Câu hỏi:
17/06/2026 1,071Cho bảng số liệu
Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta, giai đoạn 2009-2015
(Đơn vị: ‰)
|
Näm |
2009 |
2011 |
2013 |
2015 |
|
Tỉ suất sinh thô |
17,6 |
16,6 |
17,0 |
16,2 |
|
Tỉ suất tử thô |
6,8 |
6,9 |
7,1 |
6,8 |
Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 2009 – 2015?
A. Tỉ suất gia tăng tự nhiên có xu hướng tăng
B. Tỉ suất sinh thô tăng, tỉ suất tử thô giảm
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm
D. Tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là: B
Dựa vào bảng số liệu đã cho, áp dụng công thức tính tỉ suất gia tăng tự nhiên = tỉ suất sinh thô - tỉ suất tử thô
Ta có bảng Tỉ suất gia tăng tự nhiên của nước ta, giai đoạn 2009 - 2015
(Đơn vị: %)
|
Năm |
2009 |
2011 |
2013 |
2015 |
|
Tỉ suất sinh thô |
17,6 |
16,6 |
17,0 |
16,2 |
|
Tỉ suất tử thô |
6,8 |
6,9 |
7,1 |
6,8 |
|
Gia tăng tự nhiên |
10,8 |
9,7 |
9,9 |
9,4 |
Nhận xét thấy Tỉ suất gia tăng tự nhiên có xu hướng (giảm từ 10.8% năm 2009 giảm còn 9,4% năm 2015).
→ B đúng.A,C,D sai.
* Mở rộng:
1. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
* Số dân nước ta là 84,2 triệu người (năm 2006); 97,4 triệu người (2020).
- Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- Khó khăn: Trở ngại lớn cho việc phát triển kinh tế, giải quyết việc làm, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
* Dân tộc: 54 dân tộc, nhiều nhất là dân tộc Việt (Kinh), chiếm khoảng 86,2% dân số, các dân tộc khác chỉ chiếm 13,8% dân số cả nước. Ngoài ra, còn có khoảng 3,2 triệu người Việt đang sinh sống ở nước ngoài.
2. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
- Dân số tăng nhanh, đặc biệt vào cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng bùng nổ dân số, nhưng khác nhau giữa các thời kì.
- Mức tăng dân số hiện nay có giảm nhưng còn chậm, mỗi năm dân số vẫn tăng thêm trung bình hơn 1 triệu người.
- Gia tăng dân số nhanh đã tạo nên sức ép rất lớn đối với phát triển kinh tế – xã hội, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên môi trường và nâng cao chất lượng cuộc sống.
- Dân số nước ta thuộc loại trẻ, đang có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
- Cơ cấu các nhóm tuổi của nước ta năm 2017 như sau:
+ Từ 0 đến 14 tuổi: 25,2%.
+ Từ 15 đến 64 tuổi: 69,3%.
+ Từ 65 tuổi trở lên: 5,5%.
Xem thêm các bài viết liên quan,chi tiết khác:
Lý thuyết Địa lí 12 Bài 16: Đặc điểm dân số và phân bố dân cư
Mục lục Giải Tập bản đồ Địa Lí 12 Bài 16: Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH TRÊN SÔNG THU BỒN VÀ SÔNG ĐỒNG NAI
(đơn vị: m3/s)
|
Tháng Sông |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Thu Bồn |
202 |
115 |
75,1 |
58,2 |
91,4 |
120 |
88,6 |
69,6 |
151 |
519 |
954 |
448 |
|
Đồng Nai |
103 |
662 |
48,4 |
59,8 |
127 |
417 |
751 |
1345 |
1317 |
1279 |
594 |
239 |
Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhận xét nào sai?
Câu 2:
Cho bảng số liệu
Số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị của nước ta qua các năm
|
Năm |
2005 |
2006 |
2007 |
200S |
2009 |
2010 |
|
Số dân thành thị (triệu người) |
22,33 |
23,04 |
23,75 |
24,67 |
25,46 |
26,22 |
|
Tỷ lệ dân thành thị (%) |
27,10 |
27,66 |
28,20 |
28,99 |
29,60 |
30,17 |
Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất?
Câu 3:
Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi từ 7 đến 9
DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
(Đơn vị: triệu người)
|
Năm |
1995 |
2000 |
2005 |
2010 |
2014 |
|
Tổng số dân |
72,0 |
77,6 |
82,4 |
86,9 |
90,7 |
|
Số dân thành thị |
14,9 |
18,7 |
22,3 |
26,5 |
30,0 |
Năm 2014, tỉ lệ dân đô thị của nước ta là
Câu 4:
Bảng số liệu:
Dân số và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 1981 - 2015
|
Năm |
1981 |
1990 |
1996 |
1999 |
2004 |
2015 |
|
Số dân (triệu người) |
54,9 |
66,2 |
75,4 |
76,3 |
82,0 |
91,7 |
|
Sản lượng lúa (triệu tấn) |
12,4 |
19,2 |
26,4 |
31,4 |
35,8 |
45,2 |
Sản lượng lúa bình quân theo đầu người năm 2015 là
Câu 5:
Cho bảng số liệu:
Diện tích và dân số các vùng ở nước ta năm 2014
|
Vùng |
Diện tích (km2) |
Dân số (nghìn người) |
|
Đồng bằng sông Hồng |
14 964,1 |
19 505,8 |
|
TD& MN Bầc Bộ |
101 437,8 |
12 866,9 |
|
Bắc Trung Bộ |
51 524,6 |
10 405,2 |
|
Duyên hải Nam Trung Bộ |
44 360,7 |
9 117,5 |
|
Tây Nguyên |
54 640 6 |
5 525,8 |
|
Đòng Nam Bộ |
23 605,2 |
15 790,3 |
|
Đồng bằng sông cửu Long |
40 518,5 |
17 517,6 |
|
Đồng bằng sông Hồng |
14 964,1 |
19 505,8 |
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Câu 6:
Số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm
|
Năm |
Tổng số dân (nghìn người) |
Dân số thành thị (nghìn người) |
|
2000 |
77 635 |
18 772 |
|
2005 |
82 392 |
22 332 |
|
2010 |
86 947 |
26 515 |
|
2015 |
91 713 |
31 131 |
Năm 2015 tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân là
Câu 7:
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ Ở NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
(Đơn vị: triệu ha)
|
Năm |
Tổng diện tích cỏ rừng |
Diện tích rừng tự nhiên |
Độ che phủ (%) |
|
1943 |
143 |
14,3 |
43,0 |
|
1983 |
12 |
6,8 |
22,0 |
|
2015 |
13,5 |
10,2 |
40,9 |
Nhận định đúng với sự biến động diện tích rừng nước ta là
Câu 8:
Cho biểu đồ:

Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 1990 - 2015
Căn cứ vào biểu trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu ngành thủy sản nước ta giai đoạn 1990 - 2015?
Câu 9:
Cho biểu đồ:

Biểu đồ cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm.
Câu 10:
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: tỉ USD)
|
Năm |
2010 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Xuất khẩu |
1578 |
2049 |
2209 |
2342 |
2275 |
|
Nhập khẩu |
1396 |
1818 |
1950 |
1959 |
1682 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?
Câu 11:
Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA (2005-2010)
|
Năm |
2005 |
2007 |
2009 |
2010 |
|
Sản lượng (nghìn tấn) |
3 467 |
4 200 |
4 870 |
5 128 |
|
- Khai thác |
1 988 |
2 075 |
2 280 |
2 421 |
|
- Nuôi trồng |
1 479 |
2 125 |
2 590 |
2 707 |
|
Giá trị sản xuát (tỉ đổng) |
38784 |
47 014 |
53 654 |
56 966 |
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản nước ta giai đoạn 2005- 2010?
Câu 12:
Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện mật độ dân số các vùng kinh tế nước ta năm 2006
Nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ trên:
Câu 13:
Cho bảng số liệu sau
Giá trị xuất, nhập khẩu của Liên Bang Nga thời kì 1997 - 2005 (Đơn vị: tỉ USD)
|
Năm |
1997 |
2000 |
2003 |
2004 |
2005 |
|
Nhập khẩu |
88.0 |
105.6 |
135.9 |
183.5 |
245.0 |
|
Xuất khẩu |
70.0 |
49.0 |
83.7 |
105.9 |
125.0 |
(Nguồn: Sách nâng cao Địa lí 11)
Từ bảng số liệu đã cho, hãy cho biết tình hình cán cân thương mại của Liên Bang Nga qua hoạt động xuất nhập khẩu giai đoạn 1997 - 2005 là:
Câu 14:
Cho biểu đồ:

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu, điện của nước ta, giai đoạn 2005 – 2014
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu mỏ và điện của nuosc ta, giai đoạn 2005 – 2014?
Câu 15:
Cho biểu đồ

Cơ cấu dân số theo thành thị-nông thôn ở nước ta giai đoạn 1998-2014.
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo thành thị-nông thôn nước ta trong giai đoạn 1998-2014?
