Câu hỏi:
17/06/2026 187Một người dùng kính lúp có tiêu cự 10 cm để quan sát một vật nhỏ. Vật đặt cách kính 8 cm:
a) Dựng ảnh của vật qua kính,không cần đúng tỉ lệ?
b) Ảnh là ảnh thật hay ảnh ảo?
c) Ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn vật bao nhiêu lần ?
d) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật?
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
* Lời giải:
a)

b) Ảnh A’B’ của vật AB tạo bởi kính lúp là ảnh ảo.
c) Ta có : ∆ABO ~ ∆A’B’O (g – g)
Ta lại có : ∆OIF’ ~ ∆A’B’F’ (g –g)
Mà OI = AB
Nên từ (1) và (2) ta có:
Từ đó suy ra A’O = 40 cm
Thay OA = 8 cm ; A’O = 40 cm vào (1) ta được
=> A’B’ = 5.AB. Vậy ảnh lớn gấp 5 lần vật.
d) Khoảng cách từ ảnh đến vật AA’là :
AA’ = OA’ – OA = 40 cm – 8 cm = 32 cm.
* Phương pháp giải:
a) Vẽ hình:
Vẽ vật và thấu kính (kính lúp).
Vẽ các tia sáng đặc biệt từ điểm của vật qua thấu kính để tạo ảnh .
Xác định vị trí và tính chất của ảnh.
b) Xác định tính chất ảnh:
Dựa vào hình vẽ và vị trí của vật so với tiêu điểm, xác định ảnh là ảnh thật hay ảnh ảo, cùng chiều hay ngược chiều, lớn hơn hay nhỏ hơn vật.
c) Tính độ lớn của ảnh và độ phóng đại:
Áp dụng tam giác đồng dạng: Sử dụng các cặp tam giác đồng dạng (ví dụ và ) để thiết lập các tỉ số liên quan đến kích thước vật, ảnh và khoảng cách.
Lập phương trình: Từ các tỉ số đồng dạng, kết hợp các mối quan hệ (ví dụ ) để lập phương trình liên quan đến , , .
Giải phương trình: Giải phương trình để tìm và sau đó tính độ phóng đại .
d) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật:
Khoảng cách từ ảnh đến vật là hiệu giữa khoảng cách từ ảnh đến quang tâm và khoảng cách từ vật đến quang tâm (nếu ảnh và vật cùng phía) hoặc tổng (nếu ảnh và vật khác phía). Cụ thể là .
* Lý thuyết nắm thêm:
I. Lý thuyết tổng hợp
- Cho hai điểm cố định và và một độ dài không đổi 2a lớn hơn . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho .
- Các thành phần của Elip: Cho elip (E) có phương trình
+ Hai tiêu điểm: (-c; 0) và (c; 0)
+ Bốn đỉnh: (-a; 0), (a; 0), (0; -b) và (0; b)
+ Độ dài trục lớn:
+ Độ dài trục nhỏ:
+ Tiêu cự:
+ Tâm sai: với
II. Các công thức

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:
* Lời giải:
a)

b) Ảnh A’B’ của vật AB tạo bởi kính lúp là ảnh ảo.
c) Ta có : ∆ABO ~ ∆A’B’O (g – g)
Từ đó suy ra A’O = 40 cm
Thay OA = 8 cm ; A’O = 40 cm vào (1) ta đượcd) Khoảng cách từ ảnh đến vật AA’là :
AA’ = OA’ – OA = 40 cm – 8 cm = 32 cm.* Phương pháp giải:
a) Vẽ hình:
Vẽ vật và thấu kính (kính lúp).
Vẽ các tia sáng đặc biệt từ điểm của vật qua thấu kính để tạo ảnh .
Xác định vị trí và tính chất của ảnh.
b) Xác định tính chất ảnh:
Dựa vào hình vẽ và vị trí của vật so với tiêu điểm, xác định ảnh là ảnh thật hay ảnh ảo, cùng chiều hay ngược chiều, lớn hơn hay nhỏ hơn vật.
c) Tính độ lớn của ảnh và độ phóng đại:
Áp dụng tam giác đồng dạng: Sử dụng các cặp tam giác đồng dạng (ví dụ và ) để thiết lập các tỉ số liên quan đến kích thước vật, ảnh và khoảng cách.
Lập phương trình: Từ các tỉ số đồng dạng, kết hợp các mối quan hệ (ví dụ ) để lập phương trình liên quan đến , , .
Giải phương trình: Giải phương trình để tìm và sau đó tính độ phóng đại .
d) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật:
Khoảng cách từ ảnh đến vật là hiệu giữa khoảng cách từ ảnh đến quang tâm và khoảng cách từ vật đến quang tâm (nếu ảnh và vật cùng phía) hoặc tổng (nếu ảnh và vật khác phía). Cụ thể là .
* Lý thuyết nắm thêm:
I. Lý thuyết tổng hợp
- Cho hai điểm cố định và và một độ dài không đổi 2a lớn hơn . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho .
- Các thành phần của Elip: Cho elip (E) có phương trình
+ Hai tiêu điểm: (-c; 0) và (c; 0)
+ Bốn đỉnh: (-a; 0), (a; 0), (0; -b) và (0; b)
+ Độ dài trục lớn:
+ Độ dài trục nhỏ:
+ Tiêu cự:
+ Tâm sai: với
II. Các công thức

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Bài 2: Cho Hình 23.
a) Chứng tỏ rằng m //n.
b) Chứng tỏ rằng AB vuông góc N

Câu 3:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh AB, CD, AD. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:
a. (ABN) và (CDM).
b. (ABN) và (BCP)
Câu 5:
Cho tứ diện SABC. Gọi I, H lần lượt là trung điểm của SA, AB. Trên SC lấy điểm K sao cho CK=3KS
a) Tìm giao điểm của BC VÀ IHK
b) GọI M là trung điểm của IH. tìm giao điểm KM với ABC
Câu 6:
Con heo và con chó nặng 100kg. Con heo và con bò cân nặng 275kg, con chó và con bò nặng 225kg. Hỏi mỗi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Câu 7:
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. AB = 5 căn 2, BC = 3 căn 10, CD= 6 và AD = 2 căn 5. Tính diện tích tứ giác ABCD
Câu 11:
Cho 2 tập hợp A= [- 3; -1] hợp [2;4], B = (m-1;m+2). Tìm m để A giao B khác rỗng
Câu 12:
Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng độ cao trước đó. Tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn là
Câu 13:
Cho biết số Un biết Un = căn 3 cosn - sinn. Dãy số Un bị chặn dưới và bị chặn trên lần lượt bởi các số m và M nào dưới đây


