20 Đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải ( đề 19)

  • 5852 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Xem đáp án

Đáp án C


Câu 2:

17/06/2026

Tính lim1+2+3+...+n2n2−3n+1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

lim1+2+3+...+n2n2−3n+1=limnn+122n2−3n+1=14


Câu 3:

17/06/2026

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3−5sinx2018 là M và m. Khi đó giá trị M+m là:

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

−1≤sinx≤1⇔5≥−5sinx≥−5⇔8≥3−5sinx≥−2

⇒0≤3−5sinx2018≤82018=26054


Câu 4:

17/06/2026

Có 5 học sinh lớp 10, 6 học sinh lớp 11 và 7 học sinh lớp 12 xếp vào một hàng dọc. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các bạn cùng khối thì đứng cạnh nhau?

Xem đáp án

Đáp án C

Xếp 3 khối có 3! cách.

Xếp 5 học sinh lớp 10 có 5! cách.

Xếp 6 học sinh lớp 11 có 6! cách.

Xếp 7 học sinh lớp 12 có 7! cách.

Vậy có  cách xếp.


Câu 5:

17/06/2026

Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối đồng nhất 3 lần. Tính xác suất để tích số chấm của 3 lần gieo là một số chẵn.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi B là biến cố cả 3 lần gieo đều xuất hiện số lẻ

 ⇒PB=12.12.12=18(tính chất biến cố độc lập)

Xác suất để tích số chấm 3 lần gieo được số chẵn là 1−18=78.  


Câu 6:

17/06/2026

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình 8cot2xsin6x+cos6x=12sin4x trên đường tròn lượng giác là:

Xem đáp án

Đáp án B

 

Phương trình  ⇔8.cos2xsin2x1−34sin22x=cos2x.sin2x

Điều kiện:  sin2x≠0⇔2x≠kπ⇔x≠kπ2

Phương trình  ⇔cos2x=08−6sin22x=sin22x⇔cos2x=0sin22x=87VN

 ⇔2x=π2+kπ⇔x=π4+kπ2⇒Có 4 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác.


Câu 9:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số y=1tanx−1 là

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số xác định ⇔tanx≠1cosx≠0⇔x≠π4+kπx≠π2+kπ


Câu 10:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của AB và SC. I là giao điểm của AN và (SBD). J là giao điểm của MN với (SBD). Khi đó tỉ số IBIJ là:

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi  O=AC∩BD,  O'=CM∩BD

Xét  có S, J, O’ lần lượt thuộc 3 cạnh và thẳng hàng.

⇒SOSI.JIJB.O'BO'O=1⇔32.JIJB.2=1⇔3JI=JB

⇒IBIJ=4


Câu 11:

17/06/2026

Cho dãy hình vuông H1,H2,...,Hn,... với mỗi n∈ℕ*. Gọi un,vn,wn lần lượt là độ dài cạnh, chu vi và diện tích của hình vuông Hn. Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai?

Xem đáp án

Đáp án C

+ Giả sử dãy  un là cấp số cộng có  d≠0⇒un=u1+n−1d ⇒4un=4u1+n−44d

 Dãy vn:4u1,4u2,...,4un,...  là cấp số cộng có công sai4d≠0  nên A đúng.

+ Giả sử dãy un:u1,u2,...,un,...  là cấp số nhân có  q≠0    *

 ⇒un=u1.qn−1⇒un2=u12.q2n−1

 Dãy wn:u12,u22,...,un2,...  là cấp số nhân có q2≠0   nên D đúng.

+ Từ (*) ⇒4un=4u1.qn−1⇒  Dãy wn   cũng là cấp số nhân có q≠0  nên B đúng.

Vậy C là đáp án sai.


Câu 12:

17/06/2026

Cho a, b, c là các số thực khác 0. Để giới hạn limx→−∞x2−3x+axbx−1=3 thì

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

limx→−∞x2−3x+axbx−1=3⇔limx→−∞=−1−3x2+ab−1x=3⇔−1+ab=3


Câu 13:

17/06/2026

Cho y=x2−2x+3, y'=ax+bx2−2x+3. Khi đó giá trị a.b là:

Xem đáp án

Đáp án B

y'=2x-22x2−2x+3=x−1x2−2x+3⇒a.b=1.−1=−1


Câu 14:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x+1x−1 có đồ thị (C). Số tiếp tuyến của đồ thị (C) mà đi qua điểm M1 ;2 là:

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số y=2x+1x−1  C  có M1;2  là giao điểm của 2 tiệm cận

Không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua.


Câu 15:

17/06/2026

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi M là trung điểm CD. Cosin của góc giữa AC và C’M là:

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử hình lập phương có cạnh là 1.

 A'C//AC⇒AC,C'M^=A'C',C'M^

Xét ΔA'C'M'  có:

A'C'=2,C'M=12+122=52,A'M=A'D2+MD2=2+14=32

Định lí Cô sin: a2=b2+c2−2bccosA⇒cosA=b2+c2−a22bc  ta được:cosAC,C'M^=110.

 


Câu 16:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình chữ nhật, SA⊥ABCD. Biết AB=a, AD=2a, góc giữa SC và (SAB) là 30°. Khi đó dB;SDC là:

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  

SC,SAB^=CSB^=30°⇒tan30°=BCSB⇒SB=2a13=2a3

SA=SB2−AB2=2a2−a2=a11

Gọi H là hình chiếu của A lên SD  ⇒AH⊥SDC⇒AH=dA;SDC

 AH//CD⇒AB//SDC⇒dA;SDC=dB;SDC=AH

Có  

1AH2=14a2+111a2=1544a2⇒AH=a4415=2a1115


Câu 17:

17/06/2026

Cho hàm số fx=sinπx     khi  x≤1x+1        khi   x>1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

+  limx→1+fx=limx→1+x+1=2limx→1−fx=limx→1−sinπx=sinπ=0⇒Hàm số gián đoạn tại x=1

+  limx→−1+fx=limx→−1+sinπx=sin−π=0limx→−1−fx=limx→−1−x+1=0f−1=sin−x=0⇒Hàm số liên tục tại x=-1


Câu 19:

17/06/2026

Cho tứ diện ABCD, đáy BCD là tam giác vuông tại C, BC=CD=a3, góc ABC^=ADC^=90°, khoảng cách từ B đến (ACD) là a2. Khi đó thể tích khối cầu ngoại tiếp ABCD là:

Xem đáp án

Đáp án A

+ Gọi I là trung điểm AC (do ΔABC  vuông tại B)

 ⇒IA=IC=IB=ID⇒I là tâm mặt cầu ngoại tiếp ABCD

+ Gọi M là trung điểm của BC  => M là tâm đường tròn ngoại tiếp  ΔBCD

 ⇒IM là trục của đường tròn ngoại tiếp  ΔBCD⇒IM⊥BCD

+ Gọi N, H lần lượt là hình chiếu của M lên CD và  IN⇒MH⊥ICN

 ⇒MH=dM;ICN=dM;ACD=12dB;ACD=a22

+ N là trung điểm của CD  ⇒MN=12BC=a32

Có  1IM2+1MN2=1MH2⇒IM2=3a22

IC2=CM2+MH2=3a2⇒R=IC=a3

⇒V=43πR3=43πa33=4πa33


Câu 20:

17/06/2026

Ta có log628=a+log37+blog32+c thì a+b+c là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 

log628=log63.log328=log328log36=log37.4log32.3

=log322+log37log32+1=2log32+log371+log32=2log32+2+log37−21+log32=2+log37−2log32+1

⇒a+b+c=2−2+1=1


Câu 21:

17/06/2026

Hàm số y=2x−x2 nghịch biến trên khoảng:

Xem đáp án

Đáp án C

Tập xác định:  D=0;2

y'=2−2x22x−x2=1−x2x−x2;y'=0⇔x=1

Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên 1;2


Câu 22:

17/06/2026

Cho hàm số y=−x4+2mx2+2 có đồ thị Cm. Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông

Xem đáp án

Đáp án D

 Cm có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông thì b3a=−8

⇔2m3−1=−8⇔8m3=8⇔m=1


Câu 23:

17/06/2026

Cho hàm số y=mx+12x−1 (m là tham số, m≠2). Gọi a, b lần lượt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1 ;3. Khi đó có bao nhiêu giá trị của m để a. b=15.  

Xem đáp án

Đáp án B

Tập xác định: D=ℝ\12⇒  Hàm số y=mx+12x−1  liên tục và đơn điệu trên 1;3  

 ⇒a.b=y1.y3=m+11.3m+15=15

 ⇔m+13m+1=1⇔3m2+4m=0⇔m=0m=−43

Vậy có 2 giá trị m thỏa mãn.


Câu 25:

17/06/2026

Đồ thị của hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  limx→±∞x2x+1=±∞

Đồ thị hàm số y=x2x+1  không có tiệm cận ngang.


Câu 26:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d  a≠0 có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng?

Xem đáp án

Đáp án D

+ Có  a>0

+ y0=d⇒d>0  (giao với Oy – hoành độ giao điểm)

+  y'=3ax2+2bx+c⇒Δ>0⇒b2>3ac

Nghiệm y'=0  là  x1,x2⇒x1.x2=c3a<0⇒c<0


Câu 27:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để đồ thị hàm số y=x3−3x2+1−mx+m+1 cắt Ox tại 3 điểm phân biệt.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình hoành độ giao điểm:  

x3−3x2+1−mx+m+1=0

⇔x−1x2−2x−m−1=0⇔x=1gx=x2−2x−m−1=0

Yêu cầu bài toán ⇔gx=0  có 2 nghiệm phân biệt

⇔Δgx>0gx≠0⇔m>−2

=>Có 1 giá trị m thỏa mãn


Câu 28:

17/06/2026

Cho hàm số y=ex. Khi đó đạo hàm bậc 2 của hàm số là

Xem đáp án

Đáp án C

y'=ex.12x⇒y''=12ex.12x.1x−ex.12xx=ex4x1−1x


Câu 29:

17/06/2026

Cho a>0,  b>0,  a≠1,  b≠1. Đồ thị hàm số y=ax và y=logbx được xác định như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

+ Từ đồ thị hàm số y=ax  :Với  x=1⇒a>1

+ Từ đồ thị hàm số y=logbx  :Với y=1⇒x<1  có logbx=y⇒x=by⇒0<b<1

 


Câu 30:

17/06/2026

Cho A−1;2,  B3;−1,  A'9;−4,  B'5;−1. Trong mặt phẳng Oxy, phép quay tâm Ia ;b biến A thành A’, B thành B’. Khi đó giá trị a+b là

Xem đáp án

Đáp án C

 QI;αA=A'QI;βB=B'⇒IA=IA'IB=IB'

 I nằm trên đường trung trực của đoạn AA’ và BB’.

 Δ1:5x−3y−23=0là đường trung trực của AA’

 Δ2:x=4 là đường trung trực của BB’

⇒I=Δ1∩Δ2⇒I4;−1⇒a+b=3

 


Câu 31:

17/06/2026

Số nghiệm của phương trình 2x+3x=3x+2 là:

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình  ⇔2x+3x−3x+2=0

Xét hàm số fx=2x+3x−3x+2  trên  −∞;+∞

 f'x=2xln2+3xln3−3

f''x=2xln22+3xln23>0∀x∈ℝ

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên => Phương trình fx=0  có nhiều nhất 2 nghiệm, nhận thấy x=0,  x=1  là 2 nghiệm của phương trình.


Câu 32:

17/06/2026

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án A


Câu 33:

17/06/2026

Fx=ax3+bx2+cx+de−x+2018e là một nguyên hàm của hàm số fx=−2x3+3x2+7x−2e−x . Khi đó:

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: F'x=3ax2+2bx+ce−x−e−xax3+bx2+cx+d

=e−x−ax3+3a−bx2+2b−cx+c−d

F'x=fx∀x⇔−a=−23a−b=32b−c=7c−d=−2⇔a=2b=3c=−1d=1⇒a+b+c+d=5


Câu 34:

17/06/2026

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1+lnxx, y=0, x=1 và x=e là S=a2+b. Khi đó giá trị a2+b2 là:

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có S=∫1e1+lnxxdx  . Đặt  1+lnx=t⇒lnx=t2−1⇒1x=dx=2tdt

Đổi cận: x=1⇒t=1;  x=e⇒t=2

⇒S=∫12t.2tdt=2t3321=423−23=42−23⇒a=43b=−23

⇒a2+b2=169+49=209


Câu 35:

17/06/2026

Số phức z=a+bi  a,b∈ℝ thỏa mãn z+9i−zi−3=0. Khi đó giá trị a+b là:

Xem đáp án

Đáp án D

z+9i−zi−3=0⇔a+bi+9i−a2+b2i−3=0

⇔a−3+b+9−a2+b2i=0

⇔a−3=0b+9−a2+b2=0⇔a=3b+9−9−b2=0⇔a=3b=−4⇒a+b=−1


Câu 36:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn iz+1=2. Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w=z−2 là một đường tròn có tâm Ia ;b thì:

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt  w=x+yi  x,y∈ℝ⇒z−2=x+yi⇒z=2+x+yi

Mà  iz+1=2⇔i2+x+yi+1=2⇔1−y+x+2i=2

 ⇔1−y2+x+22=4⇔x+22+y−12=4

 Tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn (C) tâm  I−2;1 bán kính  R=2⇒a=−2;b=1⇒a+b=−1


Câu 38:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng α qua A2;−1;5 và chứa trục Ox có vectơ pháp tuyến n→=a;b;c. Khi đó tỉ số bc là:

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 

OA→=2;−1;5i→=1;0;0⇒OA→,i→=0;5;1

 Mặt phẳng  α có vectơ pháp tuyến   n→=0;5;1⇒bc=5


Câu 39:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho đường Cm:x2+y2+z2+2mx+4y−6z+17=0. Điều kiện của m để Cm là phương trình mặt cầu là:

Xem đáp án

Đáp án C

 Cm:x2+y2+z2+2mx+4y−6z+17=0 là phương trình mặt cầu

⇔−m2+−22+32−17>0⇔m2>4⇔m>2m<−2


Câu 40:

17/06/2026

Phương trình đường thẳng chứa trục Ox trong không gian Oxyz là

Xem đáp án

Đáp án C

Trục Oz qua  A1;0;0 và có vectơ chỉ phương 

i→=1;0;0⇒Ox:x=1+ty=0z=0


Câu 41:

17/06/2026

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao h. Khi đó thể tích khối lăng trụ là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Lời giải

VABC.A'B'C'=SΔABC.h=12.a.asin60°.h=12a2.32.h=a2h34

*Phương pháp giải:

Sử dụng công thức lăng trụ

Thể tích của hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao:

V = S.h (S: diện tích đáy, h: chiều cao)

*Lý thuyết:

1. Hình lăng trụ đứng

Hình vẽ dưới đây gọi là lăng trụ đứng.

Lý thuyết Hình lăng trụ đứng chi tiết – Toán lớp 8 (ảnh 1)

Trong hình lăng trụ đứng này:

+ A; B; C; D; A’; B’; C’; D’ là các đỉnh.

+ ADD’A’; BCC’B’,... là những hình chữ nhật, gọi là các mặt bên

+ AA’; BB’; CC’; DD’ song song với nhau và bằng nhau, chúng được gọi là các cạnh bên

+ Hai mặt ABCD và A’B’C’D’ là hai đáy. Hình lăng trụ trên có hai đáy là tứ giác nên gọi là lặng trụ tứ giác, kí hiệu: ABCD. A’B’C’D’.

Chú ý:

+ Hai đáy là hai đa giác bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song.

+ Các cạnh bên song song, bằng nhau và vuông góc với hai mặt phẳng đáy. Độ dài cạnh bên được gọi chiều cao của hình lăng trụ đứng.

+ Các mặt bên là những hình chữ nhật và vuông góc với hai mặt phẳng đáy.

+ Hình hộp chữ nhật, hình lập phương là những hình lăng trụ đứng.

+ Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng.

Xem thêm

50 bài toán về thể tích khối lăng trụ (có đáp án 2024) – Toán 12 

 

 

 


Câu 42:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, I là trung điểm của AB, có (SIC) và (SID) cùng vuông góc với đáy. Biết AD=AB=2a, BC=a, khoảng cách từ I đến (SCD) là 3a24. Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là:

Xem đáp án

Đáp án B

 

SICD=SABCD−SAID−SBIC=3a2−a2−a22=3a22;CD=2a2+a2=a5

Gọi K, H lần lượt là hình chiếu của I lên CD và SK

⇒IH⊥SCD⇒IH=dI;SCD=3a24

SΔICD=12IK.CD⇒IK=2SICDCD=3a2a5=3a5

1IH2=1IK2+1IS2⇒1IS2=89a2−59a2=13a2⇒IS=a3

⇒VS.ABCD=13.3a2.a3=a33


Câu 43:

17/06/2026

Cho hình trụ và hình vuông ABCD có cạnh a. Hai đỉnh liên tiếp A,B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất và hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai, mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy một góc 45°. Khi đó thể tích khối trụ là:

Xem đáp án

Đáp án D

+ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD; O, O’ là tâm 2 đáy OO'⇒I=OO'∩MN

IM=12MN=a2;cos45°=O'MIM⇒O'M=a24

⇒O'I=a24⇒OO'=2O'I=a24=h

O'A=O'M2+AM2=a242+a24=a64=R

⇒V=πR2h=π.6a216.a22=3πa3216

 


Câu 44:

17/06/2026

Cho hình nón đỉnh S đáy là hình tròn tâm O, SA, SB là hai đường sinh biết SO=3, khoảng cách từ O đến (SAB) là 1 và diện tích ΔSAB là 18. Tính bán kính đáy của hình nón trên.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Gọi I là trung điểm của AB, H là hình chiếu của O lên SI ⇒OH⊥SAB⇒OH=1

1OH2=1OS2+1OI2⇒1OI2=11−19=89⇒OI2=98

⇒SI=OI2+OS2=98+9=924

SSAB=12.SI.AB⇒AB=2.18924=162⇒AI=82

⇒AO=822+98=5304=R


Câu 46:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn =i−m1−mm−2i,  m∈ℝ là tham số và z.z¯=15. Khi đó số giá trị thỏa mãn là:

Xem đáp án

Đáp án A

z=i−m1−mm−2i=i−m1−m2+2mi=i−m1−m2−2mi1−m22+4m2=mm2+1+1m2+1i

⇒z¯=mm2+1−1m2+1i⇒z.z¯=15

⇔m2m2+12+1m2+12=1m2+1=15⇒m2+1=5⇔m=±2


Câu 47:

17/06/2026

Cho hình D giới hạn bởi các đường y=x2−2 và y=−x. Khi đó diện tích của hình D là:

Xem đáp án

Đáp án B

Xét phương trình:  

x2−2=−x⇔−x2+2≥0x2−2=−xx2−2=x⇔2≤x≤2x2+x−2=0x2−x−2=0⇔x=±1

Đồ thị hàm số y=x2−2 và y=−x=x       khi  x<0−x    khi  x≥0

⇒S=∫−10x−x2−2dx+∫01−x−x2−2dx=73


Câu 48:

17/06/2026

Cho x,y>0 và x+y=54 sao cho biểu thức P=4x+14y đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó:

Xem đáp án

Đáp án B

Từ

x+y=54⇒y=54−x⇒P=4x+15−4x  

Xét  

fx=4x+15−4x∀x∈0;54⇒f'x=−4x2+45−4x2

Bảng biến thiên:

⇒minfx=5 khi x=1⇒y=14⇒x2+y2=1716.


Câu 49:

17/06/2026

Cho 2 số phức z1,z2 thỏa mãn tổng của chúng là 3 và tích là 4. Khi đó z1+z2 là:

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 

z1+z2=3z1.z2=4⇔z2=3−z1z13−z1=4⇔z2=3−z1z12−3z1+4=0

⇔z2=3−z1z1=32+72iz2=32−72i⇔z1=32+72iz2=32−72iz1=32−72iz2=32+72i⇒z1+z2=294+74=4


Câu 50:

17/06/2026

Cho hàm số y=x−1x+1 có đồ thị (C), điểm M di động trên (C). Gọi d là tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ. Khi đó giá trị nhỏ nhất của d là

Xem đáp án

Đáp án D

 y=x−1x+1C⇒Mm;m−1m+1   m≠−1

 Tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là d=m+m−1m+1  m≠−1  

- Với  m=0⇒d=1⇒mind≤1⇒Xét sao cho  d≤1

 ⇔m+m−1m+1≤1⇒m≤1m−1m+1<1⇔0≤m≤1

- Với  

m∈0;1⇒d=m+1−mm+1=m2+1m+1

Khảo sát hàm số  fm=m2+1m+1 trên  0;1⇒min0;1fm=22−2

Khi  m=2−1⇒M−1+2;1−2


Bắt đầu thi ngay