Câu hỏi:

17/06/2026 278

Cho tứ giác ABCD có A^=B^ và BC = AD. Chứng minh:

a) ∆DAB = ∆CBA, từ đó suy ra BD = AC;

b) ADC^=BCD^; 

c) AB // CD

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

a)Xét ΔDAB và ΔCBA có:

AB chung

BAD=ABC(giả thiết)

AD=BC(giả thiết)

⇒ΔDAB=ΔCBA(c-g-c)

⇒BD=AC

b)Xét ΔADC và ΔBCD có

AD=BC

AC=BD

DC chung

⇒ΔADC=ΔBCD(c-c-c)

c)Do ΔADC=ΔBCD 

⇒ADC=BCD

Ta có

A+B+C+D=360

mà A=B;D=C

⇒A+D=180

⇒AB//CD(trong cùng phía bù nhau

*Phương pháp giải:

 hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

Cho tứ giác ABCD có  ˆ A = ˆ B  và BC = AD. Chứng minh:  a) ∆DAB = ∆CBA, từ đó suy ra BD = AC;  b)  ˆ A D C = ˆ B C D ;    c) AB // CD (ảnh 1)

Hai tam giác ABC và MNP có:

AB=MNA^=M^AC=MP thì ΔABC=ΔMNP(c.g.c)

 

*Lý thuyết:

1. Hai tam giác bằng nhau:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

Cho tứ giác ABCD có  ˆ A = ˆ B  và BC = AD. Chứng minh:  a) ∆DAB = ∆CBA, từ đó suy ra BD = AC;  b)  ˆ A D C = ˆ B C D ;    c) AB // CD (ảnh 2)

Hai tam giác ABC và A'B'C' bằng nhau ta viết ΔABC=ΔA'B'C'

ΔABC=ΔA'B'C' nếu AB=A'B',   BC=B'C',  CA=C'A'.A^=A'^,  B^=B'^,  C^=C'^.

2. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường:

a. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác: cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

Cho tứ giác ABCD có  ˆ A = ˆ B  và BC = AD. Chứng minh:  a) ∆DAB = ∆CBA, từ đó suy ra BD = AC;  b)  ˆ A D C = ˆ B C D ;    c) AB // CD (ảnh 3)

Hai tam giác ABC và DEF có: AB=DEBC=EFCA=FD thì ΔABC=ΔDEF (c.c.c)

b. Trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác: cạnh - góc - cạnh (c.g.c)

 hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

Cho tứ giác ABCD có  ˆ A = ˆ B  và BC = AD. Chứng minh:  a) ∆DAB = ∆CBA, từ đó suy ra BD = AC;  b)  ˆ A D C = ˆ B C D ;    c) AB // CD (ảnh 4)

Hai tam giác ABC và MNP cNếuó:

AB=MNA^=M^AC=MP thì ΔABC=ΔMNP(c.g.c)

*Hệ quả: Nếu hai cạnh góc vuông của hai tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thi hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Cho tứ giác ABCD có  ˆ A = ˆ B  và BC = AD. Chứng minh:  a) ∆DAB = ∆CBA, từ đó suy ra BD = AC;  b)  ˆ A D C = ˆ B C D ;    c) AB // CD (ảnh 5)

c. Trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác: cạnh - góc - cạnh (g.c.g)

Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một góc và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

Cho tứ giác ABCD có  ˆ A = ˆ B  và BC = AD. Chứng minh:  a) ∆DAB = ∆CBA, từ đó suy ra BD = AC;  b)  ˆ A D C = ˆ B C D ;    c) AB // CD (ảnh 6)

Hai tam giác ABC và A'B'C' có:

A^=A'^AB=A'B'B^=B'^

Thì ΔABC=ΔA'B'C' (g.c.g)

Hệ quả 1: Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề với cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và góc nhọn kề với cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

Cho tứ giác ABCD có  ˆ A = ˆ B  và BC = AD. Chứng minh:  a) ∆DAB = ∆CBA, từ đó suy ra BD = AC;  b)  ˆ A D C = ˆ B C D ;    c) AB // CD (ảnh 7)

Hệ quả 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

Cho tứ giác ABCD có  ˆ A = ˆ B  và BC = AD. Chứng minh:  a) ∆DAB = ∆CBA, từ đó suy ra BD = AC;  b)  ˆ A D C = ˆ B C D ;    c) AB // CD (ảnh 8)

Xem thêm

Hai tam giác bằng nhau và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác – Toán lớp 7

TOP 20 câu Trắc nghiệm Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (Kết nối tri thức ) có đáp án 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho cot α= 5 . Tính C= sin2α-sinα.cosα+cos2α

Xem đáp án » 17/06/2026 3,406

Câu 2:

Bài 2: Cho Hình 23.

a) Chứng tỏ rằng m //n.

b) Chứng tỏ rằng AB vuông góc N

Xem đáp án » 17/06/2026 2,110

Câu 3:

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh AB, CD, AD. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:

a. (ABN) và (CDM).

b. (ABN) và (BCP)

Xem đáp án » 17/06/2026 1,652

Câu 4:

Cho hình 20

a) Chứng tỏ rằng Ax // Om

b)Chứng tỏ rằng Om // By

Xem đáp án » 17/06/2026 1,474

Câu 5:

Cho tứ diện SABC. Gọi I, H lần lượt là trung điểm của SA, AB. Trên SC lấy điểm K sao cho CK=3KS

a) Tìm giao điểm của BC VÀ IHK

b) GọI M là trung điểm của IH. tìm giao điểm KM với ABC

Xem đáp án » 17/06/2026 1,468

Câu 6:

Con heo và con chó nặng 100kg. Con heo và con bò cân nặng 275kg, con chó và con bò nặng 225kg. Hỏi mỗi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,290

Câu 7:

Cho sina=35, a thuộc (π2;3π2). Tính cos(a-21π4)

Xem đáp án » 17/06/2026 965

Câu 8:

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. AB = 5 căn 2, BC = 3 căn 10, CD= 6 và AD = 2 căn 5. Tính diện tích tứ giác ABCD

Xem đáp án » 17/06/2026 959

Câu 9:

Cho hình vuông ABCD.Tính cos MAN biết M,N là trung điểm BC,CD

Xem đáp án » 17/06/2026 911

Câu 10:

Xem đáp án » 17/06/2026 805

Câu 11:

Cho 2 tập hợp A= [- 3; -1] hợp [2;4], B = (m-1;m+2). Tìm m để A giao B khác rỗng

Xem đáp án » 17/06/2026 741

Câu 12:

Bạn An thả quả bóng cao su từ độ cao 10m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng 34 độ cao trước đó. Tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn là

Xem đáp án » 17/06/2026 707

Câu 13:

Cho biết số Un biết Un = căn 3 cosn - sinn. Dãy số Un bị chặn dưới và bị chặn trên lần lượt bởi các số m và M nào dưới đây

Xem đáp án » 17/06/2026 695

Câu 14:

Cho sin 2a=45và 3π4<a<π. Giá trị của sina là

Xem đáp án » 17/06/2026 675

Câu 15:

Cho tana =2.Tính A = sina+cosasina-cosa

Xem đáp án » 17/06/2026 671

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »