Câu hỏi:

17/06/2026 232

Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là


A. 10,70%.


B. 13,04%.

C. 16,05%.

Đáp án chính xác

D. 21,05%.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Phương pháp giải:

Sơ đồ bài toán: 0,2molZCnH2n+3N:aC2H5O2N:bC6H14O2N2:c+O2:1,035→H2O:0,91CO2N20,81

Giải chi tiết:

Đặt công thức chung của 2 amin là CnH2n+3N.

Sơ đồ bài toán: 0,2molZCnH2n+3N:aC2H5O2N:bC6H14O2N2:c+O2:1,035→H2O:0,91CO2N20,81

+ nZ = a + b + c = 0,2 (1)

+ BTNT "H": nH2O = (n+1,5)a + 2,5b + 7c = 0,91 hay 1,5a + 2,5b + 7c + na = 0,91 (2)

+ BTNT "C": nCO2 = na + 2b + 6c (mol)

 BTNT "N": nN2 = 0,5a + 0,5b + c (mol)

⟹ nCO2 + nN2 = 0,5a + 2,5b + 7c + na = 0,81 (3)

+ BTNT “O”: 2b + 2c + 1,035.2 = 0,91 + 2(na + 2b + 6c) hay 2b + 10c + 2na = 1,16 (4)

Coi như na là 1 ẩn. Giải (1) (2) (3) (4) thu được: a = 0,1; b = 0,04; c = 0,06; na = 0,24

⟹ n = 2,4 ⟹ 2 amin là C2H7N (x mol) và C3H9N (y mol)

n amin = x + y = 0,1 (*)

n = 2x+3y0,1  = 2,4 (**)

Giải (*) và (**) thu được x = 0,06; y = 0,04.

⟹ %mC2H7N = 0,06.450,06.45+0,04.59+0,04.75+0,06.146.100%  = 16,05%.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho axetilen tác dụng với H2 có xúc tác Pd/PbCO3, to thì sản phẩm thu được là

Xem đáp án » 17/06/2026 1,633

Câu 2:

Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng tristearin trong NaOH sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,2 gam glixerol. Khối lượng xà phòng thu được là

Xem đáp án » 17/06/2026 988

Câu 3:

Cho 0,1 mol alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

Xem đáp án » 17/06/2026 628

Câu 4:

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

Xem đáp án » 17/06/2026 499

Câu 5:

Các chất: etylamin, phenol, anilin, glixerol được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số tính chất được ghi trong bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi, °C

184

290

16,6

182

pH dung dịch 0,02 mol/L

8,4

7,0

11,4

6,4

Nhận định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 424

Câu 6:

Giấm ăn có thành phần chất tan là axit nào sau đây?

Xem đáp án » 17/06/2026 396

Câu 7:

Để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

Xem đáp án » 17/06/2026 366

Câu 8:

Để trung hòa 200 ml dung dịch amino axit X 0,5M cần vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 8%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16,3 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là

Xem đáp án » 17/06/2026 362

Câu 9:

Ancol etylic tác dụng được với chất nào sau đây?

Xem đáp án » 17/06/2026 354

Câu 10:

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

 X + H2O →xt,to  Y

 Y + H2 →Ni,to  Sobitol

 Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3

 Y  →menE + Z

 Z + H2O  →clorofina/sX + G

Các chất X, Y, Z lần lượt là

Xem đáp án » 17/06/2026 349

Câu 11:

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

Xem đáp án » 17/06/2026 342

Câu 12:

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X có thể là

Xem đáp án » 17/06/2026 341

Câu 13:

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Este E là

Xem đáp án » 17/06/2026 340

Câu 14:

Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là

Xem đáp án » 17/06/2026 324

Câu 15:

Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

Xem đáp án » 17/06/2026 322

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »