Câu hỏi:

17/06/2026 133

Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Lời giải:

Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là A. 9. B. 18. C. 10. D. 28. (ảnh 1)

Số học sinh giỏi toán, lý mà không giỏi hóa: 3 – 1 = 2.

Số học sinh giỏi toán, hóa mà không giỏi lý: 4 – 1 = 3.

Số học sinh giỏi hóa, lý mà không giỏi toán: 2 – 1 = 1.

Số học sinh chỉ giỏi môn lý: 5 – 2 – 1 – 1 = 1.

Số học sinh chỉ giỏi môn hóa: 6 – 3 – 1 – 1 = 1.

Số học sinh chỉ giỏi môn toán: 7 – 3 – 2 – 1 = 1.

Số học sinh giỏi ít nhất một (môn toán, lý, hóa) là số học sinh giỏi 1 môn hoặc 2 môn hoặc cả 3 môn: 1 + 1 + 1 + 1 + 2 + 3 + 1 = 10.

* Phương pháp giải:

Sử dụng sơ đồ Ven để minh họa các tập hợp.

Dựa vào sơ đồ Ven ta thiết lập được đẳng thức hoặc phương trình từ đó tìm được kết quả bài toán.

* Lý thuyết cần nắm và dạng toán về mệnh đề và tập hợp:

Gồm 3 bước:
+ Bước 1: Chuyển bài toán về ngôn ngữ tập hợp.
+ Bước 2: Sử dụng sơ đồ Ven để minh họa các tập hợp.
+ Bước 3: Dựa vào sơ đồ Ven ta thiết lập được đẳng thức hoặc phương trình, hệ phương trình, từ đó tìm được kết quả bài toán.

 

Các tập con thường dùng của ℝ

- Một số tập con thường dùng của tập số thực ℝ:

+ Khoảng:

 

a;b=x∈ℝ|a<x<b

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

a;+∞=a∈ℝ|x>a

 

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

 

−∞;b=x∈ℝ|x<b

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

−∞;+∞

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

+ Đoạn

a;b=x∈ℝ|a≤x≤b

 

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

+ Nửa khoảng

 

a;b=x∈ℝ|a≤x<b

 

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

 

a;b=x∈ℝ|a<x≤b

 

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

a;+∞=x∈ℝ|x≥a

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

−∞;b=x∈ℝ|x≤b

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

- Kí hiệu + ∞: Đọc là dương vô cực (hoặc dương vô cùng).

- Kí hiệu – ∞: Đọc là âm vô cực (hoặc âm vô cùng).

- a, b gọi là các đầu mút của đoạn, khoảng hay nửa khoảng.

Giao của hai tập hợp

Tập hợp gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp S và T gọi là giao của hai tập hợp S và T, kí hiệu là S ∩ T.

S ∩ T ={x | x ∈ S và x ∈ T}.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hợp của hai tập hợp

- Tập hợp gồm các phần tử thuộc tập hợp S hoặc thuộc tập hợp T gọi là hợp của hai tập hợp S và T, kí hiệu là S ∪ T.

S ∪ T = {x | x ∈ S hoặc x ∈ T}.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hiệu của hai tập hợp

- Hiệu của hai tập hợp S và T là tập hợp gồm các phần tử thuộc S nhưng không thuộc T, kí hiệu là S \ T.

S \ T = {x | x ∈ S và x ∉ T}.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

- Nếu T ⊂ S thì S \ T được gọi là phần bù của T trong S, kí hiệu CST.

Lý thuyết Ôn tập chương 1 – Toán lớp 10 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Chú ý: .CsS=∅

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết

Tổng hợp lý thuyết Chương 1 - Toán 10 Kết nối tri thức

 

TOP 30 câu Trắc nghiệm Ôn tập cuối chương 1 (Kết nối tri thức 2024) có đáp án - Toán 10

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10m, nhìn thẳng đỉnh tháp và chân tháp lần lượt dưới 1 góc 550 và 100  so với phương ngang của mặt đất. Hãy tính chiều cao của tháp.
Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 1,025

Câu 2:

Hiện nay, Mai hơn Mi 3 tuổi. Hỏi sau 2 năm nữa, khi đó Mai 10 tuổi thì Mi bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án » 17/06/2026 869

Câu 3:

Cho hình thoi ABCD, góc A = 60o. Qua C kẻ đường thẳng d bất kì cắt các tia đối của các tia BA, DA theo thứ tự tại E và F. Gọi I là giao điểm của BF và ED. Chứng minh:

a) EBBA=ADDF;

b) ΔEBD∽ΔBDF;

c) 

Xem đáp án » 17/06/2026 563

Câu 4:

Rút gọn biểu thức: cos2 10° + cos2 20° + cos2 30° + ... + cos2 180°

Xem đáp án » 17/06/2026 529

Câu 5:

Trên quãng đường AB, dài 210 km, tại cùng một thời điểm một xe máy khởi hành từ A đến B và một ô tô khởi hành từ B đến A. Sau khi gặp nhau, xe máy đi tiếp 4 giờ nữa thì đến B và ô tô đi tiếp 2 giờ 15 phút nữa thì đến A. Biết rằng vận tốc ô tô và xe máy không thay đổi trong suốt chặng đường. Vận tốc của xe máy và ô tô lần lượt là:

Xem đáp án » 17/06/2026 527

Câu 6:

Một đường tròn có bán kính 36m. Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo là.

a) 3π4

b) 51°

c) 

Xem đáp án » 17/06/2026 493

Câu 7:

Từ một đài quan sát cao 350m so với mực nước biển, người ta nhìn thấy một chiếc thuyền bị nạn dưới góc 200 so với phương ngang của mực nước biển. Muốn đến cứu con thuyền thì phải đi quãng đường dài bao nhiêu mét?
Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 466

Câu 8:

Tính đạo hàm của hàm số 

Xem đáp án » 17/06/2026 451

Câu 9:

2022 là hợp số hay số nguyên tố?

Xem đáp án » 17/06/2026 413

Câu 10:

 

Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc 7π4?

Xem đáp án » 17/06/2026 407

Câu 11:

Một amino axit có công thức phân tử C4H9NO2. Số đồng phân amino axit là

Xem đáp án » 17/06/2026 394

Câu 12:

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn

Xem đáp án » 17/06/2026 374

Câu 13:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 26m, chiều rộng bằng35 chiều dài. Tính chi vi và diện tích của mảnh vườn đó.

Xem đáp án » 17/06/2026 365

Câu 14:

Trong hình bên, biết diện tích hình vuông là 16m2. Tính diện tích hình tròn tâm O.

Trong hình bên, biết diện tích hình vuông là 16m2. Tính diện tích hình tròn tâm O. (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 363

Câu 15:

Tìm số nghiệm của phương trìnhsinx=cos2x thuộc đoạn  

Xem đáp án » 17/06/2026 352

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »