−3⇔−4a−3=6⇔a−3=−32⇔a=32.

Vậy a=32 thì hai vecto AC→ và BE→ cùng phương

d) Với a=32⇒E32;1⇒AE→12;−1,

Ta có: AB→2;2 và AC→−2;−4

Tồn tại hai số thực u, v thỏa mãn: AE→=uAB→+vAC→

⇔12=u.2+v.−21=u.2+v.−4⇔2u−2v=122u−4v=1⇔u=0v=−14

⇒AE→=0.AB→−14AC→

Vậy AE→=−14AC→.


Câu 11:

17/06/2026

Cho vecto a→≠0→. Chứng minh rằng 1a→.a→ (hay còn được viết là a→a→) là một vecto đơn vị cùng hướng với a→.

Xem đáp án

Nhắc lại kiến thức: k.a→ cùng hướng với a→ nếu k > 0.

Ta có: k=1a→>0a→≠0→

Do đó 1a→.a→ cùng hướng với a→ hay a→a→ cùng hướng với a→.


Câu 12:

17/06/2026

Cho ba vecto a→,b→,u→ với a→=b→=1 và a→⊥b→. Xét một hệ trục Oxy với hệ vecto đơn vị i→=a→,j→=b→. Chứng minh rằng:

a) Vecto u→ có tọa độ là u→.a→,u→.b→. 

b) u→=u→.a→.a→+u→.b→.b→.

Xem đáp án

a) Vì i→=a→⇒a→1;0 và j→=b→⇒b→0;1

Gọi tọa độ của vecto u→c;d

Khi đó, ta có:

u→.a→=1.c+0.d=c;

u→.b→=0.c+1.d=d;

Vì vậy tọa độ của vecto u→ là u→.a→,u→.b→.

b) Ta có: u→.a→.a→+u→.b→.b→=c.a→+d.b→=c1;0+d.0;1=c;d=u→.


Câu 13:

17/06/2026

Trên sông, một ca nô chuyển động thẳng đều theo hướng S150E với vận tốc có độ lớn bằng 20km/h. Tính vận tốc riêng của ca nô, biết rằng, nước trên sông chảy về hướng đông với vận tốc có độ lớn bằng 3km/h.

Xem đáp án

Ta có hình vẽ sau:

Trên sông, một ca nô chuyển động thẳng đều theo hướng S150E với vận tốc có độ lớn bằng  (ảnh 1)

Trong đó:

AB→ là hướng đông

AD→ là hướng S150E

vn→ là vận tốc dòng nước

vcn→ là vận tốc ca nô

vr→ là vận tốc riêng của ca nô

Xét tam giác ABD, có:

BD2=AB2+AD2−2.AB.AD.cosBAD^ (định lí cosin)

⇔vr→2=vn→2+vcn→2−2.vn→.vcn→.cos150

=32+202−2.3.20.cos150

≈293,09

⇒vr≈17,12 

Vậy vận tốc riêng của ca nô là 17,12 km/h.


Bắt đầu thi ngay