Câu hỏi:

17/06/2026 261

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 31,36 lít khí O2 (đktc), thu được 26,88 lít khí CO2 và 21,6 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 32,6 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a:b là


A. 1:3.


B. 3:2.

C. 3:1.

Đáp án chính xác

D. 2:3.

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Phương pháp giải:

Ta thấy nCO2 = nH2O ⟹ Este no, đơn chức, mạch hở.

BTNT O ⟹ nO(X) = 2nCO2 + nH2O - 2nO2.

Do các este đơn chức nên có 2O ⟹ nX = ½ nO(X)­.

⟹ Số C = nCO2nX

⟹ CTPT ⟹ CTCT của các este.

Giải chi tiết:

nO2 = 1,4 mol; nCO2 = 1,2 mol; nH2O = 1,2 mol.

Ta thấy nCO2 = nH2O ⟹ Este no, đơn chức, mạch hở.

BTNT O ⟹ nO(X) = 2nCO2 + nH2O - 2nO2 = 0,8 mol.

Do các este đơn chức nên có 2O ⟹ nX = ½ nO(X)­ = 0,4 mol.

⟹ Số C = nCO2nX  = 1,20,4  = 3

⟹ CTPT là C3H6O2

⟹ Este HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Do MY < MZ ⟹ Y: HCOONa và Z: CH3COONa

⟹ Chất rắn khan chứa: HCOONa (a mol); CH3COOCH3 (b mol) và NaOH dư (0,5 - 0,4 = 0,1 mol)

Ta có hệ phương trình nX=a+b=0,4mchat ran=68a+82b+0,1.40=32,6→a=0,3b=0,1

⟹ a : b = 0,3 : 0,1 = 3 : 1.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,304

Câu 2:

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Xem đáp án » 17/06/2026 784

Câu 3:

Hình vẽ mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm:

Hình vẽ mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí  (ảnh 1)

Một học sinh dựa vào thí nghiệm trên đã nêu ra các phát biểu sau:

(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy nước.

(b) Các chất rắn trong X có thể là CaO, NaOH, CH3COONa.

(c) Ống nghiệm đựng chất rắn khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới.

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới tháo ống dẫn khí.

(e) CaO là chất bảo vệ ống thủy tinh, tránh bị nóng chảy.

Số phát biểu đúng là

Xem đáp án » 17/06/2026 446

Câu 4:

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

Xem đáp án » 17/06/2026 422

Câu 5:

Sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần của các chất sau đây (1) C3H7COOH; (2) CH3COOC2H5; (3) C3H7CH2OH. Ta có thứ tự là

Xem đáp án » 17/06/2026 383

Câu 6:

Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C5H10N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 34,3 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí. Mặt khác 34,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là

Xem đáp án » 17/06/2026 376

Câu 7:

Công thức của tripanmitin là

Xem đáp án » 17/06/2026 355

Câu 8:

Loại polime nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng ngưng?

Xem đáp án » 17/06/2026 343

Câu 9:

Cho các chất sau: propan, etilen, propin, benzen, toluen, stiren, phenol, vinyl axetat, anilin. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là

Xem đáp án » 17/06/2026 337

Câu 10:

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 23,2 gam bột Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

Xem đáp án » 17/06/2026 332

Câu 11:

Hòa tan 42,9 gam hỗn hợp E gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 49,25 gam kết tủa. Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 19,7 gam kết tủa. Phát biểu nào dưới đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 326

Câu 12:

Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần hiđro chiếm 9,09% khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là

Xem đáp án » 17/06/2026 321

Câu 13:

Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 là

Xem đáp án » 17/06/2026 313

Câu 14:

Thủy phân một peptit: Ala-Gly-Glu-Val-Lys thì trong sản phẩm thu được sẽ không chứa peptit nào dưới đây?

Xem đáp án » 17/06/2026 311

Câu 15:

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH dư thu được kết tủa màu

Xem đáp án » 17/06/2026 310

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »