Câu hỏi:

17/06/2026 135

Tính

a) 374.375:377

b) 785:784.78

c) 0,63.0,68:0,67.0,62

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) 374.375:377=374+5:377=379:377=379−7=372

b) 785:784.78=785−4.78=781.781=781+1=782

c) 0,63.0,68:0,67.0,62=0,63+8:0,67+2=0,611:0,69=0,611−9=0,62

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Tính thể tích V của khối rubik lập phương có cạnh dài 5,5cm.

Xem đáp án » 17/06/2026 522

Câu 2:

Viết các số 0,258;0,1254;0,06252 dưới dạng lũy thừa cơ số 0,5.

Xem đáp án » 17/06/2026 374

Câu 3:

Tính nhanh

M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)…(100 – 502).

Xem đáp án » 17/06/2026 307

Câu 4:

a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5,97.1024kg, khối lượng của Mặt Trăng khoảng 7,35.1022kg. Tính tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng.

b) Sao Mộc cách Trái Đất khoảng 8,27.108km, Sao Thiên Vương cách Trái Đất khoảng 3,09.109km. Sao nào ở gần Trái Đất hơn?

(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)

Xem đáp án » 17/06/2026 226

Câu 5:

Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường viết các số ấy dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km được viết là 1,496.108 km.

Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:

a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy dài khoảng 58 000 000 km.

b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000 km.

(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)

Xem đáp án » 17/06/2026 223

Câu 6:

Tính

a) 25+122

b) 0,75−1123

c) 3515:0,365

d) 1−138:493

Xem đáp án » 17/06/2026 202

Câu 7:

Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1:

0,49; 132;−8125;1681;121169.

Xem đáp án » 17/06/2026 187

Câu 8:

Tìm số thích hợp thay vào dấu “?” trong các câu dưới đây:

a) 132.132=13?

b) 0,22.0,23=0,2?

Xem đáp án » 17/06/2026 175

Câu 9:

Tính giá trị các biểu thức.

a) 43.97275.82;

b) −23.−273.46

c) 0,25.0,0930,27.0,34

d) 23+24+2572

Xem đáp án » 17/06/2026 173

Câu 10:

Tính:

−233;−352;−0,53;−0,52;37,570;3,571

Xem đáp án » 17/06/2026 151

Câu 11:

Tính và so sánh:

a)  −223 và −26

b) 1222 và 124

Xem đáp án » 17/06/2026 145

Câu 12:

Tính:

a) (-2)2.(-2)3;

b) (-0,25)7.(-0,25)5;

c) 344.343

Xem đáp án » 17/06/2026 137

Câu 13:

Thay số thích hợp vào dấu “?” trong các câu sau:

a) −2325=−23?

b) 0,433=0,4?

c) 7,3130=?

Xem đáp án » 17/06/2026 137

Câu 14:

Tìm x, biết:

a) x:−123=−12

b) x.357=359

c) −2311:x=−239

d) x.0,256=148

Xem đáp án » 17/06/2026 136

Câu 15:

a) Tính: −125;−234;−2143;−0,35;−25,70.

b) Tính: −132;−133;−134;−135.

Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.

Xem đáp án » 17/06/2026 132

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »