Giáo án điện tử Thực hành tiếng Việt trang 74 | Bài giảng PPT Ngữ văn 9 Chân trời sáng tạo

Với Giáo án PPT Thực hành tiếng Việt trang 74 Ngữ văn 9 sách Chân trời sáng tạo sẽ giúp thầy cô dễ dàng biên soạn và giảng dạy bằng giáo án điện tử hay POWERPOINT Ngữ văn 9. 

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Giáo án Ngữ văn 9 Chân trời sáng tạo bản PPT trình bày khoa học, đẹp mắt:

 

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Các bước mua tài liệu:

1 237 19/01/2026
Mua tài liệu


Giáo án điện tử Ngữ văn 9 Chân trời sáng tạo Thực hành tiếng Việt trang 74

Giáo án điện tử bài Thực hành tiếng Việt trang 74 Tập 2 | PPT Văn 9 Chân trời sáng tạo

Giáo án điện tử bài Thực hành tiếng Việt trang 74 Tập 2 | PPT Văn 9 Chân trời sáng tạo

Giáo án điện tử bài Thực hành tiếng Việt trang 74 Tập 2 | PPT Văn 9 Chân trời sáng tạo

Giáo án điện tử bài Thực hành tiếng Việt trang 74 Tập 2 | PPT Văn 9 Chân trời sáng tạo

Giáo án điện tử bài Thực hành tiếng Việt trang 74 Tập 2 | PPT Văn 9 Chân trời sáng tạo

Giáo án điện tử bài Thực hành tiếng Việt trang 74 Tập 2 | PPT Văn 9 Chân trời sáng tạo

Giáo án điện tử bài Thực hành tiếng Việt trang 74 Tập 2 | PPT Văn 9 Chân trời sáng tạo

................................

................................

................................

Giáo án Ngữ văn 9 (Chân trời sáng tạo): Thực hành tiếng Việt trang 74

I. MỤC TIÊU

1. Mức độ/ yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết được các yếu tố Hán Việt trong văn bản.

- Xác định và phân tích được sự khác biệt về nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ gây nhầm lẫn.

2. Năng lực

a. Năng lực chung

- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản bản thân, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác...

b. Năng lực riêng biệt:

- Năng lực nhận diện, phân biệt được kiến thức tiếng Việt sử dụng trong văn bản.

3. Phẩm chất:

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào giao tiếp và tạo lập văn bản.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Chuẩn bị của GV

- Giáo án;

- Phiếu bài tập, trả lời câu hỏi;

- Bảng phân công nhiệm vụ cho học sinh hoạt động trên lớp;

- Bảng giao nhiệm vụ học tập cho học sinh ở nhà;

2. Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ngữ văn 9, soạn bài theo hệ thống câu hỏi hướng dẫn học bài, vở ghi.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của mình. HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học.

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề.

c. Sản phẩm: câu trả lời của HS.

d. Tổ chức thực hiện:

- Chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài ngày hôm nay, Thực hành tiếng Việt trang 76.

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

a. Mục tiêu:

- Nhận biết được các yếu tố Hán Việt trong văn bản.

- Xác định và phân tích được sự khác biệt về nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ gây nhầm lẫn.

b. Nội dung: HS sử dụng SGK, chắt lọc kiến thức để tiến hành trả lời câu hỏi.

c. Sản phẩm học tập: HS tiếp thu kiến thức và câu trả lời của HS.

d. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

* NV1:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV đặt câu hỏi:

+ trình bày hiểu biết của em về sự khác biệt về nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ gây nhầm lẫn.

- HS nhận nhiệm vụ

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận

- GV gọi hs nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến thức → Ghi lên bảng.

* Sự khác biệt về nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ gây nhầm lẫn

Hiện tượng đồng âm khác nghĩa và đa nghĩa khá phổ biến trong các yếu tố Hán Việt, vì vậy, khi sử dụng từ Hán Việt, cần phân biệt được các yếu tố Hán Việt đồng âm khác nghĩa, nhận biết được các nghĩa của cùng một yếu tố Hán Việt đa nghĩa.

Yếu tố Hán Việt

Nghĩa

Từ ngữ chứa yếu tố Hán Việt

đồng (1)

Đứa trẻ

hài đồng, thư đồng, đồng dao

đồng (2)

Con ngươi mắt

đồng tử

đồng (3)

Một kim loại (kí hiệu Cu)

đồng trụ

đồng (4)

Cùng, cùng nhau

đồng bào, đồng hương, đồng minh, đồng cam cộng khổ

kì (1)

Không tầm thường, lạ lùng

kì ảo, kì diệu, kì quan, kì hoa dị thảo, thần kì, truyền kì, kì hình dị dạng

kì (2)

Khác nhau, sai biệt

kì thị, ý kiến phân kì

kì (3)

Thời hạn, thời gian

chu kì, định kì, thời kì,...

kì (4)

Địa giới, cõi

Nam Kì (Nam Kỳ),...

kì (5)

Lá cờ

kì (cờ) xí, quốc kì, tinh kì,....

minh (1)

- Sáng

- sáng suốt

- làm cho rõ

- minh nguyệt, minh tinh,...

- minh chủ, minh quân, công minh, cao minh,...

- minh oan, thuyết minh, minh chứng,...

minh (2)

- mù mịt, tối tăm

- âm phủ

- liên quan tới việc sau khi chết

- u minh,...

- minh phủ,...

- minh hôn, minh thọ, minh khí,...

minh (3)

- thề

- có quan hệ tín ước

- thệ hải minh sơn,...

- đồng minh, liên minh,...

minh (4)

- ghi nhớ không quên

khắc cốt minh tâm,...

................................

................................

................................

1 237 19/01/2026
Mua tài liệu