Câu hỏi:

17/06/2026 206

Trên một trục số, gọi O, A, M, N tương ứng biểu thị các số 0;1;2;−2.Hãy nêu mối quan hệ về  hướng và độ dài của mỗi vecto OM→,ON→ với vecto a→=OA→. Viết đẳng thức thể hiện mối quan hệ giữa hai vecto OM→ và OA→.

Trên một trục số, gọi O, A, M, N tương ứng biểu thị các số 0; 1; căn bậc hai 2; trừ căn bậc hai 2 (ảnh 1)

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

+) Ta có:

Điểm M biểu diễn cho số 2 nên OM=2

Điểm A biểu diễn cho số 1 nên OA = 1

Điểm N biểu diễn cho số −2 nên ON=−2=2

Khi đó:

Vecto OM→ cùng hướng với vecto OA→ và OM=2OA.

Vecto ON→ ngược hướng với vecto OA→ và ON=2OA.

Đẳng thức biểu thị mối quan hệ giữa hai vecto OM→ và OA→ là OM→=2OA→.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho tam giác ABC.

a) Hãy xác định điểm M để MA→+MB→+2MC→=0→.

b) Chứng minh rằng với mọi điểm O, ta có: OA→+OB→+2OC→=4OM→.

Xem đáp án » 17/06/2026 629

Câu 2:

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N tương ứng là trung điểm của các cạnh AB, CD. Chứng minh rằng BC→+AD→=2MN→=AC→+BD→.

Xem đáp án » 17/06/2026 541

Câu 3:

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Chứng minh với điểm O tùy ý, ta có:

OA→+OB→+OC→=3OG→

Xem đáp án » 17/06/2026 378

Câu 4:

Cho hai điểm phân biệt A và B.

a) Hãy xác định điểm K sao cho KA→+2KB→=0→.

b) Chứng minh rằng với mọi điểm O, ta có: OK→=13OA→+23OB→.

Xem đáp án » 17/06/2026 312

Câu 5:

Cho hình bình hành ABCD. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Hãy biểu thị AM→ theo hai vecto AB→ và AD→.

Xem đáp án » 17/06/2026 275

Câu 6:

Hãy chỉ ra trên Hình 4.25 hai vecto 3u→+v→ và 3u→+3v→. Từ đó, nêu mối quan hệ giữa 3u→+v→ và 3u→+3v→.

Xem đáp án » 17/06/2026 269

Câu 7:

Chất điểm A chịu tác động của ba lực F1→,F2→,F3→như Hình 4.30 và ở trạng thái cân bằng (tức là F1→+F2→+F3→=0→). Tính độ lớn của các lực F2→,F3→, biết F1→ có độ lớn là 20N.

Chất điểm A chịu tác động của ba lực vecto F1, vecto F2, vecto F3 như Hình 4.30 (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 258

Câu 8:

Cho vecto AB→=a→. Hãy xác định điểm C sao cho BC→=a→.

a) Tìm mối quan hệ giữa AB→ và a→+a→.

b) Vecto a→+a→ có mối quan hệ như thế nào về hướng và độ dài với vecto a→.

Xem đáp án » 17/06/2026 209

Câu 9:

Trong Hình 4.27, hãy biểu thị mỗi vecto u→,v→ theo hai vecto a→,b→, tức là tìm các số x, y, z, t để u→=xa→+yb→,v→=ta→+zb→.
Trong Hình 4.27, hãy biểu thị mỗi vecto vecto u, vecto v theo hai vecto a, vecto b (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 172

Câu 10:

−a→ và −1a→ có mối quan hệ gì?

Xem đáp án » 17/06/2026 167

Câu 11:

Với u→≠0→ và hai số thực k, t, những khẳng định nào sau đây là đúng?

a) Hai vecto ktu→ và ktu→ có cùng độ dài bằng ktu→.

b) Nếu kt ≥ 0 thì cả hai vecto ktu→,ktu→cùng hướng với u→.

c) Nếu kt < 0 thì cả hai vecto ktu→,ktu→ ngược hướng với u→.

d) Hai vecto ktu→ và ktu→ bằng nhau.

Xem đáp án » 17/06/2026 166

Câu 12:

1a→ và a→ có bằng nhau hay không?

Xem đáp án » 17/06/2026 165

Câu 13:

Với mỗi cặp vật đặt trên hai đầu của một cánh tay đòn AB, luôn có duy nhất một điểm M thuộc AB để nếu đặt trụ đỡ tại M thì cánh tay đòn ở trạng thái cân bằng (H.4.20). Điều trên còn đúng trong trường hợp tổng quát hơn, chẳng hạn, cánh tay đòn được thay bởi một tấm ván hình đa giác n đỉnh A1, A2, A3, …, An, tại mỗi đỉnh Ai có đặt một vật nặng mi (kg). Ở đây, ta coi cánh tay đòn, tấm ván là không có trọng lượng. Trong Vật lí, điểm M như trên được gọi là điểm khối tâm của hệ chất điểm A1, A2, A3, …, An ứng với các khối lượng m1, m2, m3, …, mn (kg).

Qua bài học này, ta sẽ thấy Hình học cho phép xác định vị trí khối tâm của một hệ chất điểm.

Với mỗi cặp vật đặt trên hai đầu của một cánh tay đòn AB, luôn có duy nhất một điểm M  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 163

Câu 14:

Cho đường thẳng d đi qua hai điểm phân biệt A và B (H.4.25). Những khẳng định nào sau đây là đúng?

a) Điểm M thuộc đường thẳng d khi và chỉ khi tồn tại số t để AM→=tAB→.

b) Với điểm M bất kì, ta luôn có: AM→=AMAB.AB→.

c) Điểm M thuộc tia đối của tia AB khi và chỉ khi tồn tại số t ≤ 0 để AM→=tAB→.

Cho đường thẳng d đi qua hai điểm phân biệt A và B (H.4.25). Những khẳng định nào  (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 155